GMT: Chủ Nhật, ngày 17  tháng 12, năm 2017 . .   
Đăng nhập tạm thời:  

Toán    Vật Lý    Hóa    Sinh    Tiếng Anh    Địa Lý    Lịch Sử   
 Dao Động Cơ Học     Dòng Điện Xoay Chiều     Sóng Ánh Sáng     Vật Lý Hạt Nhân     Trắc Nghiệm Lý Thuyết     Sóng cơ     Dao Động Điện Từ - Sóng Điện Từ     Đề Thi Thử Tốt Nghiệp   

Trắc Nghiệm Vật Lý - Lý thuyết - Bài 14
Điều nào sau đây là sai khi nói về pin kim quang điện: A. Điện cực là lớp kim loại mỏng phủ trên Cu2O là điện cực dương. B. Để pin hoạt động liên tục thì phải luôn chiếu sáng nó bằng ánh sáng thích hợp. C. Điện cực nối với bản Cu là điện cực âm. D. Lớp tiếp xúc giữa Cu và Cu2O cho electron khuếch tán từ bên này sang bên kia. Sự phát quang của vật nào dưới đây là hiện tượng quang - phát quang? A. Bóng đèn, bút thử điện. B. Một miếng nhựa phát quang. C. Màn hình vô tuyến. D. Con đon đóm.
Thời gian bắt đầu: Hôm nay lúc 09:52:44(Server time)
Số câu hỏi: 20.   Tổng điểm: 20
Thời gian làm bài: 20 phút.  Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:
1-
Điều nào sau đây là sai khi nói về pin kim quang điện:
A-
Điện cực là lớp kim loại mỏng phủ trên Cu2O là điện cực dương.
B-
Để pin hoạt động liên tục thì phải luôn chiếu sáng nó bằng ánh sáng thích hợp.
C-
Điện cực nối với bản Cu là điện cực âm.
D-
Lớp tiếp xúc giữa Cu và Cu2O cho electron khuếch tán từ bên này sang bên kia.
2-
Sự phát quang của vật nào dưới đây là hiện tượng quang - phát quang?
A-
Bóng đèn, bút thử điện.
B-
Một miếng nhựa phát quang.
C-
Màn hình vô tuyến.
D-
Con đon đóm.
3-
Ánh sáng phát quang của một chất có bước sóng 0,5μm. Hỏi nếu chiếu vào chất đó ánh sáng có bước sóng nào dưới đây thì nó sẽ không phát quang?
A-
0,6μm.
B-
0,5μm.
C-
0,4μm.
D-
0,3μm.
4-
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phản ứng quang hóa? Chọn câu trả lời đúng nhất:
A-
Tất cả các phương án đưa ra đều đúng.
B-
Phản ứng quang hóa là các phản ứng xảy ra dưới tác dụng của ánh sáng.
C-
Trong hiện tượng quang hợp, dưới tác dụng của các phôtôn tử ngoại, cây xanh hấp thụ và phân tích CO2 của không khí để tạo thành các chất hữu cơ như glucôza, xenlulô, tinh bột, ...
D-
Phản ứng phân tích AgBr là cơ sở của kĩ thuật chụp ảnh.
5-
Chọn câu trả lời đúng.
A-
Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang tắt ngay sau khi ánh sáng kích thích tắt, còn ánh sáng huỳnh quang tồn tại rất lâu.
B-
Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang và huỳnh quang tồn tại rất lâu sau khi ánh sáng kích thích tắt.
C-
Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang tồn tại lâu sau khi ánh sáng kích thích tắt, còn ánh sáng huỳnh quang tắt ngay.
D-
Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang và ánh sáng huỳnh quang tắt ngay khi ánh sáng kích thích tắt.
6-
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng huỳnh quang?
A-
Năng lượng phôtôn ánh sáng huỳnh quang bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng phôtôn ánh sáng kích thích.
B-
Khi chiếu chùm tử ngoại vào bình đựng dung dịch fluôrexêin trong rượu, hiện tượng huỳnh quang chắc chắn sẽ xảy ra.
C-
Trong hiện tượng huỳnh quang, ánh sáng huỳnh quang sẽ tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
D-
Tất cả các phương án đều đúng.
7-
Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi được kích thích phát sáng. Hỏi khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?
A-
Đỏ.
B-
Lục.
C-
Vàng.
D-
Da cam.
8-
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phát quang?
A-
Sự phát quang còn gọi là sự phát sáng lạnh.
B-
Sự huỳnh quang của chất khí và chất lỏng và sự lân quang của các chất rắn gọi là sự phát quang.
C-
Hiện tượng phát quang của các chất rắn đã được ứng dụng trong việc chế tạo các đèn huỳnh quang.
D-
Tất cả các phương án đưa ra đều đúng.
9-
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự lân quang?
A-
Ánh sáng lân quang có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kich thích.
B-
Sự phát quang còn gọi là sự phát sáng lạnh.
C-
Sự phát quang của các tinh thể khi bị kích thích bằng ánh sáng thích hợp gọi là sự lân quang.
D-
Nguyên nhân chính của sự phát sáng lân quang là do các tinh thể bị nóng lên quá mức.
10-
Chọn câu trả lời đúng. Muốn một chất phát quang ra ánh sáng khả kiến có bước sóng λ lúc được chiếu sáng thì:
A-
Phải kích thích bằng ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn λ.
B-
Phải kích thích bằng tia hồng ngoại.
C-
Phải kích thích bằng ánh sáng có bước sóng λ.
D-
Phải kích thích bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn λ.
11-
Trong trường hợp nào dưới đây không xảy ra hiện tượng hấp thụ ánh sáng?
A-
Chiếu ánh sáng đỏ qua một bình nước màu đỏ.
B-
Chiếu ánh sáng xanh qua một bình nước màu đỏ.
C-
Chiếu ánh sáng trắng qua một bình nước màu đỏ.
D-
Không có trường hợp nào.
12-
Trong những phát biểu dưới đây, phát biểu nào là không đúng?
A-
Sự lan truyền của sóng điện từ chỉ là sự lan truyền của năng lượng, không mang theo vật chất.
B-
Bằng chứng thực nghiệm của thuyết Bo về cấu trúc nguyên tử là quang phổ của nguyên tử H.
C-
Khi có một chùm ánh sáng chiếu vào một kim loại, hiện tượng quang điện có xảy ra hay không tùy thuộc vào bản chất kim loại đó.
D-
Hiện tượng phóng xạ xảy ra hoàn toàn không phụ thuộc vào môi trường.
13-
Vạch quang phổ có bước sóng 0,6563μm thuộc dãy:
A-
Pasen.
B-
Laiman.
C-
Banme.
D-
Cả Banme & Laiman .
14-
Bốn vạch Hα , Hβ , Hγ , Hδ của nguyên tử hiđrô thuộc dãy nào ?
A-
Laiman.
B-
Pasen.
C-
Vừa Banme vừa Laiman.
D-
Banme.
15-
Năng lương ion hóa của nguyên tử hidro là:
A-
Câu B và C đúng.
B-
Năng lượng cần cung cấp cho nguyên tử hidro để ion hóa nó.
C-
|E1| và bằng 13,6eV .
D-
Năng lượng ứng với n = ∞ .
16-
Chọn câu có nội dung đúng.
A-
Vạch có bước sóng dài nhất của dãy Laiman có thể nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.
B-
Vạch có bước sóng dài nhất của dãy Banme có thể nằm trong vùng ánh sáng hồng ngoại.
C-
Các vạch quang phổ trong các dãy Laiman, Banme, Pasen hoàn toàn nằm trong các vùng ánh sáng khác nhau.
D-
Vạch có bước sóng ngắn nhất của dãy Banme có thể nằm trong vùng ánh sáng tử ngoại.
17-
Phát biểu nào sau đây là đúng với quan điểm của Bohr về mẫu nguyên tử hidro?
A-
Trong các trang thái dừng, electron trong nguyên tử hidro chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo tròn có bán kính hoàn toàn xác định.
B-
Quỹ đạo có bán kính lớn ứng với năng lượng lớn, bán kính nhỏ ứng với năng lượng nhỏ.
C-
Các phương án đưa ra đều đúng.
D-
Bán kính các quỹ đạo dừng tăng tỉ lệ với bình phương các số nguyên liên tiếp.
18-
Mẫu nguyên tử Bohr khác mẫu nguyên tử Rutherford ở điểm nào dưới đây?
A-
Mô hình nguyên tử có hạt nhân.
B-
Lực tương tác giữa êlectron và hạt nhân nguyên tử.
C-
Hình dạng quỹ đạo của các êlectron.
D-
Trạng thái có năng lượng ổn định.
19-
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là chính xác về trạng thái dừng. Trạng thái dừng là:
A-
Trạng thái có năng lượng xác định.
B-
Trạng thái mà ta có thể tính được chính xác năng lượng của nó.
C-
Trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không đổi.
D-
Trạng thái trong đó nguyên tử có thể tồn tại một thời gian xác định mà không bức xạ.
20-
Câu nào diễn đạt nội dung của thuyết lượng tử ?
A-
Mỗi nguyên tử hay phân tử chỉ bức xạ năng lượng một lần.
B-
Vật chất có cấu tạo rời rạc bởi các nguyên tử hay phân tử.
C-
Mỗi nguyên tử hay phân tử chỉ bức xạ được một loại lượng tử.
D-
Mỗi lần nguyên tử hay phân tử bức xạ hay hấp thụ năng lượng thì nó phát ra hay thu vào một lượng tử năng lượng.
[ Minh Lam - ST ]

Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz    Xem: 692. Đăng: 11-09-2011.   
Support Link:
Thông tin trang Web. Online since: 2011.
Disclaimer of Liability and Endorsement:
free counters
VNEDU.ORG IS A NON-PROFIT WEBSITE! All contents throughout this website are from Internet and other sources and are posted by users, copyright belongs to its original author. VNEDU.ORG stores for educational purpose only. VNEDU.ORG resumes no responsibility and liability, make no promise, or guarantee for the accuracy or efficiency of any content. If you find any content that is in violation of copyright laws, please notify us and we will immediately remove them. Thank you for visiting VNEDU.ORG