WEBSITE bất vụ lợi - Vì lợi ích học vấn Cộng Đồng - Non-Profit Website for the benefit of Community Learning
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
---Ứng dụng phát triển---
TRUNG TÂM TRẮC NGHIỆM
Luyện thi Đại học   ||  Toán    Vật Lý    Hóa    Sinh Học  

Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 423
Ngày làm bài: Hôm nay lúc 16:07:05 (Server time)
Số câu hỏi: 10.   Tổng điểm: 10
Yêu cầu hoàn thành: 60 phút.
Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:


1-
Ngâm một thanh kim loại M có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 336 ml H2 (đktc) và thấy khối lượng lá kim loại giảm 1,68% so với ban đầu. Kim loại M là: (Biết: H=1; Fe=56; Mg=24; Al=27; Zn=65; Cl=35,5).
  A - 
Mg
  B - 
Al
  C - 
Zn
  D - 
Fe
2-
Khi điện phân dung dịch muối trong nước trị số pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên, thì dung dịch muối đem điện phân là:
  A - 
K2SO4.
  B - 
KCl
  C - 
CuSO4
  D - 
AgNO3.
3-
Hợp chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị ?
  A - 
H2SO4
  B - 
KNO3
  C - 
NH4Cl
  D - 
CaO
4-
Ứng với công thức phân tử C5H8, số chất đồng phân mạch hở tối đa có thể có là:
  A - 
8
  B - 
9
  C - 
10
  D - 
11
5-
Hỗn hợp X gồm H2 và một an ken đối xứng. Tỷ khối hơi của X so với H2 bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y không làm mất màu dd brôm, tỷ khối hơi của Y so với H2 là 13. Công thức cấu tạo của X là: (Biết: H=1; C=12)
  A - 
CH2=CH2.
  B - 
CH2=CH-CH2-CH3.
  C - 
CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH3.
  D - 
CH3 -CH=CH-CH3.
6-
Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
  A - 
Sợi bông, tơ tằm, tơ nilon – 6,6.
  B - 
Tơ tằm, len, tơ visco.
  C - 
Sợi bông, tơ visco, tơ capron.
  D - 
Tơ axetat, sợi bông, tơ visco.
7-
Khi đun nóng hỗn hợp gồm các đồng phân aminoaxit của C3H7O2N, số tripeptit có thể tạo thành là:
  A - 
5
  B - 
6
  C - 
7
  D - 
8
8-
Các gluxit vừa tạo được kết tủa với dd Ag2O/NH3, vừa hoà tan được Cu(OH)2, vừa cộng hợp với H2 xúc tác Ni và đun nóng là:
  A - 
Saccarozơ và fructôzơ .
  B - 
Saccarozơ và mantozơ .
  C - 
Amilôzơ và glucozơ.
  D - 
Glucozơ và fructozơ .
9-
Đun nóng hỗn hợp xenlulozơ với HNO3 đặc và H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm hai chất hữu cơ có số mol bằng nhau, có % khối lượng của N trong đó bằng 9,15%. Công thức của hai chất trong sản phẩm là: (Biết: H=1; N=14; O=16; C=12)
  A - 
[C6H7(OH)3]n , [C6H7(OH)2NO3]n
  B - 
[C6H7(OH)2NO3]n, [C6H7OH(NO3)2]n.
  C - 
[C6H7OH(NO3)2]n, [C6H7(NO3)3]n.
  D - 
[C6H7(OH)2NO3]n, [C6H7(NO3)3]n.
10-
Cho các chất sau: C2H5O-H (1), CH3CO(O-H) (2), HCO(O-H) (3), C6H5O-H (4), R-C=CH-H (5), R-C≡C-H (6) Chiều tăng dần độ linh động của các nguyên tử H trong các nhóm chức của các chất trên là:
  A - 
1 < 4 < 3 < 2 < 5 < 6.
  B - 
5 < 6 < 1 < 4 < 2 < 3.
  C - 
4 < 1 < 3 < 2 < 6 < 5.
  D - 
6 < 5 < 4 < 1< 2 < 3.
 
[Người đăng: Phan Phúc Doãn - ST]
Xem Nhiều nhất
Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 488
Hóa Vô Cơ - Đề 130
Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 486
Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 487
Hóa Vô Cơ - Đề 103
Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 485
Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 484
Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 493
Hóa Vô Cơ - Đề 128
Hóa Vô Cơ - Đề 126
Hóa Đại Cương - Đề 15
Hóa Đại Cương - Đề 10
Hóa Vô Cơ - Đề 104
Hóa Đại Cương - Đề 13
Hóa Vô Cơ - Đề 127
Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 491
Hóa Vô Cơ - Đề 123
Hóa Vô Cơ - Đề 125
Hóa Vô Cơ - Đề 129
Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 489
Đề Xuất
Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 286
Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 191
Hóa vô cơ - Đề 33
Luyện thi đại học - Đề 10
Hóa Vô Cơ - Đề 87
Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 353
Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 03
Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 259
Hóa Vô Cơ - Đề 91
Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 252
Hóa Vô Cơ - Đề 71
Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 486
Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 113
Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 216
Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 357
Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 210
Trắc nghiệm Hóa học - Đề thi 241
Hóa Vô Cơ - Đề 74
Luyện thi đại học - Đề 6
Hóa vô cơ - Đề 12
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2020 - VNEDU.ORG

free counters