Tìm kiếm:
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
110 bài trong 11 trang (10 bài/trang) và bạn đang ở trang 3.
Demo

Cho 14,25g muối clorua của kim loại R hóa trị 2 tác dụngvới dung dịch AgNO3 dư được 43,05g kết tủa . R là?
Cho kẽm viên tác dụng với dung dịch H2SO4 2M. Thay đổi điều kiện nào sau đây thì tốc độ phản ứng không thay đổi?
Có những hóa chất sau : Na2SO3, CaSO3, BaSO3, CuSO3, FeS và H2SO4 . Hóa chất dùng để điều chế SO2 thuận lợi nhất là?

Demo

Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại R có hóa trị không đổi cần vừa đủ 200 gam dung dịch HCl a% thu được 201,1 gam dung dịch A. Tên của kim loại R là? (Cho Mg = 24, Fe = 56, Zn = 65, Pb = 207)
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Mg và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,792 lít khí H2 (đktc). Biết khối lượng của Mg bằng khối lượng của Zn và bằng m. Giá trị của m là? (Cho Mg = 24, Zn = 65)

Demo

Hấp thụ hoàn toàn 6,4g SO2 vào dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 11,5g muối. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là? (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)
Cho 12g hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng, thu được 5,6 lít khí SO2 (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp là? (Cho Fe = 56, Cu = 64)

Demo

Cho các dung dịch muối sau: NaF, NaCl, NaBr và NaI. Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt được các dung dịch trên là?
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại?
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?

Demo

Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch: HCl, H2SO3 và H2SO4 . Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt được các dung dịch trên là?
Để làm sạch khí H2 có lẫn tạp chất là khí H2S ta có thể cho hỗn hợp khí đó đi qua dung dịch nào sau đây?
Cho các chất: S, H2S, SO2. Tính khử của các chất giảm dần theo thứ tự là?

Demo

Cho hỗn hợp 2 muối CaCO3 và BaCO3 tan trong 200 ml dung dịch HCl vừa đủ tạo ra 0,2 mol khí. Nồng độ mol ban đầu dung dịch HCl là? (Ca = 40; Ba = 137; C = 12; O = 16; H = 1; Cl =35,5)
Thổi SO2 vào 500 ml dung dịch Br2 đến khi vừa mất màu hoàn toàn, thu được dung dịch X. Để trung hòa dung dịch X cần 250 ml dung dịch NaOH 0,2 M. Nồng độ dung dịch Br2 ban đầu là?

Demo

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại gồm Mg, Cu và Fe trong dung dịch axit HCl, thu được dung dịch X, chất rắn Y và khí Z. Cho dung dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được kết tủa T. Nung hoàn toàn kết tủa T trong không khí thu được chất rắn gồm?
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng 1 loại muối clorua kim loại?

Demo

Khi lần lượt tác dụng với mỗi chất dưới đây, trường hợp axit sunfuric đặc và axit sunfuric loãng hình thành sản phẩm giống nhau là?
Nếu cho cùng một khối lượng hai kim loại Zn và Fe tác dụng hết với axít H2SO4 loãng. Kim loại cho nhiều thể tích khí H2 hơn là? (Fe = 56; Zn = 56)
Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí (đktc). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là? (Mg = 24; Fe = 56; Zn = 56; H = 1; Cl =35,5)

Demo

Đốt cháy hoàn toàn một lượng khí H2S thu được khí A. Dẫn khí A vào dung dịch nước brom dư thì thu được dung dịch B. Cho một ít dung dịch BaCl2 vào dung dịch B được kết tủa C. A, B, C lần lượt là?
Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 300 ml dung dịch Na2SO4 1 M cho đến khi khối lượng kết tủa bắt đầu không đổi thì dừng lại, hết 50 ml. Nồng độ mol/l của dung dịch BaCl2 là?

Demo

Một dung dịch chứa 3,82 gam hỗn hợp 2 muối sunfat của kim loại kiềm và kim loại hoá trị 2, biết khối lượng nguyên tử của kim loại hoá trị 2 hơn kim loại kiềm là 1u. Thêm vào dung dịch một lượng BaCl2 vừa đủ thì thu được 6,99 gam kết tủa, khi cô cạn dung dịch thu được m gam muối. Hai kim loại và giá trị m là?

      Đến trang:   Left    1    2    4    5    6    7   ...  11    Right  
Xem Nhiều nhất
Liên Kết Hóa Học - Đề 03
Tốc Độ Phản Ứng Và Cân Bằng Hóa Học - Bài 02
Tốc Độ Phản Ứng Và Cân Bằng Hóa Học - Bài 04
Tốc Độ Phản Ứng Và Cân Bằng Hóa Học - Bài 01
Tốc Độ Phản Ứng Và Cân Bằng Hóa Học - Bài 06
Tốc Độ Phản Ứng Và Cân Bằng Hóa Học - Bài 05
Tốc Độ Phản Ứng Và Cân Bằng Hóa Học - Bài 03
Obitan Nguyên tử - Bài 02
Lý thuyết và trắc nghiệm Liên kết hóa học - Đề 01
Hạt Nhân Nguyên Tử - Bài 01
Cấu Tạo Nguyên Tử - Đề 05
Oxi-Lưu huỳnh - Đề 05
Lớp và phân lớp Electron - Bài 02
Cấu Tạo Nguyên Tử - Đề 10
Lớp và phân lớp Electron - Bài 04
Cấu Tạo Nguyên Tử - Đề 01
Kiểm Tra Hóa 10 - Đề 16
Oxi -Lưu Huỳnh - Đề 12
Trắc Nghiệm Hóa Học - Nguyên Tử - Bài 01
Kiểm Tra Hóa 10 - Đề 13
Đề Xuất
Tốc Độ Phản Ứng Và Cân Bằng Hóa Học - Bài 04
Trắc Nghiệm Hóa Học - Nguyên Tử - Bài 02
Halogen - Đề 08
Oxi-Lưu huỳnh - Đề 01
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Đề 13
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Đề 06
Oxi -Lưu Huỳnh - Đề 07
Oxi -Lưu Huỳnh - Đề 06
Liên Kết Hóa Học - Đề 03
Phản ứng oxi hóa - khử - Đề 03
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Đề 18
Oxi -Lưu Huỳnh - Đề 10
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Đề 14
Lớp và phân lớp Electron - Bài 04
Cấu Tạo Nguyên Tử - Đề 01
Kiểm Tra Hóa 10 - Đề 19
Kiểm Tra Hóa 10 - Đề 08
Phản Ứng Oxi Hóa - Khử - Đề 06
Cấu Tạo Nguyên Tử - Đề 05
Cấu Tạo Nguyên Tử - Đề 07
Thống kê:
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2024 - VNEDU.ORG

free counters