WEBSITE bất vụ lợi - Vì lợi ích học vấn Cộng Đồng - Non-Profit Website for the benefit of Community Learning
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
---Ứng dụng phát triển---
TRUNG TÂM TRẮC NGHIỆM
Tiếng Anh   ||  Căn Bản    Văn Phạm    Tiếng Anh Cho Trẻ Em    Trung Cấp    Cao Cấp    TOEIC    Luyện Thi ABC    TOEFL  

TOEIC - Test 011
TOEIC 600: Bài trắc nghiệm tìm hình thức viết tắt. Chọn 1 từ hoặc nhóm từ là hình thức viết tắt hoặc giải thích hình thức viết tắt của từ hoặc nhóm từ ở câu trên.
Ngày làm bài: Hôm nay lúc 01:31:15 (Server time)
Số câu hỏi: 10.   Tổng điểm: 10
Yêu cầu hoàn thành: 60 phút.
Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:


1-
abbr. person who is responsible for ensuring that a company and its employees are in compliance with government regulations and internal policies
  A - 
etc.
  B - 
corp.
  C - 
C.C.O.
  D - 
A.O.B.
2-
abbr. quickly; immediately; swiftly; speedily; fast
  A - 
ASAP
  B - 
Ph.D.
  C - 
C.O.O.
  D - 
C.C.O.
3-
abbr. American corporation headquartered in Virginia, owner and operator of online and interactive computer services
  A - 
plc
  B - 
C.I.O.
  C - 
AOL
  D - 
C.F.O.
4-
abbr. total value of goods and services produced by a country in a given period (generally one year)
  A - 
Ltd.
  B - 
G.N.P.
  C - 
ASAP
  D - 
No
5-
abbr. top executive rank; person who is responsible for research and development and possibly for new product plans
  A - 
C.C.O.
  B - 
G.N.P
  C - 
ROI
  D - 
C.T.O.
6-
abbr. public limited liability company in Britain
  A - 
Ph.D.
  B - 
C.T.O.
  C - 
PIN
  D - 
plc
7-
abbr. signed note acknowledging a debt
  A - 
Inc.
  B - 
G.D.P.
  C - 
I.O.U.
  D - 
PTO
8-
abbr. given money that was owed
  A - 
no.
  B - 
PR
  C - 
i.e.
  D - 
pd.
9-
abbr. department in a company that develops new products
  A - 
R&D.
  B - 
C.I.O.
  C - 
no.
  D - 
attn.
10-
abbr. resume; chronological description of one's employment and educational history; biography
  A - 
ROI
  B - 
R&D
  C - 
C.O.D
  D - 
C.V
 
[Người đăng: Dương Quốc Đoàn - ST]
Xem Nhiều nhất
TOEIC - Test 29
TOEIC - Test 200
TOEIC - Test 28
TOEIC - Test 20
TOEIC - Test 100
TOEIC - Test 100
TOEIC - Test 23
TOEIC - Test 600
TOEIC - Test 27
TOEIC - Test 26
TOEIC - Test 24
TOEIC - Test 25
TOEIC - Test 21
TOEIC - Test 400
TOEIC - Test 22
TOEIC - Test 98
TOEIC - Test 96
TOEIC - Test 191
TOEIC - Test 93
TOEIC - Test 95
Đề Xuất
TOEIC - Test 022
TOEIC - Test 405
TOEIC - Test 246
TOEIC - Test 266
TOEIC - Test 12
TOEIC - Test 517
TOEIC - Test 35
TOEIC - Test 494
TOEIC - Test 32
TOEIC - Test 13
TOEIC - Test 531
TOEIC - Test 217
TOEIC - Test 07
TOEIC - Test 275
TOEIC - Test 396
TOEIC - Test 055
TOEIC - Test 53
TOEIC - Test 010
TOEIC - Test 518
TOEIC - Test 228
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2020 - VNEDU.ORG

free counters