Tìm kiếm:
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
Luyện thi Đại học   ||  Toán    Vật Lý    Hóa    Sinh Học  

Tích Phân - Bài 28
Ngày làm bài: Hôm nay lúc 01:40:13 (Server time)
Số câu hỏi: 10.   Tổng điểm: 10
Yêu cầu hoàn thành: 60 phút.
Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:


1-
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

  A - 
1
  B - 
2
  C - 
3
  D - 
4
2-
Gọi S là diện tích giới hạn bởi các đường:

Vậy S bằng bao nhiêu?
  A - 
4
  B - 
6
  C - 
12
  D - 
8
3-
Với giá trị nào của m > 0 thì diện tích giới hạn bởi hai đường y = x2 và y = mx bằng đơn vị diện tích.
  A - 
5
  B - 
3
  C - 
2
  D - 
4
4-
Cho hình thang S:
Tính thể tích tròn xoay sinh ra khi S quay quanh Ox.
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
5-
Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình elip khi nó quay xung quanh trục Ox.
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
6-
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
. Vậy S bằng bao nhiêu?
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
7-
Xét hình (H) giới hạn bởi các đường
. Toạ độ điểm nào trên đường cong mà tiếp tuyến tại đấy sẽ cắt từ (H) ra một hình thang có diện tích lớn nhất?
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
8-
Đặt S1 là diện tích của elip

Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai.
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
9-
Cho hình (H) giới hạn bởi các đường
. Tính t để thể tích sinh bởi hình (H) quay quanh Ox là
  A - 
5
  B - 
4
  C - 
3
  D - 
2
10-
Cho parabol và hai tiếp tuyến với (P) tại A(1, 2) và B(4, 5) lần lượt là:
Δ1: y = -2x + 4
Δ2: y = 4x - 11
Tính diện tích giới hạn bởi (P), Δ1 và Δ2.
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
 
[Người đăng: Trinh Doan - ST]
Ghé thăm Kênh của Vị Sư "hai lần chết đi sống lại"
Tu Si Chau Soc Thon

https://www.youtube.com/channel/UCoyC9WTTVR-M3qpTKKEXGnQ

Chau Soc Thon Official Channel


Phong Bảo Official
Phong Bao Official
Xem Nhiều nhất
Lượng Giác - Bài 97
Hàm số mũ - Hàm số Logarit - Bài 11
Lượng Giác - Bài 38
Phương trình vi phân - Bài 68
Phương trình vi phân - Bài 70
Phương trình vi phân - Bài 77
Phương trình vi phân - Bài 76
Hình Giải Tích Trong Không Gian - Bài 21
Phương trình vi phân - Bài 74
Phương trình vi phân - Bài 71
Tổ hợp - Bài 14
Phương Trình Vô Tỉ - Bài 06
Phương trình vi phân - Bài 75
Phương trình vi phân - Bài 69
Lượng Giác - Bài 99
Phương trình vi phân - Bài 72
Phương trình vi phân - Bài 73
Hàm số mũ - Hàm số Logarit - Bài 10
Phương Trình Chứa Dấu Trị Tuyệt Đối - Bài 04
Lượng Giác - Bài 48
Đề Xuất
Luyện Thi Đại Học Đề thi 09
Hình Giải Tích Trong Không Gian - Bài 115
Tích Phân - Bài 37
Lượng Giác - Bài 92
Đạo hàm - Bài 70
Đạo Hàm - Bài 16
Hình Giải Tích Phẳng - Bài 76
Hình Giải Tích Trong Không Gian - Bài 31
Đạo hàm - Bài 79
Tổ Hợp - Bài 10
Hình Giải Tích Phẳng - Bài 38
Luyện thi đại học Giải tích - Bài 25
Luyện thi đại học Giải tích - Bài 21
Tích Phân - Bài 43
Phương trình vi phân - Bài 62
Hình Giải Tích Phẳng - Bài 62
Hàm số mũ - Hàm số logarit - Bài 08
Luyện thi đại học Giải tích - Bài 05
Đạo Hàm - Bài 07
Hình Giải Tích Trong Không Gian - Bài 41
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2024 - VNEDU.ORG

free counters