GMT: Thứ Năm, ngày 25  tháng 4, năm 2019 . .   
Đăng nhập tạm thời:  

Toán    Vật Lý    Hóa    Sinh    Tiếng Anh    Địa Lý    Lịch Sử   
 Dao Động Cơ Học     Dòng Điện Xoay Chiều     Sóng Ánh Sáng     Vật Lý Hạt Nhân     Trắc Nghiệm Lý Thuyết     Sóng cơ     Dao Động Điện Từ - Sóng Điện Từ     Đề Thi Thử Tốt Nghiệp   

Trắc Nghiệm Vật Lý - Lý thuyết - Bài 13
Dạng vật chất nào sau đây có tồn tại trong tế bào quang điện, khi nó hoạt động: A. Điện từ trường. B. Chân không. C. Từ trường. D. Điện trường. Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại. B. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc cường độ của chùm ánh sáng kích thích. C. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc tần số của chùm ánh sáng kích thích. D. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc bước sóng của chùm ánh sáng kích thích.
Thời gian bắt đầu: Hôm nay lúc 07:03:53(Server time)
Số câu hỏi: 20.   Tổng điểm: 20
Thời gian làm bài: 20 phút.  Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:
1-
Dạng vật chất nào sau đây có tồn tại trong tế bào quang điện, khi nó hoạt động:
A-
Điện từ trường.
B-
Chân không.
C-
Từ trường.
D-
Điện trường.
2-
Phát biểu nào sau đây là sai ?
A-
Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại.
B-
Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
C-
Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc tần số của chùm ánh sáng kích thích.
D-
Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc bước sóng của chùm ánh sáng kích thích.
3-
Tìm phát biểu sai về lưỡng tính sóng hạt.
A-
Các sóng điện từ có bước sóng dài thì tính chất sóng thể hiện rõ hơn tính chất hạt.
B-
Hiện tượng quang điện, ánh sáng thể hiện tính chất hạt.
C-
Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng.
D-
Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng.
4-
Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:
A-
Công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
B-
Công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
C-
Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
D-
Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
5-
Chọn câu đúng.
A-
Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần.
B-
Khi giảm bước sóng của chùm ánh sáng kích thích xuống hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần.
C-
Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần.
D-
Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện. Nếu giảm bước sóng của chùm bức xạ thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng lên.
6-
Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng nào?
A-
Hiện tượng phát quang của các chất rắn.
B-
Hiện tượng quang điện trong.
C-
Hiện tượng quang dẫn.
D-
Hiện tượng quang điện.
7-
Tìm phát biểu sai về hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện.
A-
Chỉ có tế bào quang điện có catốt làm bằng kim loại kiềm mới hoạt động được với ánh sáng khả kiến.
B-
Phần lớn tế bào quang điện hoạt động được với ánh sáng hồng ngoại.
C-
Công thoát của kim loại lớn hơn công cần thiết để bứt electron liên kết trong bán dẫn.
D-
Phần lớn quang trở hoạt động được với ánh sáng hồng ngoại.
8-
Thuyết lượng tử không giải thích tốt:
A-
Hiện tượng quang điện (ngoài).
B-
Sự phát quang và hiện tượng quang hóa.
C-
Hiện tượng quang điện trong.
D-
Hiện tượng giao thoa ánh sáng và tán sắc ánh sáng.
9-
Pin mặt trời hoạt động theo nguyên tắc nào sau đây:
A-
Hiện tượng quang điện.
B-
Chênh lệch nhiệt độ ở hai đầu mối hàn.
C-
Hiện tượng quang dẫn.
D-
Cảm ứng điện từ.
10-
Pin quang điện là dụng cụ biến đổi:
A-
Nhiệt năng thành điện năng.
B-
Hóa năng thành điện năng.
C-
Quang năng thành điện năng.
D-
Cơ năng thành điện năng.
11-
Điều nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang dẫn:
A-
Khi ngừng chiếu sáng chất quang dẫn, các e dẫn lại bị các liên kết bán dẫn bắt giữ.
B-
Các e trong liên kết bán dẫn hấp thụ photon tách ra khỏi liên kết trở thành hạt tải điện.
C-
Khi không được chiếu sáng vật liệu quang dẫn cách điện.
D-
Tất cả các phương án đưa ra đều sai.
12-
Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang điện trong?
A-
Tất cả các chất đưa ra.
B-
Á kim.
C-
Chất bán dẫn.
D-
Điện môi.
13-
Điều nào sau đây là sai khi nói về quang điện trở?
A-
Bộ phận quan trọng của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn hai điện cực.
B-
Quang điện trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện.
C-
Quang điện trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ.
D-
Quang điện trở là một điện trở mà giá trị của nó thay đổi theo cường độ ánh sáng chiếu vào.
14-
Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng:
A-
Giải phóng electron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
B-
Giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.
C-
Bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
D-
Giải phóng electron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion
15-
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang dẫn?
A-
Giới hạn quang điện bên trong hầu hết là lớn hơn gới hạn quang điện ngoài.
B-
Hiện tượng quang dẫn còn gọi là hiện tượng quang điện bên trong.
C-
Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi được chiếu sáng thích hợp.
D-
Giới hạn quang điện bên trong là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang dẫn.
16-
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn?
A-
Trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn.
B-
Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của các chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
C-
Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống.
D-
Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thành electron dẫn được cung cấp bởi nhiệt.
17-
Hiện tượng quang dẫn có thể xảy ra khi chất nào sau đây bị chiếu sáng?
A-
CdS.
B-
Zn.
C-
Ag.
D-
Cu.
18-
Điều nào sau đây là sai khi nói về quang trở?
A-
Quang trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ.
B-
Quang trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện.
C-
Bộ phận quan trọng của quang trở là một lớp chất bán dẫn có gắn hai điện cực.
D-
Quang điện trở là một điện trở mà giá trị của nó thay đổi theo cường độ ánh sáng chiếu vào.
19-
Phát biểu nào sau đây là đúng.
A-
Tất cả các phương án đưa ra đều đúng.
B-
Electron dẫn là hạt tải điện giữa hai điện cực A, K trong tế bào quang điện. C.
C-
Electron tự do là hạt tải điện cơ bản trong kim loại.
D-
Quang electron là hạt tải điện cơ bản trong chất quang dẫn.
20-
Chỉ ra phát biểu sai.
A-
Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn.
B-
Pin quang điện là dụng cụ biến đổi trực tiếp năng lượng ánh sáng thành điện năng.
C-
Quang trở là một điện trở có trị số phụ thuộc cường độ chùm sáng thích hợp chiếu vào nó.
D-
Quang trở và pin quang điện đều hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài.
[ Minh Lam - ST ]

Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz    Xem: 992. Đăng: 11-09-2011.   

Support Link:
Thông tin trang Web. Online since: 2011.
Disclaimer of Liability and Endorsement:
free counters
VNEDU.ORG IS A NON-PROFIT WEBSITE! All contents throughout this website are from Internet and other sources and are posted by users, copyright belongs to its original author. VNEDU.ORG stores for educational purpose only. VNEDU.ORG resumes no responsibility and liability, make no promise, or guarantee for the accuracy or efficiency of any content. If you find any content that is in violation of copyright laws, please notify us and we will immediately remove them. Thank you for visiting VNEDU.ORG