WEBSITE bất vụ lợi - Vì lợi ích học vấn Cộng Đồng - Non-Profit Website for the benefit of Community Learning
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
---Ứng dụng phát triển---
TRUNG TÂM TRẮC NGHIỆM
Lớp 8   ||  Toán    Vật Lý    Lịch Sử    Sinh Học    Hóa Học    Tiếng Anh  

Hình Học Lớp 8 - Bài 20
Ngày làm bài: Hôm nay lúc 08:53:38 (Server time)
Số câu hỏi: 10.   Tổng điểm: 10
Yêu cầu hoàn thành: 60 phút.
Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:


1-
Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA của hình thoi ABCD. Kết luận nào sau đây đúng?
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
2-
Cho ABCD là hình vuông và MNPQ là hình thoi có cùng chu vi là 4a. Kết luận nào sau đây sai?
  A - 
SABCD > SMNPQ (1)
  B - 
SABCD < SMNPQ (2)
  C - 
SABCD ≤ SMNPQ (3)
  D - 
Cả (1) và (3) đều đúng
3-
Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 4cm. Gọi M và N là hai điểm trên cạnh AD và CD sao cho DM = CN. Nếu ΔBMN đều thì diện tích hình thoi ABCD bằng:
  A - 
12cm2
  B - 
10cm2
  C - 
14cm2
  D - 
Cả 3 đáp án trên đều sai
4-
Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh của hình chữ nhật ABCD. Nếu diện tích ABCD bằng 18cm2 thì diện tích tứ giác MNPQ bằng bao nhiêu?
  A - 
8cm2
  B - 
9cm2
  C - 
10cm2
  D - 
12cm2
5-
Cho hình thoi ABCD. Gọi O là giao điểm của đường chéo. M, M, P, Q lần lượt là trung điểm của của AB< BC< CD, DA. Biết OA = 4cm, OB = 2cm. Ta có diện tích của đa giác BNPDQM bằng:
  A - 
8cm2
  B - 
10cm2
  C - 
12cm2
  D - 
14cm2
6-
Cho hình chữ nhật MNPQ. Theo kích thước đã cho trên hình vẽ bên dưới:

Ta có diện tích của hình ABCDEFGH bằng: (đơn vị tính là cm)
  A - 
42cm2
  B - 
40cm2
  C - 
38cm2
  D - 
36cm2
7-
Cho ΔABC có diện tích là 5cm2. Dựng các tam giác AEF, BGH, CIK lần lượt đối xứng với ΔABC qua điểm A, B, C. Ta có EFGHIK có diện tích bằng:
  A - 
60cm2
  B - 
65cm2
  C - 
70cm2
  D - 
75cm2
8-
Với các kích thước đã cho trong hình vẽ bên dưới(đơn vị cm), ta có diện tích đa giác ABCDEF bằng:

  A - 
20cm2
  B - 
24cm2
  C - 
26cm2
  D - 
Một kết quả khác
9-
Cho hình vuông ABCD với cạnh có độ dài 5cm. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Các đaọn thẳng AN, BP, CQ, DM cắt nhau tại E, F, G, H. Ta có tứ giác EFGH có diện tích bằng:
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
10-
Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 12cm2. Gọi M là trung điểm của BC, AM cắt BD tại Q. Ta có tứ giác QMCD có diện tích bằng:
  A - 
5cm2
  B - 
6cm2
  C - 
4cm2
  D - 
7cm2
 
[Người đăng: Phan Phúc Doãn - ST]
Xem Nhiều nhất
Hình Học Lớp 8 - Bài 10
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 38
Tứ Giác - Bài 09
Tứ Giác - Bài 01
Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối - Bài 01
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 36
Hình Học Lớp 8 - Bài 11
Hình Học Lớp 8 - Bài 18
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 37
Hình Học Lớp 8 - Bài 20
Hình Học Lớp 8 - Bài 26
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 41
Phép nhân và phép chia các đa thức - Bài 05
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 8 - Bài 01
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 22
Hình Lăng Trụ Đứng - Hình Chóp Đều - Bài 11
Hình lăng trụ đứng - Hình chóp đều - Bài 10
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 08
Phép nhân và phép chia các đa thức - Bài 01
Phân Thức Đại Số - Bài 16
Đề Xuất
Phép nhân và phép chia các đa thức - Bài 17
Hình Học Lớp 8 - Bài 27
Phép nhân và phép chia các đa thức - Bài 02
Tứ Giác - Bài 02
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 07
Hình Lăng Trụ Đứng - Hình Chóp Đều - Bài 14
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 32
Phân thức đại số - Bài 02
Hình Học Lớp 8 - Bài 25
Tứ Giác - Bài 09
Tam Giác Đồng Dạng - Bài 15
Tứ Giác - Bài 10
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 8 - Bài 06
Phép nhân và phép chia các đa thức - Bài 13
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 08
Hình Lăng Trụ Đứng - Hình Chóp Đều - Bài 15
Bất phương trình bậc nhất - Bài 02
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 37
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 15
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2022 - VNEDU.ORG

free counters