GMT: Thứ Sáu, ngày 20  tháng 10, năm 2017 . .   
Đăng nhập tạm thời:  
Home >>  Lớp 11  Toán  Hình Học  [40 bài]
 Đại Số     Hình Học   
Chuyên mục con Hình Học40 bài trong 4 trang (10 bài/trang) và bạn đang ở trang 1.

Ảnh minh họa
Tứ diện SABC có ABC là tam giác vuông cân đỉnh B và AC = 2a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a. Tính khoảng cách AH từ A đến mặt phẳng (SBC).
A.
B.
C.
D.
  Xem: 753.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Cho góc vuông và một điểm M nằm ngoài mặt phẳng của góc vuông. Khoảng cách từ M đến đỉnh O của góc vuông bằng 23cm và khoảng cách từ M đến hai cạnh Ox, Oy đều bằng 17cm. Tính khoảng cách d từ M đến mặt phẳng chứa góc vuông.
A. d = 5cm
B. d = 7cm
C. d = 9cm
D. d = 12cm
  Xem: 678.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Trên đường thẳng vuông góc với (ABCD) tại O, lấy điểm S sao cho . Mặt phẳng α qua A và vuông góc với SC lần lượt cắt SB, SC, SD tại B', C', D'. Tính AC'.
A.
B.
C.
D.
  Xem: 669.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Cho hình vuông ABCD và tam giác đều SAB cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau. Gọi I là trung điểm của AB, F là trung điểm của AD. Tính khoảng cách IH từ điểm I đến (SCF).
A.
B.
C.
D.
  Xem: 667.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Cho hai tam giác cân ABC và DBC có chung cạnh đáy BC và nằm trong hai mặt phẳng khác nhau. Gọi M và N là các điểm lần lượt thuộc các đường thẳng AB và DB sao cho . Tính góc giữa hai đường thẳng MN và BC.
A. 450
B. 900
C. 600
D. 1200
  Xem: 683.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy và đáy là hình thang cân có đáy lớn AD gấp đối đáy nhỏ BC, đồng thời AB = BC. Mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với SD cắt SB, SC, SD tương ứng tại B', C', D'. ta có thể kết luận gì về tứ giác A'B'C'D'.
a. A'B'C'D là một tứ giác nội tiếp được (không có cặp cạnh đối nào song song).
b. A'B'C'D là một hình chữ nhật.
c. A'B'C'D là một hình thang.
d. A'B'C'D là một hình bình hành.
  Xem: 821.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Cho hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc với nhau d và d'. Trên d lấy điểm A sao cho mặt phẳng xác định bởi điểm A và d' không vuông góc với d. Trên d' lấy hai điểm B và C phân biệt. Gọi H là trực tâm tam giác ABC, gọi a là đường thẳng đi qua H và vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác ABC. Đường thẳng a đi qua một điểm cố định là:
a. Giao điểm của a và d.
b. Trực tâm của tam giác OBC, với O là giao điểm của d với mặt phẳng (R) chứa d' và vuông góc với d.
c. Trọng tâm của tam giác OBC, với O là giao điểm của d với mặt phẳng (R) chứa d' và vuông góc với d.
d. Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác OBC, với O là giao điểm của d với mặt phẳng (R) chứa d' và vuông góc với d.
  Xem: 825.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Cho hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc với nhau d và d'. Trên d lấy điểm A sao cho mặt phẳng xác định bởi điểm A và d' không vuông góc với d. Trên d' lấy hai điểm B và C. Gọi H là trực tâm tam giác ABC, gọi a là đường thẳng đi qua H và vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác ABC. Khi đó:
a. Đường thẳng a song song với d.
b. Đường thẳng a cắt d.
c. a và d chéo nhau.
d. a và d trùng nhau.
  Xem: 906.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Tam giác ABC với cạnh BC song song với mặt phẳng (P) có hình chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P) là tam giác A'B'C' bằng nửa diện tích tam giác ABC. Mặt phẳng chứa tam giác ABC tạo với mặt phẳng (P) một góc có độ lớn là bao nhiêu?
a. 300
b. 450
c. 600
d. 750
  Xem: 926.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy và đáy là hình thang cân có đáy lớn AD gấp đối đáy nhỏ BC, đồng thời cạnh bên AB = BC. Hai mặt phẳng không vuông góc với nhau là:
a. (SAB) và (SBC)
b. (SAB) và (ABCD)
c. (SCD) và (SAC)
d. (SCD) và (SAD)
  Xem: 994.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Support Link:


Thứ tự:
  2    3    4      
Hình Học  |   Sinh Học - Di Truyền Học  |   Đại số  |   Dao Động Cơ Học  |   TOEFL - 500  |   Hình học  |   Lịch Sử Thế Giới  |   Đại Số  |   Đại số  |   Dòng Điện Xoay Chiều  |   Nguyên tử - Phân tử  |   Hình học  |   Sóng Ánh Sáng  |   Giải Tích  |   Mắt Và Các Dụng Cụ Quang Học  |   Oxi-Lưu huỳnh  |   Nguyên tố hóa học  |   Hình Học  |   Hóa hữu cơ  |   Đề Thi  |   Vật Lý Hạt Nhân  |   Grammar Test  |   TOEFL Structure  |   Điện Tích - Điện Trường  |   Hóa Hữu Cơ  |   TOEIC - 600 - Bộ 1  |   Grammar Test  |   Hóa Vô Cơ  |   Hóa Vô Cơ  |   Quang học  |   Grammar Test  |   Intermediate Level  |   Trình Độ A  |   Trình Độ B  |   Final Exams  |   Elementary Tests  |   Đề thi  |   Trắc Nghiệm Lý Thuyết  |   Sóng cơ  |   Trình Độ C  |   Cảm Ứng  |   Sinh Trưởng Và Phát Triển  |   Đề Thi  |   Đại Số  |   Công Thức - Phương Trình Hóa  |   Sinh Sản  |   Đề Thi  |   English Practice  |   Vật Chất Và Năng Lượng  |   Đề Thi  |   TOEIC - 600 - Bộ 2  |   MOL và Tính toán hóa học  |   Đại Số  |   Hình Học  |   Oxi - Không Khí - Hidro - Nước  |   Dung Dịch  |   Cơ Học  |   Phản Ứng Và Cân Bằng Hóa Học  |   Ôn tập số tự nhiên  |   Hóa Đại Cương  |   TOEIC - 600 - Bộ 3  |   TOEIC - 500  |   TOEIC - 400  |   TOEIC - Incomplete Sentences  |   MS Word  |   MS Excel  |   MS Powerpoint  |   Đồ họa  |   Toán  |   Thế Giới Sống  |   Sinh Học - Tế Bào  |   Sinh Học - Vi Sinh Vật  |   TOEFL - Synonyms  |   MS Access  |   Hệ Điều Hành  |   Giải tích  |   Hệ Vô Tỉ  |   Hình Học  |   Vật lý  |   Hóa Vô Cơ  |   Lượng Giác  |   Tổ Hợp  |   Sinh Học - Tiến Hóa  |   Sinh Học - Sinh Thái Học  |   Writing Test  |   Practical Test  |   General Test  |   Đề Kiểm Tra Nails  |   Kiểm tra tổng quát  |   Kiến thức căn bản  |   C#  |   C++  |   Visual Basic  |   Visual Foxpro  |   C  |   Java  |   Pascal  |   Thiết Kế Web  |   SQL  |   Cơ Sở Dữ Liệu  |   Cấu Trúc Dữ Liệu Và Giải Thuật  |   Đề Thi  |   Tuần Hoàn  |   Đề Thi  |   Vocabulary  |   Nhiệt Học  |   Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống  |   Kĩ Thuật Ghép Nối Máy Tính  |   Kiến Trúc Máy Tính  |   Kỹ Thuật Vi Xử Lý  |   Kĩ Thuật Truyền Số Liệu  |   Bảo Trì Hệ Thống  |   Công Nghệ Phần Mềm  |   Traffic Test  |   Traffic & Road Sign Test  |   Hình Học  |   Đề Thi Nâng Cao  |   Xe Máy - Mô Tô  |   Xe Hơi - ÔTô  |   Dao Động Điện Từ - Sóng Điện Từ  |   Thông Tin Di Động  |   Quản Lý và Bảo Trì Windows Sever  |   Thi quốc tịch Mỹ (English)  |   Thi quốc tịch Mỹ (Tiếng Việt)  |   UML  |   Đề Thi  |   An Toàn Bảo Mật Thông Tin  |   Xử Lý Tín Hiệu Số  |   ASP.NET  |   XML  |   CSS  |   PHP  |   CCNA  |   Hệ Thống Thương Mại Điện Tử  |   Các loại hợp chất vô cơ  |   Kim loại  |   Dòng Điện Không Đổi  |   Dòng Điện Trong Các Môi Trường  |   Từ Trường  |   Cảm Ứng Điện Từ  |   Khúc Xạ Ánh Sáng  |   Đề Thi  |   Động Lực Học Chất Điểm  |   Bipolar Junction Transistor - BJT  |   Microsoft Exchange Server  |   Tĩnh Học Vật Rắn  |   Các Định Luật Bảo Toàn  |   Số Nguyên  |   Đoạn Thẳng  |   Góc  |   Windows Server  |   Sinh Học 11 - Ban Cơ Bản - Học Kì I  |   Cơ Học Chất Lưu - Chất Khí  |   Công Nghệ Sinh Học  |   Đề Thi Thử Tốt Nghiệp  |   Cơ Sở Điều Khiển Tự Động  |   Điện Tử Số  |   Xử Lý Âm Thanh Và Hình Ảnh  |  
Thông tin trang Web. Online since: 2011.
Disclaimer of Liability and Endorsement:
free counters
VNEDU.ORG IS A NON-PROFIT WEBSITE! All contents throughout this website are from Internet and other sources and are posted by users, copyright belongs to its original author. VNEDU.ORG stores for educational purpose only. VNEDU.ORG resumes no responsibility and liability, make no promise, or guarantee for the accuracy or efficiency of any content. If you find any content that is in violation of copyright laws, please notify us and we will immediately remove them. Thank you for visiting VNEDU.ORG