GMT: Thứ Bảy, ngày 16  tháng 12, năm 2017 . .   
Đăng nhập tạm thời:  
Home >>  Lớp 12  Vật Lý  Dao Động Điện Từ - Sóng Điện Từ  [28 bài]
 Dao Động Cơ Học     Dòng Điện Xoay Chiều     Sóng Ánh Sáng     Vật Lý Hạt Nhân     Trắc Nghiệm Lý Thuyết     Sóng cơ     Dao Động Điện Từ - Sóng Điện Từ     Đề Thi Thử Tốt Nghiệp   
Chuyên mục con Dao Động Điện Từ - Sóng Điện Từ28 bài trong 3 trang (10 bài/trang) và bạn đang ở trang 1.

Ảnh minh họa
Nếu mắc song song hai tụ điện C1 và C2 rồi mắc với cuộn cảm thuần tạo thành mạch dao động thì tần số dao động của mạch là fs = 48KHz; nếu mắc nối tiếp hai tụ điện C1 và C2 rồi mắc với cuộn cảm thuần trên tạo thành mạch dao động thì tần số dao động của mạch là fn = 100KHz. Khi mắc tụ điện C1 (C1 < C2 ) với cuộn cảm thuần trên tạo thành mạch dao động thì tần số dao động của mạch là A. 60KHz. B. 80KHz. C. 40KHz. D. 120KHz. Mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần, tụ điện có điện dung C0 = 4pF, thực hiện dao động điện từ LC tần số f = 6.106Hz. Người ta dùng cuộn cảm trên mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi để tạo mạch chọn sóng trong một máy thu thanh. Để thu được dải sóng có bước sóng từ 150m đến 25m thì giá trị điện dung C là A. 16pF ≤ C ≤ 36pF. B. 1pF ≤ C ≤ 36pF. C. 2pF ≤ C ≤ 12pF. D. giá trị khác. Phát biểu nào sau đây về sóng vô tuyến điện là sai? A. Sóng có bước sóng càng ngắn, năng lượng càng lớn. B. Sóng dài có năng lượng bé, dễ bị mặt đất hấp thụ, nhưng ít bị hấp thụ trong nước. C. Sóng ngắn và sóng cực ngắn bị phản xạ ở tầng điện li và mặt đất. D. Sóng ngắn bị phản xạ ở tầng điện li và mặt đất, có khả năng truyền đi xa theo đường thẳng.
  Xem: 963.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50μH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 3V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là A. B. 15mA. C. D. 0,15A. Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là C = 4μF. Trong quá trình dao động điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 12V. Khi điện áp giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là A. 2,88.10-4J. B. 1,62.10-4J. C. 1,26.10-4J. D. 4.50.10-4J. Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm L = 0,5H và tụ điện C = 50μF. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 5V. Năng lượng dao động của mạch và chu kì dao động của mạch là: A. 2,5.10-4J ; B. 0,625mJ; C. 6,25.10-4J ; D. 0,25mJ ;
  Xem: 1171.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 2μH và một tụ điện Co = 1800 pF. Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng là: A. 11,3m B. 6,28m C. 13,1m D. 113m Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do. Người ta đo được điện tích cực đại trên một bản tụ là qo = 10–6C và dòng điện cực đại trong khung Io = 10A. Bước sóng điện tử cộng hưởng với khung có giá trị: A. 188m B. 188,4m C. 160m D. 18m Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 80μH, điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là Uo = 1,5V. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch. A. 73mA. B. 43mA. C. 16,9mA. D. 53mA.
  Xem: 1365.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Khung dao động LC(L = const). Khi mắc tụ C1 = 18 μF thì tần số dao động riêng của khung là fo. Khi mắc tụ C2 thì tần số dao động riêng của khung là f = 2fo. Tụ C2 có giá trị bằng A. C2 = 9 μF. B. C2 = 4,5 μF. C. C2 = 4 μF. D. C2 = 36 μF. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 40pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,25mH, cường độ dòng điện cực đại là 50mA. Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện qua mạch bằng không. Biểu thức của điện tích trên tụ là A. B. q = 5.10-10sin(107t)(C). C. D. q = 5.10-9cos(107t)(C). Cho mạch dao động điện từ tự do gồm tụ có điện dung C = 1 μF. Biết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là . Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện có dạng: A. B. C. D.
  Xem: 839.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Một mạch dao động gồm một tụ điện có C = 18nF và một cuộn dây thuần cảm có L = 6 μH. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 4V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là A. 87,2mA. B. 219mA. C. 12mA. D. 21,9mA. Dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức: . Tụ điện trong mạch có điện dung C = 750nF. Độ tự cảm L của cuộn dây là A. 426mH. B. 374mH. C. 213mH. D. 125mH. Một mạch dao động gồm một tụ có C = 5 μF và cuộn cảm L. Năng lượng của mạch dao động là 5.10-5J. Khi điện áp giữa hai bản tụ là 3V thì năng lượng từ trường của mạch là: A. 3,5.10-5J. B. 2,75.10-5J. C. 2.10-5J. D. 10-5J.
  Xem: 977.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Mạch dao động gồm cuộn dây và tụ điện phẳng với hai bản hình tròn. Khi bán kính của bản tụ và khoảng cách giữa hai bán cùng tăng lên 4 lần thì chu kì dao động riêng của mạch thế nào ? A. Tăng 2 lần. B. Tăng 4 lần. C. Giảm 2 lần. D. Giảm 4 lần. Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có và tụ có . Tần số dao động riêng của mạch là : A. 500 Hz. B. 5 kHz. C. 50 Hz. D. 50 kHz. Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm và một tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 1 MHz. Giá trị C bằng : A. B. C. D.
  Xem: 801.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Cường độ dòng tức thời trong mạch dao động LC là i = sin200t (A), điện dung của tụ bằng 10μF. Điện tích cực đại trên tụ là A.10-3 C B. 10-6 C C. 5.10-6 C D. 5.10-3 C Mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có C = 0,125 μF và một cuộn cảm có L = 50 μH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ là 3V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là A. B. 15mA C. D. 0,15A Một tụ điện có điện dung 10F được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào 2 đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) thì điện tích trên tụ có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu? A. B. C. D.
  Xem: 821.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Một mạch thu sóng điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung biến đổi. Để thu được sóng có bước sóng 90 m, người ta phải điều chỉnh điện dung của tụ là 300 pF. Để thu được sóng 91 m thì phải A. tăng điện dung của tụ thêm 303,3 pF. B. tăng điện dung của tụ thêm 306,7 pF. C. tăng điện dung của tụ thêm 3,3 pF. D. tăng điện dung của tụ thêm 6,7 pF. Một mạch chọn sóng để thu được sóng có bước sóng 20 m thì cần chỉnh điện dung của tụ là 200 pF. Để thu được bước sóng 21 m thì chỉnh điện dung của tụ là A. 220,5 pF. B. 190,47 pF. C. 210 pF. D. 181,4 mF. Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì A. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm. B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi. C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện. D. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
  Xem: 802.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào cở A. vài chục km. B. vài km. C. vài chục m. D. vài m. Điện từ trường được sinh ra bởi A. quả cầu tích điện không đổi, đặt cố định và cô lập. B. một tụ điện có điện tích không đổi, đặt cô lập. C. dòng điện không đổi chạy qua ống dây xác định. D. tia lửa điện. Mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2 μH và tụ điện có điện dung 8 μF. Tần số dao động riêng của mạch bằng A. B. C. D.
  Xem: 1007.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là A. B. C. D. Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io thì chu kì dao động điện từ trong mạch là A. B. C. D. Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện có điện dung C1 thì tần số dao động là f1 = 30 kHz, khi dùng tụ điện có điện dung C2 thì tần số dao động là f2 = 40 kHz. Khi dùng hai tụ điện có các điện dung C1 và C2 ghép song song thì tần số dao động điện từ là A. 38 kHz. B. 35 kHz. C. 50 kHz. D. 24 kHz.
  Xem: 842.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Support Link:


Thứ tự:
  2    3      
Hình Học  |   Sinh Học - Di Truyền Học  |   Đại số  |   Dao Động Cơ Học  |   TOEFL - 500  |   Hình học  |   Lịch Sử Thế Giới  |   Đại Số  |   Đại số  |   Dòng Điện Xoay Chiều  |   Nguyên tử - Phân tử  |   Hình học  |   Sóng Ánh Sáng  |   Giải Tích  |   Mắt Và Các Dụng Cụ Quang Học  |   Oxi-Lưu huỳnh  |   Nguyên tố hóa học  |   Hình Học  |   Hóa hữu cơ  |   Đề Thi  |   Vật Lý Hạt Nhân  |   Grammar Test  |   TOEFL Structure  |   Điện Tích - Điện Trường  |   Hóa Hữu Cơ  |   TOEIC - 600 - Bộ 1  |   Grammar Test  |   Hóa Vô Cơ  |   Hóa Vô Cơ  |   Quang học  |   Grammar Test  |   Intermediate Level  |   Trình Độ A  |   Trình Độ B  |   Final Exams  |   Elementary Tests  |   Đề thi  |   Trắc Nghiệm Lý Thuyết  |   Sóng cơ  |   Trình Độ C  |   Cảm Ứng  |   Sinh Trưởng Và Phát Triển  |   Đề Thi  |   Đại Số  |   Công Thức - Phương Trình Hóa  |   Sinh Sản  |   Đề Thi  |   English Practice  |   Vật Chất Và Năng Lượng  |   Đề Thi  |   TOEIC - 600 - Bộ 2  |   MOL và Tính toán hóa học  |   Đại Số  |   Hình Học  |   Oxi - Không Khí - Hidro - Nước  |   Dung Dịch  |   Cơ Học  |   Phản Ứng Và Cân Bằng Hóa Học  |   Ôn tập số tự nhiên  |   Hóa Đại Cương  |   TOEIC - 600 - Bộ 3  |   TOEIC - 500  |   TOEIC - 400  |   TOEIC - Incomplete Sentences  |   MS Word  |   MS Excel  |   MS Powerpoint  |   Đồ họa  |   Toán  |   Thế Giới Sống  |   Sinh Học - Tế Bào  |   Sinh Học - Vi Sinh Vật  |   TOEFL - Synonyms  |   MS Access  |   Hệ Điều Hành  |   Giải tích  |   Hệ Vô Tỉ  |   Hình Học  |   Vật lý  |   Hóa Vô Cơ  |   Lượng Giác  |   Tổ Hợp  |   Sinh Học - Tiến Hóa  |   Sinh Học - Sinh Thái Học  |   Writing Test  |   Practical Test  |   General Test  |   Đề Kiểm Tra Nails  |   Kiểm tra tổng quát  |   Kiến thức căn bản  |   C#  |   C++  |   Visual Basic  |   Visual Foxpro  |   C  |   Java  |   Pascal  |   Thiết Kế Web  |   SQL  |   Cơ Sở Dữ Liệu  |   Cấu Trúc Dữ Liệu Và Giải Thuật  |   Đề Thi  |   Tuần Hoàn  |   Đề Thi  |   Vocabulary  |   Nhiệt Học  |   Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống  |   Kĩ Thuật Ghép Nối Máy Tính  |   Kiến Trúc Máy Tính  |   Kỹ Thuật Vi Xử Lý  |   Kĩ Thuật Truyền Số Liệu  |   Bảo Trì Hệ Thống  |   Công Nghệ Phần Mềm  |   Traffic Test  |   Traffic & Road Sign Test  |   Hình Học  |   Đề Thi Nâng Cao  |   Xe Máy - Mô Tô  |   Xe Hơi - ÔTô  |   Dao Động Điện Từ - Sóng Điện Từ  |   Thông Tin Di Động  |   Quản Lý và Bảo Trì Windows Sever  |   Thi quốc tịch Mỹ (English)  |   Thi quốc tịch Mỹ (Tiếng Việt)  |   UML  |   Đề Thi  |   An Toàn Bảo Mật Thông Tin  |   Xử Lý Tín Hiệu Số  |   ASP.NET  |   XML  |   CSS  |   PHP  |   CCNA  |   Hệ Thống Thương Mại Điện Tử  |   Các loại hợp chất vô cơ  |   Kim loại  |   Dòng Điện Không Đổi  |   Dòng Điện Trong Các Môi Trường  |   Từ Trường  |   Cảm Ứng Điện Từ  |   Khúc Xạ Ánh Sáng  |   Đề Thi  |   Động Lực Học Chất Điểm  |   Bipolar Junction Transistor - BJT  |   Microsoft Exchange Server  |   Tĩnh Học Vật Rắn  |   Các Định Luật Bảo Toàn  |   Số Nguyên  |   Đoạn Thẳng  |   Góc  |   Windows Server  |   Sinh Học 11 - Ban Cơ Bản - Học Kì I  |   Cơ Học Chất Lưu - Chất Khí  |   Công Nghệ Sinh Học  |   Đề Thi Thử Tốt Nghiệp  |   Cơ Sở Điều Khiển Tự Động  |   Điện Tử Số  |   Xử Lý Âm Thanh Và Hình Ảnh  |  
Thông tin trang Web. Online since: 2011.
Disclaimer of Liability and Endorsement:
free counters
VNEDU.ORG IS A NON-PROFIT WEBSITE! All contents throughout this website are from Internet and other sources and are posted by users, copyright belongs to its original author. VNEDU.ORG stores for educational purpose only. VNEDU.ORG resumes no responsibility and liability, make no promise, or guarantee for the accuracy or efficiency of any content. If you find any content that is in violation of copyright laws, please notify us and we will immediately remove them. Thank you for visiting VNEDU.ORG