GMT: Thứ Năm, ngày 14  tháng 12, năm 2017 . .   
Đăng nhập tạm thời:  
Home >>  Lớp 12  Sinh  Sinh Học - Di Truyền Học  [165 bài]
 Sinh Học - Di Truyền Học     Sinh Học - Tiến Hóa     Sinh Học - Sinh Thái Học   
Chuyên mục con Sinh Học - Di Truyền Học165 bài trong 17 trang (10 bài/trang) và bạn đang ở trang 1.

Ảnh minh họa
Người có 3 NST 21 thì mắc hội chứng nào : A.Hội chứng tớcnơ. B.Hội chứng Đao. C.Hội chứng Klaiphentơ. D.Hội chứng siêu nữ. Trong các thể lệch bội (dị bội), số lượng AND ở tế bào bị giảm nhiều nhất là : A.Thể bốn. B.Thể một kép. C.Thể ba. D.Thể một. Sự khác nhau cơ bản của thể dị đa bội (song nhị bội) so với thể tự đa bội là : A.Tổ hợp các tính trạng của cả hai loài khác nhau. B.Tế bào mang cả hai bộ NST của hai loài khác nhau. C.Khả năng tổng hợp chất hữu cơ kém hơn........
  Xem: 1205.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Thể lệch bội (di bội) là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở : A.Một hay một số cặp NST. B.Tất cả các cặp NST. C.Một số cặp NST. D.Một cặp NST. Hội chứng Claiphentơ là hội chứng ở người có NST giới tính là : A.XXX. B.XO. C.XXY. D.YO. Một người mang bộ NST có 45NST với 1 NST giới tính X, người này : A.nam mắc hội chứng claiphentơ B.nam mắc hội chứng Tớcmơ. C.nữ mắc hội chứng Tơcnơ.......
  Xem: 1063.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Dạng đột biến nào làm tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng : A.Mất đoạn. B.Thêm đoạn. C.Đảo đoạn. D.Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ. Những đột biến nào thường gây chết : A.Mất đoạn và lặp đoạn. B.Mất đoạn và đảo đoạn. C.Lặp đoạn và đảo đoạn. D.Mất đoạn và chuyển đoạn. Cặp NST tương đồng là cặp NST : A. Giống nhau về hình thái, khác nhau về kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ......
  Xem: 1066.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Loại đột biến gen được phát sinh do tác nhân đột biến xen vào mạch khuôn khi AND đang tự nhân đôi là : A. Mất 1 cặp nucleotit. B. Thay thế 1 cặp A – T bằng cặp T – A. C. Thêm một cặp nucleotit. D. Thay thế 1 cặp A – T bằng cặp G – X. Loại đột biến gen được phát sinh do sự bắt cặp nhầm giữa các nucleotit không theo nguyên tắc bổ sung khi AND đang tự nhân đôi : A. Thêm 1 cặp nucleotit. B. Thêm 2 cặp nucleotit. C. Mất 1 cặp nucleotit. D. Thay thế 1 cặp nucleotit này bằng một cặp nucleotit khác......
  Xem: 1096.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Loại đột biến gen nào sau đây có khả năng nhất không làm thay đổi thành phần axit amin trong cuỗi polipeptit : A. Thêm 1 cặp nucleotit. B. Thay thế 1 cặp nucleotit ở vị trí thứ hai trong bộ ba mã hóa. C. Mất 1 cặp nucleotit. D. Thay thế 1 cặp nucleotit ở vị trí thứ ba trong bộ ba mã hóa. Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được : A. Đột biến ở mã mở đầu. B. Đột biến ở mã kết thúc. C. Đột biến ở bộ ba ở giữa gen. D. Đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc. Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là : A. Có lợi cho cá thể........
  Xem: 975.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Nếu đột biến gen xảy ra trong ..... (G: gián phân, Gi: giảm phân) nó sẽ xuất hiện ở một tế bào ..... (S: sinh dưỡng, H: hợp tử, D: sinh dục), đột biến này được đột biến giao tử: A. G, S B. G, H C. Gi, S D. Gi, H Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở: A. Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng B. Những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử C. Giao tử D. Tế bào 2n Đột biến xảy ra trong ..... (G: gián phân, Gi: giảm phân) sẽ xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng và được nhân lên, nếu là một đột biến gen ..... (T: trội, L: lặn) sẽ biểu hiện trên .....
  Xem: 941.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Định nghĩa nào sau đây là đúng: A. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN xảy ra tại một thời điểm nào đó của phân tử ADN. B. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc ADN liên quan đến một hoặc một số nhiễm sắc thể (NST) trong bộ NST. C. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN. D. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể xảy ra do mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn hoặc chuyển đoạn thể nhiễm sắc......
  Xem: 1213.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Cơ chế gây đột biến đa bội của cônsixin là do: A. Tách sớm tâm động của các nhiễm sắc thể (NST) kép B. Cản trở sự hình thành thoi vô sắc C. Ngăn cản không cho các NST trượt trên thoi vô sắc D. Cản trở sự phá vỡ màng nhân ở cuối kì đầu E. Ngăn cản không cho màng tế bào phân chia Cơ thể tam bội như dưa hấu, nho thường không hạt do: A. Xuất phát từ các dạng 2n không sinh sản hữu tính B. Các dạng tam bội chuyển sang dạng sinh sản vô tính C. Các tế bào sinh dục 3n bị rối loạn phân li trong giảm phân tạo giao tử bất thường không có khả năng thụ tinh D. Chúng có thể sinh sản theo kiểu sinh sản sinh dưỡng..
  Xem: 969.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Hội chứng Tớcnơ là hội chứng có đặc điểm: A. Người nam, tầm vóc cao, tay chân dài, vô sinh B. Người nam hoặc nữ, đầu nhỏ, mắt xếch, cổ ngắn, chậm phát triển trí tuệ C. Người nữ, tầm vóc thấp, cơ quan sinh dục không phát triển, chậm phát triển trí tuệ D. Chết từ giai đoạn phôi thai E. Người nam, tầm vóc thấp, cơ quan sinh dục không phát triển, chậm phát triển trí tuệ Đặc điểm phổ biến của các hội chứng liên quan đến bất thường số lượng nhiễm sắc thể ở người: A. Si đần B. Vô sinh, chậm phát triển trí tuệ nhưng kiểu hình bthg C. Bất thường của đầu, mặt D. Bất thường của cơ quan sinh dục E. Chậm phát triển trí tuệ, không có kinh nguyệt, vô sinh........
  Xem: 938.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Ảnh minh họa
Sự rối loạn phân li của nhiễm sắc thể có thể xảy ra: A. Ở kì giữa của giảm phân B. Ở kì sau của gián phân C. Ở kì sau của lần phân bào 1 phân bào giảm nhiễm D. Ở kì sau của lần phân bào 2 phân bào giảm nhiễm Đột biến số lượng nhiễm sắc thể có thể xảy ra ở các dạng tế bào: A. Tế bào xôma B. Tế bào sinh dục C. Hợp tử D. A và B đúng Sự rối loạn phân li của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở các tế bào sinh dục của cơ thể 2n có thể làm xuất hiện các loại giao tử....
  Xem: 1007.     Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz  
Support Link:


Thứ tự:
  2    3    4    5   ...  17      
Hình Học  |   Sinh Học - Di Truyền Học  |   Đại số  |   Dao Động Cơ Học  |   TOEFL - 500  |   Hình học  |   Lịch Sử Thế Giới  |   Đại Số  |   Đại số  |   Dòng Điện Xoay Chiều  |   Nguyên tử - Phân tử  |   Hình học  |   Sóng Ánh Sáng  |   Giải Tích  |   Mắt Và Các Dụng Cụ Quang Học  |   Oxi-Lưu huỳnh  |   Nguyên tố hóa học  |   Hình Học  |   Hóa hữu cơ  |   Đề Thi  |   Vật Lý Hạt Nhân  |   Grammar Test  |   TOEFL Structure  |   Điện Tích - Điện Trường  |   Hóa Hữu Cơ  |   TOEIC - 600 - Bộ 1  |   Grammar Test  |   Hóa Vô Cơ  |   Hóa Vô Cơ  |   Quang học  |   Grammar Test  |   Intermediate Level  |   Trình Độ A  |   Trình Độ B  |   Final Exams  |   Elementary Tests  |   Đề thi  |   Trắc Nghiệm Lý Thuyết  |   Sóng cơ  |   Trình Độ C  |   Cảm Ứng  |   Sinh Trưởng Và Phát Triển  |   Đề Thi  |   Đại Số  |   Công Thức - Phương Trình Hóa  |   Sinh Sản  |   Đề Thi  |   English Practice  |   Vật Chất Và Năng Lượng  |   Đề Thi  |   TOEIC - 600 - Bộ 2  |   MOL và Tính toán hóa học  |   Đại Số  |   Hình Học  |   Oxi - Không Khí - Hidro - Nước  |   Dung Dịch  |   Cơ Học  |   Phản Ứng Và Cân Bằng Hóa Học  |   Ôn tập số tự nhiên  |   Hóa Đại Cương  |   TOEIC - 600 - Bộ 3  |   TOEIC - 500  |   TOEIC - 400  |   TOEIC - Incomplete Sentences  |   MS Word  |   MS Excel  |   MS Powerpoint  |   Đồ họa  |   Toán  |   Thế Giới Sống  |   Sinh Học - Tế Bào  |   Sinh Học - Vi Sinh Vật  |   TOEFL - Synonyms  |   MS Access  |   Hệ Điều Hành  |   Giải tích  |   Hệ Vô Tỉ  |   Hình Học  |   Vật lý  |   Hóa Vô Cơ  |   Lượng Giác  |   Tổ Hợp  |   Sinh Học - Tiến Hóa  |   Sinh Học - Sinh Thái Học  |   Writing Test  |   Practical Test  |   General Test  |   Đề Kiểm Tra Nails  |   Kiểm tra tổng quát  |   Kiến thức căn bản  |   C#  |   C++  |   Visual Basic  |   Visual Foxpro  |   C  |   Java  |   Pascal  |   Thiết Kế Web  |   SQL  |   Cơ Sở Dữ Liệu  |   Cấu Trúc Dữ Liệu Và Giải Thuật  |   Đề Thi  |   Tuần Hoàn  |   Đề Thi  |   Vocabulary  |   Nhiệt Học  |   Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống  |   Kĩ Thuật Ghép Nối Máy Tính  |   Kiến Trúc Máy Tính  |   Kỹ Thuật Vi Xử Lý  |   Kĩ Thuật Truyền Số Liệu  |   Bảo Trì Hệ Thống  |   Công Nghệ Phần Mềm  |   Traffic Test  |   Traffic & Road Sign Test  |   Hình Học  |   Đề Thi Nâng Cao  |   Xe Máy - Mô Tô  |   Xe Hơi - ÔTô  |   Dao Động Điện Từ - Sóng Điện Từ  |   Thông Tin Di Động  |   Quản Lý và Bảo Trì Windows Sever  |   Thi quốc tịch Mỹ (English)  |   Thi quốc tịch Mỹ (Tiếng Việt)  |   UML  |   Đề Thi  |   An Toàn Bảo Mật Thông Tin  |   Xử Lý Tín Hiệu Số  |   ASP.NET  |   XML  |   CSS  |   PHP  |   CCNA  |   Hệ Thống Thương Mại Điện Tử  |   Các loại hợp chất vô cơ  |   Kim loại  |   Dòng Điện Không Đổi  |   Dòng Điện Trong Các Môi Trường  |   Từ Trường  |   Cảm Ứng Điện Từ  |   Khúc Xạ Ánh Sáng  |   Đề Thi  |   Động Lực Học Chất Điểm  |   Bipolar Junction Transistor - BJT  |   Microsoft Exchange Server  |   Tĩnh Học Vật Rắn  |   Các Định Luật Bảo Toàn  |   Số Nguyên  |   Đoạn Thẳng  |   Góc  |   Windows Server  |   Sinh Học 11 - Ban Cơ Bản - Học Kì I  |   Cơ Học Chất Lưu - Chất Khí  |   Công Nghệ Sinh Học  |   Đề Thi Thử Tốt Nghiệp  |   Cơ Sở Điều Khiển Tự Động  |   Điện Tử Số  |   Xử Lý Âm Thanh Và Hình Ảnh  |  
Thông tin trang Web. Online since: 2011.
Disclaimer of Liability and Endorsement:
free counters
VNEDU.ORG IS A NON-PROFIT WEBSITE! All contents throughout this website are from Internet and other sources and are posted by users, copyright belongs to its original author. VNEDU.ORG stores for educational purpose only. VNEDU.ORG resumes no responsibility and liability, make no promise, or guarantee for the accuracy or efficiency of any content. If you find any content that is in violation of copyright laws, please notify us and we will immediately remove them. Thank you for visiting VNEDU.ORG