WEBSITE bất vụ lợi - Vì lợi ích học vấn Cộng Đồng - Non-Profit Website for the benefit of Community Learning
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
---Ứng dụng phát triển---
TRUNG TÂM TRẮC NGHIỆM
Lớp 11   ||  Toán    Lịch sử    Vật Lý    Hóa học    Sinh Học    Tiếng Anh    Địa Lý    Giáo Dục Công Dân    Văn Học  

Anđehit - Xeton - Axit cacboxilic - Đề 08
Ngày làm bài: Hôm nay lúc 14:10:42 (Server time)
Số câu hỏi: 10.   Tổng điểm: 10
Yêu cầu hoàn thành: 60 phút.
Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:


1-
Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là
  A - 
CH3COOH, CH3COOCH3.
  B - 
(CH3)2CHOH, HCOOCH3.
  C - 
HCOOCH3, CH3COOH.
  D - 
CH3COOH, HCOOCH3.
2-
Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với : Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
  A - 
2
  B - 
5
  C - 
4
  D - 
3
3-
Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH≡CCHO (3) ; CH2=CHCH2OH (4) ;(CH3)2CHOH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là
  A - 
(2), (3), (4), (5).
  B - 
(1), (2), (4), (5).
  C - 
(1), (2), (3).
  D - 
(1), (2), (3), (4).
4-
Cho các hợp chất hữu cơ : C2H4 ; C2H2 ; CH2O ; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm.
Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag là
  A - 
2
  B - 
4
  C - 
3
  D - 
5
5-
Có thể phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa: HCOOH ; CH3COOH ; C2H5OH với hóa chất nào dưới đây ?
  A - 
dd AgNO3/NH3.
  B - 
NaOH.
  C - 
Na.
  D - 
Cu(OH)2/OH.
6-
Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa : fomon ; axit fomic ; axit axetic ; ancol etylic ?
  A - 
dd AgNO3/NH3.
  B - 
CuO.
  C - 
Cu(OH)2/OH.
  D - 
NaOH.
7-
Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa : etylen glicol ; axit fomic ; fomon ; ancol etylic?
  A - 
dd AgNO3/NH3
  B - 
CuO.
  C - 
Cu(OH)2/OH.
  D - 
NaOH.
8-
Chỉ dùng quỳ tím và nước brom có thể phân biệt được những chất nào sau đây?
  A - 
axit fomic ; axit axetic ; axit acrylic ; axit propionic.
  B - 
Axit axetic; axit acrylic; anilin; toluen; axit fomic.
  C - 
Ancol etylic; ancol metylic; axit axetic; axit propionic.
  D - 
Ancol etylic; ancol metylic ; phenol ; anilin.
9-
Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt : phenol, axit acrylic, axit axetic bằng một thuốc thử, người ta dùng thuốc thử
  A - 
dung dịch Na2CO3.
  B - 
CaCO3.
  C - 
dung dịch Br2.
  D - 
dung dịch AgNO3/NH3.
10-
Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng
  A - 
dung dịch Na2CO3.
  B - 
dung dịch Br2.
  C - 
dung dịch C2H5OH.
  D - 
dung dịch NaOH.
 
[Người đăng: Phan Phúc Doãn - ST]
Xem Nhiều nhất
Hiđrocacbon không no - Đề 13
Hiđrocacbon No - Đề 05
Dẫn xuất halogen - phenol - ancol - Đề 05
Axit Nitric Và Muối Nitrat - Đề 01
Dẫn xuất halogen - phenol - ancol - Đề 04
Dẫn xuất halogen - phenol - ancol - Đề 16
Hiđrocacbon không no - Đề 15
Nito - Photpho - Đề 04
Dẫn xuất halogen - phenol - ancol - Đề 11
Anđehit - Xeton - Axit cacboxilic - Đề 12
Anđehit - Xeton - Axit cacboxilic - Đề 08
Anđehit - Xeton - Axit cacboxilic - Đề 14
Hiđrocacbon thơm - Đề 06
Anđehit - Xeton - Axit cacboxilic - Đề 18
Anđehit - Xeton - Axit cacboxilic - Đề 09
Hiđrocacbon - Đề 02
Anđehit - Xeton - Axit cacboxilic - Đề 01
Hiđrocacbon không no - Đề 11
Phôt pho – Axit phôtphoric – Muối phôtphat - Đề 02
Hiđrocacbon không no - Đề 07
Đề Xuất
Hiđrocacbon - Đề 03
Anđehit - Xeton - Axit cacboxilic - Đề 09
Hiđrocacbon không no - Đề 10
Hiđrocacbon thơm - Đề 01
Phản Ứng Trao Đổi Ion - Đề 02
Dẫn xuất halogen - phenol - ancol - Đề 03
Hiđrocacbon No - Đề 05
Hiđrocacbon không no - Đề 11
Dẫn xuất halogen - phenol - ancol - Đề 08
Nito - Photpho - Đề 08
Phản Ứng Trao Đổi Ion - Đề 04
Hiđrocacbon No - Đề 06
Dẫn xuất halogen - phenol - ancol - Đề 17
Nito - Photpho - Đề 05
Hạt Nhân Nguyên Tử - Bài 02
Chất Chỉ Thị Axit - Bazo - Đề 03
Hiđrocacbon thơm - Đề 02
Amoniac và Muối Amoni - Đề 03
Dẫn xuất halogen - phenol - ancol - Đề 13
Hóa Hữu Cơ - Đề 39
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2021 - VNEDU.ORG

free counters