GMT: Thứ Sáu, ngày 25  tháng 5, năm 2018 . .   
Đăng nhập tạm thời:  

Toán    Địa Lý    Tiếng Anh    Sinh Học    Vật lý    Hóa Học    Lịch Sử   
 Quang học   

Trắc Nghiệm Vật Lý - Lớp 09 - Bài 199
Một đoạn mạch như hình vẽ gồm R và đèn Đ: 6V − 3W. Điện trở dây nối rất nhỏ không đáng kể. Đèn sáng bình thường. Tính điện năng tiêu thụ của cả đoạn mạch trong 15 phút? A. 21600 J B. 2700 J C. 5400 J D. 8100 J Hai điện trở R1 = 4Ω và R2 = 6Ω được mắc song song vào hiệu điện thế U, trong cùng thời gian điện trở nào tiêu thụ điện năng nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu lần? A. R1 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R2 gấp 2 lần. B. R1 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R2 gấp 1,5 lần. C. R2 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R1 gấp 2 lần. D. R2 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R1 gấp 1,5 lần. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì luôn luôn là: A. ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật. B. ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật. C. ảnh thật ngược chiều lớn hơn vật. D. ảnh thật ngược chiều nhỏ hơn vật.
Thời gian bắt đầu: Hôm nay lúc 21:30:42(Server time)
Số câu hỏi: 10.   Tổng điểm: 10
Thời gian làm bài: 20 phút.  Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:
1-
Một đoạn mạch như hình vẽ gồm R và đèn Đ: 6V − 3W. Điện trở dây nối rất nhỏ không đáng kể. Đèn sáng bình thường. Tính điện năng tiêu thụ của cả đoạn mạch trong 15 phút?
A-
21600 J
B-
2700 J
C-
5400 J
D-
8100 J
2-
Hai điện trở R1 = 4Ω và R2 = 6Ω được mắc song song vào hiệu điện thế U, trong cùng thời gian điện trở nào tiêu thụ điện năng nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu lần?
A-
R1 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R2 gấp 2 lần.
B-
R1 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R2 gấp 1,5 lần.
C-
R2 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R1 gấp 2 lần.
D-
R2 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R1 gấp 1,5 lần.
3-
Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì luôn luôn là:
A-
ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật.
B-
ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật.
C-
ảnh thật ngược chiều lớn hơn vật.
D-
ảnh thật ngược chiều nhỏ hơn vật.
4-
Đặt thấu kính phân kì lên dòng chữ: " BÀI TẬP VẬT LÍ 9" . Ta sẽ quan sát được hình ảnh nào?

A-
Hình 1
B-
Hình 2
C-
Hình 3
D-
Hình 4
5-
Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính phân kì cho ảnh trùng vị trí tiêu điểm:
A-
Đặt trong khoảng tiêu cự.
B-
Đặt ngoài khoảng tiêu cự.
C-
Đặt bằng khoảng tiêu cự.
D-
Đặt rất xa.
6-
Vật AB hình mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một quang cụ cho ảnh A’B’ như hình vẽ:

Quang cụ đó là:
A-
Thấu kính hội tụ.
B-
Thấu kính phân kì.
C-
Gương phẳng.
D-
Gương cầu.
7-
Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Điểm A nằm trên trục chính và có vị trí tại tiêu điểm F. Ảnh A’B’ có độ cao là h’. So sánh h và h’?
A-
h = h’
B-
h = 2h’
C-
h = h'/2
D-
h < h’
8-
Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ cùng tiêu cự, khoảng cách từ vật đến hai thấu kính bằng nhau. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2. So sánh độ lớn của hai ảnh :
A-
A1B1 < A2B2
B-
A1B1 = A2B2
C-
A1B1 > A2B2
D-
A1B1 ≥ A2B2
9-
Dựa vào ảnh của điểm sáng tạo bởi thấu kính trong các hình vẽ sau. ( S là điểm sáng, S’ là ảnh, là trục chính)

Kết luận đúng là:
A-
1,2,3 là thấu kính hội tụ.
B-
1,2,3 là thấu kính phân kì.
C-
1,2 là thấu kính hội tụ và 3 là thấu kính phân kì.
D-
1,3 là thấu kính hội tụ và 2 là thấu kính phân kì.
10-
Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì và cách thấu kính 12cm. Tiêu cự của thấu kính 6cm. Ảnh A’B’ cách thấu kính:
A-
12cm
B-
6cm
C-
4cm
D-
2cm
[ Minh Lam - ST ]

Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz    Xem: 1545. Đăng: 02-12-2011.   
Support Link:
Thông tin trang Web. Online since: 2011.
Disclaimer of Liability and Endorsement:
free counters
VNEDU.ORG IS A NON-PROFIT WEBSITE! All contents throughout this website are from Internet and other sources and are posted by users, copyright belongs to its original author. VNEDU.ORG stores for educational purpose only. VNEDU.ORG resumes no responsibility and liability, make no promise, or guarantee for the accuracy or efficiency of any content. If you find any content that is in violation of copyright laws, please notify us and we will immediately remove them. Thank you for visiting VNEDU.ORG