WEBSITE bất vụ lợi - Vì lợi ích học vấn Cộng Đồng - Non-Profit Website for the benefit of Community Learning
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
---Ứng dụng phát triển---
TRUNG TÂM TRẮC NGHIỆM
Luyện thi Đại học   ||  Toán    Vật Lý    Hóa    Sinh Học  

Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi Cao Đẳng Năm 2007 - Phần 3
Ngày làm bài: Hôm nay lúc 17:11:39 (Server time)
Số câu hỏi: 20.   Tổng điểm: 20
Yêu cầu hoàn thành: 60 phút.
Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:


1-
Một kính thiên văn gồm vật kính và thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự tương ứng là f1, f2. Khi ngắm chừng ở vô cực độ bội giác của kính thiên văn là 25, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 104 cm. Giá trị của f1 và f2 tương ứng là:
  A - 
4 cm và 100 cm.
  B - 
96 cm và 4 cm.
  C - 
100 cm và 4 cm.
  D - 
4 cm và 96 cm.
2-
Ở vị trí ban đầu, vật sáng phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm cho ảnh thật cao gấp 4 lần vật. Để ảnh của vật cho bởi thấu kính là ảnh ảo cũng cao gấp 4 lần vật thì phải dịch chuyển vật dọc theo trục chính từ vị trí ban đầu:
  A - 
lại gần thấu kính 10 cm.
  B - 
ra xa thấu kính 10 cm.
  C - 
lại gần thấu kính 15 cm.
  D - 
ra xa thấu kính 15 cm.
3-
Vật sáng phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của gương cầu lồi cho ảnh A’B’ có chiều cao bằng nửa chiều cao của vật và cách vật 30 cm. Tiêu cự của gương là:
  A - 
− 30 cm.
  B - 
− 20 cm.
  C - 
− 25cm.
  D - 
− 60 cm.
4-
Đặt một vật sáng trước một gương cầu. Ảnh của vật tạo bởi gương là ảnh:
  A - 
ảo và nhỏ hơn vật, nếu là gương cầu lõm.
  B - 
thật ở trước gương, nếu là gương cầu lồi.
  C - 
ảo và lớn hơn vật, nếu là gương cầu lồi.
  D - 
thật nếu vật đặt ở tâm gương cầu lõm.
5-
Một người cận thị có khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận là 15 cm và giới hạn nhìn rõ của mắt là 35 cm. Để sửa tật cận thị sao cho có thể nhìn rõ được những vật ở xa, người này phải đeo sát mắt một kính có độ tụ:
  A - 
− 2 điốp.
  B - 
+ 2 điốp.
  C - 
điốp.
  D - 
điốp.
6-
Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ môi trường chiết quang:
  A - 
hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
  B - 
hơn sang môi trường chiết quang kém.
  C - 
kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
  D - 
kém sang môi trường chiết quang hơn.
7-
Một lăng kính có góc chiết quang A = 60o, chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính trong trường hợp có góc lệch cực tiểu Dmin = 30o. Chiết suất của chất làm lăng kính so với môi trường đặt lăng kính là:
  A - 
  B - 
1,5.
  C - 
  D - 
8-
Gọi Đ là khoảng thấy rõ ngắn nhất của mắt, f là tiêu cự của kính lúp. Độ bội giác của kính lúp có giá trị
  A - 
chỉ khi đặt mắt sát kính lúp.
  B - 
chỉ khi ngắm chừng ở điểm cực cận.
  C - 
khi đặt mắt ở tiêu điểm ảnh của kính lúp hoặc khi ngắm chừng ở vô cực.
  D - 
chỉ khi ngắm chừng ở vô cực.
9-
Mắt không có tật là mắt, khi không điều tiết, có:
  A - 
tiêu điểm nằm trước võng mạc.
  B - 
tiêu điểm nằm trên võng mạc.
  C - 
tiêu điểm nằm sau võng mạc.
  D - 
độ tụ lớn nhất.
10-
Một kính hiển vi gồm vật kính và thị kính là thấu kính hội tụ mỏng, có tiêu cự tương ứng f1 = 0, 5 cm , f2. Vật kính và thị kính được lắp đồng trục, cách nhau 20,5 cm. Một người mắt không có tật, điểm cực cận cách mắt 25,0 cm, quan sát vật nhỏ qua kính hiển vi trong trạng thái mắt không điều tiết. Khi đó độ bội giác của kính hiển vi là 200. Giá trị của f2 là:
  A - 
4,0 cm.
  B - 
4,1 cm.
  C - 
5,1 cm.
  D - 
5,0 cm.
11-
Pôzitron là phản hạt của:
  A - 
prôtôn.
  B - 
nơtron.
  C - 
nơtrinô.
  D - 
êlectron.
12-
Thanh AB mảnh, đồng chất, tiết diện đều có chiều dài 60 cm, khối lượng m. Vật nhỏ có khối lượng 2m được gắn ở đầu A của thanh. Trọng tâm của hệ cách đầu B của thanh một khoảng là:
  A - 
10 cm.
  B - 
15 cm.
  C - 
20 cm.
  D - 
50 cm.
13-
Ban đầu một vận động viên trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng đang thực hiện động tác quay quanh trục thẳng đứng đi qua trọng tâm của người đó. Bỏ qua mọi ma sát ảnh hướng đến sự quay. Sau đó vận động viên khép tay lại thì chuyển động quay sẽ:
  A - 
dừng lại ngay.
  B - 
quay nhanh hơn.
  C - 
quay chậm lại.
  D - 
không thay đổi.
14-
Một thanh OA đồng chất, tiết diện đều, có khối lượng 1 kg. Thanh có thể quay quanh một trục cố định theo phương ngang đi qua đầu O và vuông góc với thanh. Đầu A của thanh được treo bằng sợi dây có khối lượng không đáng kể. Bỏ qua ma sát ở trục quay, lấy g = 10 m/s2. Khi thanh ở trạng thái cân bằng theo phương ngang thì dây treo thẳng đứng, vậy lực căng của dây là:
  A - 
20 N.
  B - 
10 N.
  C - 
1 N.
  D - 
5 N.
15-
Tác dụng một ngẫu lực lên thanh MN đặt trên sàn nằm ngang. Thanh MN không có trục quay cố định. Bỏ qua ma sát giữa thanh và sàn. Nếu mặt phẳng chứa ngẫu lực (mặt phẳng ngẫu lực) song song với sàn thì thanh sẽ quay quanh trục đi qua:
  A - 
đầu M và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.
  B - 
trọng tâm của thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.
  C - 
đầu N và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.
  D - 
điểm bất kì trên thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.
16-
Một vật rắn có momen quán tính đối với một trục quay ∆ cố định xuyên qua vật là 5.10-3 kg.m2. Vật quay đều quanh trục quay ∆ với vận tốc góc 600 vòng/phút. Lấy π2 = 10. Động năng quay của vật là:
  A - 
10 J.
  B - 
0,5 J.
  C - 
2,5 J.
  D - 
20 J.
17-
Phát biểu nào sau đây là sai?
  A - 
Êlectron là hạt sơ cấp có điện tích âm.
  B - 
Êlectron là một nuclôn có điện tích âm.
  C - 
Mỗi hạt sơ cấp có một phản hạt; hạt và phản hạt có khối lượng bằng nhau.
  D - 
Phôtôn là một hạt sơ cấp không mang điện.
18-
Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc không đổi. Sau 5 s nó quay được một góc 25 rad. Vận tốc góc tức thời của vật tại thời điểm t = 5 s là:
  A - 
5 rad/s.
  B - 
10 rad/s.
  C - 
15 rad/s.
  D - 
25 rad/s.
19-
Trong các hành tinh sau đây thuộc hệ Mặt Trời, hành tinh nào gần Mặt Trời nhất?
  A - 
Trái đất.
  B - 
Mộc tinh (Sao mộc).
  C - 
Thổ tinh (Sao thổ).
  D - 
Kim tinh (Sao kim).
20-
Hệ cơ học gồm một thanh AB có chiều dài l, khối lượng không đáng kể, đầu A của thanh được gắn chất điểm có khối lượng m và đầu B của thanh được gắn chất điểm có khối lượng 3m. Momen quán tính của hệ đối với trục vuông góc với AB và đi qua trung điểm của thanh là:
  A - 
ml2
  B - 
4ml2
  C - 
2ml2
  D - 
3ml2
 
[Người đăng: Minh Lam - ST]
Xem Nhiều nhất
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 73
Đề Thi Tốt Nghiệp Vật Lý 2013 - Phần 4
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi Cao Đẳng Năm 2013 - Phần 3
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi Cao Đẳng Năm 2013 - Phần 1
Đề Thi Tốt Nghiệp Vật Lý 2013 - Phần 3
Đề Thi Tốt Nghiệp Vật Lý 2013 - Phần 1
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi Đại Học Năm 2013 - Phần 1
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi - Bài 25 - Phần 01
Đề Thi Tốt Nghiệp Vật Lý 2013 - Phần 2
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 200
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi Cao Đẳng Năm 2013 - Phần 2
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi - Bài 03 - Phần 03
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi Đại Học Năm 2013 - Phần 3
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 06
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi Đại Học Năm 2013 - Phần 2
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi - Bài 10 - Phần 02
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi - Bài 21 - Phần 01
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi - Bài 19 - Phần 02
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi - Bài 19 - Phần 01
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi - Bài 04 - Phần 01
Đề Xuất
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 192
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 191
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi Đại Học Năm 2013 - Phần 1
Đề Thi Tốt Nghiệp Vật Lý 2009 - Phần 1
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi Đại Học Năm 2012 - Phần 2
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi Đại Học Năm 2009 - Phần 3
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 49
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi - Bài 09 - Phần 03
Đề Thi Tốt Nghiệp Vật Lý 2009 - Phần 3
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 38
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 137
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 200
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi Đại Học Năm 2011 - Phần 3
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 36
Đề Thi Tốt Nghiệp Vật Lý 2011 - Phần 4
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 158
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 30
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 46
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 43
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 208
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2021 - VNEDU.ORG

free counters