GMT: Thứ Năm, ngày 14  tháng 12, năm 2017 . .   
Đăng nhập tạm thời:  
Home >>  Lớp 12  Vật Lý  Trắc Nghiệm Lý Thuyết  [40 bài]
 Dao Động Cơ Học     Dòng Điện Xoay Chiều     Sóng Ánh Sáng     Vật Lý Hạt Nhân     Trắc Nghiệm Lý Thuyết     Sóng cơ     Dao Động Điện Từ - Sóng Điện Từ     Đề Thi Thử Tốt Nghiệp   
Chuyên mục con Trắc Nghiệm Lý Thuyết40 bài trong 4 trang (10 bài/trang) và bạn đang ở trang 1.

Ảnh minh họa
Chọn câu không đúng. Trong bốn loại tương tác cơ bản đối với các hạt sơ cấp thì A.tương tác điện từ chỉ xảy ra với các hạt mang điện. B.tương tác hấp dẫn có bán kính tác dụng và cường độ nhỏ nhất. C.tương tác yếu có bán kính tác dụng nhỏ nhất. D.tương tác yếu chịu trách nhiệm trong phân rã β. Một năm ánh sáng là quãng đường ánh sáng đi được trong 1 năm, có giá trị là A.63028 đvtv. B.9,45.1012 m. C.63 triệu đvtv. D.9,45.1012 triệu km. Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của hạt sơ cấp: A.Thời gian sống trung bình.B.Khối lượng nghỉ. C.Spin. D.Thời gian tương tác.
  Xem: 855.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Hành tinh có thời gian quay một vòng quanh nó lâu nhất là A.Kim tinh B.Mộc tinh C.Trái Đất D.Hải vương tinh Hađrôn không phải là các hạt A.sơ cấp, có khối lượng từ vài trăm đến vài nghìn lần me. B.gồm các mêzôn và barion. C.gồm các mêzôn π, mêzôn K, các nucleon và hipêron. D.nhẹ như nơtrinô, electron, muyôn, tauon,… Chỉ ra câu sai: A.Sao nơtron và punxa là sao bức xạ năng lượng dưới dạng những xung sóng điện từ rất mạnh. B.Sao mới hoặc sao siêu mới là sao mới hình thành từ một tinh vân. C.Đa số các sao tồn tại trong trạng thái ổn định, có kích thước, nhiệt độ,.. không đổi trong một thời gian dài. D.Các sao biến quang nguyên nhân là do che khuất (sao đôi) hoặc do nén, dãn có chu kì xác định.
  Xem: 884.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Trong các hạt sơ cấp sau đây hạt nào thuộc nhóm Mêzôn: A.electron. B.muyôn. C.mêzon π. D.photon. Bán kính Trái Đất bằng A.6.378 km B.68.780.000 km C.6.378.000 km D.63.780 km Theo thuyết Big Bang, các nguyên tử đầu tiên xuất hiện ở thời điểm A.3 triệu năm. B.300 năm. C.3 phút. D.300 000 năm. Thông tin nào sau đây là không đúng khi nói về cấu trúc của Mặt Trời : A.Mặt Trời có cấu tạo như Trái Đất, chỉ khác là nó luôn nóng đỏ. B.Khí quyển của quang cầu Mặt Trời chủ yếu là hiđrô, hêli,.. C.Khí quyển của Mặt Trời có hai lớp là sắc cầu và nhật hoa. D.Quang cầu của Mặt Trời có bán kính khoảng 7.105 km và có nhiệt độ hiệu dụng vào cỡ 6 000K.
  Xem: 915.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Chỉ ra nhận định sai khi nói về tương tác của các hạt sơ cấp : A.Bán kính tác dụng của tương tác yếu là nhỏ nhất. B.Lực tương tác giữa các hạt mang điện giống lực hút phân tử. C.Bản chất của lực tương tác giữa các nuclôn khác bản chất lực tương tác giữa hạt nhân và electron trong nguyên tử. D.Lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân và lực tương tác giữa các quark trong hađrôn khác nhau về bản chất. Chọn câu sai. Điện tích của các hạt sơ cấp là A.lớn hơn e. B.bằng không. C.+ e. D. e. Thông tin nào sau đây không đúng khi nói về Mặt Trăng ? A.Chu kì chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất là 365,25 ngày. B.Khối lượng Mặt Trăng vào khoảng 7,35.1022kg. C.Gia tốc trọng trường trên Mặt Trăng là 1,63 m/s2. D.Mặt Trăng chuyển động tròn quanh Trái Đất với bán kính quỹ đạo là 384 000 km.
  Xem: 873.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Thông tin nào sau đây là đúng khi nói về hạt quark ? A.Chỉ là các hạt truyền tương tác trong tương tác mạnh. B.Là các hạt cấu tạo nên các hađrôn. C.Có điện tích bằng điện tích nguyên tố. D.Luôn tông tại ở trạng thái tự do. Trong hệ Mặt Trời, hành tinh có chu kì chuyển động quanh Mặt Trời nhỏ nhất là A.Hoả tinh. B.Kim tinh. C.Thuỷ tinh. D.Trái Đất. Sự tiến hoá của các sao phụ thuộc vào điều gì? A.Khối lượng ban đầu B.Nhiệt độ C.Cấu tạo D.Bán kính
  Xem: 984.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây? A. Quang điện. B. Chiếu sáng. C. Kích thích sự phát quang. D. Sinh lí. Thân thể con người ở nhiệt độ 37oC phát ra những bức xạ sau: A. Tia X B. Bức xạ nhìn thấy C. Tia hồng ngoại D. Tia tử ngoại Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại? A. Cùng bản chất là sóng điện từ B. Tia hồng ngoại của bước sóng nhỏ hơi tia tử ngoại C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường
  Xem: 990.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Chọn câu Đúng. Máy quang phổ càng tốt, nếu chiết suất của chất làm lăng kính: A. càng lớn. B. Càng nhỏ. C. Biến thiên càng nhanh theo bước sóng ánh sáng. D. Biến thiên càng chậm theo bước sóng ánh sáng. Quang phổ liên tục được phát ra khi nào? A. Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí. B. Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí có khối lượng riêng lớn. C. Khi nung nóng chất rắn và chất lỏng. D. Khi nung nóng chất rắn. Khi tăng nhiệt độ của dây tóc bóng điện, thì quang phổ của ánh sáng do nó phát ra thay đổi thế nào? A. Sáng dần lên, nhưng vẫn chưa đủ bảy màu như cầu vồng. B. Ban đầu chỉ có màu đỏ, sau đó lần lượt có thêm màu vàng, cuối cùng khi nhiệt độ cao, mới có đủ bảy màu chứ không sáng thêm. C. Vừa sáng tăng dần, vừa trải rộng dần, từ màu đỏ, qua các màu da cam, vàng... cuối cùng, khi nhiệt đọ cao mới có đủ bày màu. D. Hoàn toàn không thay đổi gì.
  Xem: 1105.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Trong động cơ không đồng bộ ba pha, khi từ trường của một cuộn hướng từ trong ra ngoài và có giá trị cực đại dương thì từ trường của 2 cuộn dây còn lại như thế nào: A. Có giá trị âm và bằng nửa độ lớn giá trị cực đại B. Có giá trị dương và bằng nửa độ lớn giá trị cực đại C. Có giá trị âm và bằng 1/3 độ lớn giá trị cực đại D. Có giá trị dương và bằng 1/3 độ lớn giá trị cực đại Nếu nối ba cuộn dây của máy phát điện xoay chiều ba pha với mạch ngoài giống nhau thì khi dòng điện qua 1 pha cực đại, dòng điện qua 2 pha kia sẽ thế nào: A. Có cường độ bằng 0 B. Có cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại, cùng chiều với dòng điện trong pha đã cho C. Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, ngược chiều với dòng điện trong pha đã cho D. Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, cùng chiều với dòng điện trong pha đã cho
  Xem: 993.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Dòng điện xoay chiều có tính chất nào sau đây: A. Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian B. Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian C. Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến biến thiên điều hoà theo thời gian D. Cường độ và chiều thay đổi tuần hoàn theo thời gian Cách tạo ra dòng điện xoay chiều là: A. Quay đều một nam châm điện hay nam châm vĩnh cửu trước mặt một cuộn dây B. Cho một khung dây dẫn quay đều trong từ trường quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với từ trường C. Cho khung dây chuyển động đều trong từ trường đều D. A hoặc B
  Xem: 948.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Chọn phát biểu sai về hiện tượng cộng hưởng: A. Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số ngoại lực f bằng tần số riêng của hệ fo. B. Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức. C. Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng. D. Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại. Phát biểu nào dưới đây về dao động cưỡng bức là sai? A. Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu dao động của con lắc là tổng hợp dao động riêng của nó với dao đọng của ngoại lực tuần hoàn. B. Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn. C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn. D. Để trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoại lực không đổi. Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức: A. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn. B. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ. C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn. D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
  Xem: 1137.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Support Link:


Thứ tự:
  2    3    4      
Hình Học  |   Sinh Học - Di Truyền Học  |   Đại số  |   Dao Động Cơ Học  |   TOEFL - 500  |   Hình học  |   Lịch Sử Thế Giới  |   Đại Số  |   Đại số  |   Dòng Điện Xoay Chiều  |   Nguyên tử - Phân tử  |   Hình học  |   Sóng Ánh Sáng  |   Giải Tích  |   Mắt Và Các Dụng Cụ Quang Học  |   Oxi-Lưu huỳnh  |   Nguyên tố hóa học  |   Hình Học  |   Hóa hữu cơ  |   Đề Thi  |   Vật Lý Hạt Nhân  |   Grammar Test  |   TOEFL Structure  |   Điện Tích - Điện Trường  |   Hóa Hữu Cơ  |   TOEIC - 600 - Bộ 1  |   Grammar Test  |   Hóa Vô Cơ  |   Hóa Vô Cơ  |   Quang học  |   Grammar Test  |   Intermediate Level  |   Trình Độ A  |   Trình Độ B  |   Final Exams  |   Elementary Tests  |   Đề thi  |   Trắc Nghiệm Lý Thuyết  |   Sóng cơ  |   Trình Độ C  |   Cảm Ứng  |   Sinh Trưởng Và Phát Triển  |   Đề Thi  |   Đại Số  |   Công Thức - Phương Trình Hóa  |   Sinh Sản  |   Đề Thi  |   English Practice  |   Vật Chất Và Năng Lượng  |   Đề Thi  |   TOEIC - 600 - Bộ 2  |   MOL và Tính toán hóa học  |   Đại Số  |   Hình Học  |   Oxi - Không Khí - Hidro - Nước  |   Dung Dịch  |   Cơ Học  |   Phản Ứng Và Cân Bằng Hóa Học  |   Ôn tập số tự nhiên  |   Hóa Đại Cương  |   TOEIC - 600 - Bộ 3  |   TOEIC - 500  |   TOEIC - 400  |   TOEIC - Incomplete Sentences  |   MS Word  |   MS Excel  |   MS Powerpoint  |   Đồ họa  |   Toán  |   Thế Giới Sống  |   Sinh Học - Tế Bào  |   Sinh Học - Vi Sinh Vật  |   TOEFL - Synonyms  |   MS Access  |   Hệ Điều Hành  |   Giải tích  |   Hệ Vô Tỉ  |   Hình Học  |   Vật lý  |   Hóa Vô Cơ  |   Lượng Giác  |   Tổ Hợp  |   Sinh Học - Tiến Hóa  |   Sinh Học - Sinh Thái Học  |   Writing Test  |   Practical Test  |   General Test  |   Đề Kiểm Tra Nails  |   Kiểm tra tổng quát  |   Kiến thức căn bản  |   C#  |   C++  |   Visual Basic  |   Visual Foxpro  |   C  |   Java  |   Pascal  |   Thiết Kế Web  |   SQL  |   Cơ Sở Dữ Liệu  |   Cấu Trúc Dữ Liệu Và Giải Thuật  |   Đề Thi  |   Tuần Hoàn  |   Đề Thi  |   Vocabulary  |   Nhiệt Học  |   Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống  |   Kĩ Thuật Ghép Nối Máy Tính  |   Kiến Trúc Máy Tính  |   Kỹ Thuật Vi Xử Lý  |   Kĩ Thuật Truyền Số Liệu  |   Bảo Trì Hệ Thống  |   Công Nghệ Phần Mềm  |   Traffic Test  |   Traffic & Road Sign Test  |   Hình Học  |   Đề Thi Nâng Cao  |   Xe Máy - Mô Tô  |   Xe Hơi - ÔTô  |   Dao Động Điện Từ - Sóng Điện Từ  |   Thông Tin Di Động  |   Quản Lý và Bảo Trì Windows Sever  |   Thi quốc tịch Mỹ (English)  |   Thi quốc tịch Mỹ (Tiếng Việt)  |   UML  |   Đề Thi  |   An Toàn Bảo Mật Thông Tin  |   Xử Lý Tín Hiệu Số  |   ASP.NET  |   XML  |   CSS  |   PHP  |   CCNA  |   Hệ Thống Thương Mại Điện Tử  |   Các loại hợp chất vô cơ  |   Kim loại  |   Dòng Điện Không Đổi  |   Dòng Điện Trong Các Môi Trường  |   Từ Trường  |   Cảm Ứng Điện Từ  |   Khúc Xạ Ánh Sáng  |   Đề Thi  |   Động Lực Học Chất Điểm  |   Bipolar Junction Transistor - BJT  |   Microsoft Exchange Server  |   Tĩnh Học Vật Rắn  |   Các Định Luật Bảo Toàn  |   Số Nguyên  |   Đoạn Thẳng  |   Góc  |   Windows Server  |   Sinh Học 11 - Ban Cơ Bản - Học Kì I  |   Cơ Học Chất Lưu - Chất Khí  |   Công Nghệ Sinh Học  |   Đề Thi Thử Tốt Nghiệp  |   Cơ Sở Điều Khiển Tự Động  |   Điện Tử Số  |   Xử Lý Âm Thanh Và Hình Ảnh  |  
Thông tin trang Web. Online since: 2011.
Disclaimer of Liability and Endorsement:
free counters
VNEDU.ORG IS A NON-PROFIT WEBSITE! All contents throughout this website are from Internet and other sources and are posted by users, copyright belongs to its original author. VNEDU.ORG stores for educational purpose only. VNEDU.ORG resumes no responsibility and liability, make no promise, or guarantee for the accuracy or efficiency of any content. If you find any content that is in violation of copyright laws, please notify us and we will immediately remove them. Thank you for visiting VNEDU.ORG