GMT: Thứ Năm, ngày 25  tháng 4, năm 2019 . .   
Đăng nhập tạm thời:  

Toán    Vật Lý    Hóa    Sinh    Tiếng Anh    Địa Lý    Lịch Sử   
 Dao Động Cơ Học     Dòng Điện Xoay Chiều     Sóng Ánh Sáng     Vật Lý Hạt Nhân     Trắc Nghiệm Lý Thuyết     Sóng cơ     Dao Động Điện Từ - Sóng Điện Từ     Đề Thi Thử Tốt Nghiệp   

Trắc Nghiệm Vật Lý - Dao Động Cơ Học - Bài 67
Một đồng hồ chạy đúng ở nhiệt độ t1 = 10o C, nếu nhiệt độ tăng đến t2 = 20oC thì mỗi ngày đêm đồng hồ chạy nhanh hay chậm là bao nhiêu? Hệ số nở dài α = 2.10-5 K-1 A. Chậm 17,28s B. nhanh 17,28s C. Chậm 8,64s D. Nhanh 8,64s. Một đồng hồ chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 25oC. Biết hệ số nở dài dây treo con lắc α = 2.10-5 K-1. Khi nhịêt độ ở đó 20oC thì sau một ngày đêm đồng hồ sẽ chạy như thế nào: A.Chậm 8,64s B. Nhanh 8,64s C. Chậm 4,32s D. Nhanh 4,32s Một đồng hồ quả lắc chạy nhanh 8,64s trong một ngày tại một nơi trên mặt biển và ở nhiệt độ 10oC. Thanh treo con lắc có hệ số nở dài α = 2.10-5 K-1. Cùng ở vị trí này, đồng hồ chạy đúng giờ ở nhiệt độ là: A. 20oC B. 15oC C. 5oC D. 0oC
Thời gian bắt đầu: Hôm nay lúc 06:48:32(Server time)
Số câu hỏi: 20.   Tổng điểm: 20
Thời gian làm bài: 40 phút.  Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:
1-
Một đồng hồ chạy đúng ở nhiệt độ t1 = 10o C, nếu nhiệt độ tăng đến t2 = 20oC thì mỗi ngày đêm đồng hồ chạy nhanh hay chậm là bao nhiêu? Hệ số nở dài α = 2.10-5 K-1
A-
Chậm 17,28s
B-
Nhanh 17,28s
C-
Chậm 8,64s
D-
Nhanh 8,64s
2-
Một đồng hồ chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 25oC. Biết hệ số nở dài dây treo con lắc α = 2.10-5 K-1. Khi nhịêt độ ở đó 20oC thì sau một ngày đêm đồng hồ sẽ chạy như thế nào:
A-
Chậm 8,64s
B-
Nhanh 8,64s
C-
Chậm 4,32s
D-
Nhanh 4,32s
3-
Một đồng hồ quả lắc chạy nhanh 8,64s trong một ngày tại một nơi trên mặt biển và ở nhiệt độ 10oC. Thanh treo con lắc có hệ số nở dài α = 2.10-5 K-1. Cùng ở vị trí này, đồng hồ chạy đúng giờ ở nhiệt độ là:
A-
20oC
B-
15oC
C-
5oC
D-
0oC
4-
Người ta đưa một con lắc đơn từ mặt đất lên một nơi có độ cao 5km. Hỏi độ dài của nó phải thay đổi thế nào để chu kỳ dao động không thay đổi.
A-
l' = 0,997l
B-
l' = 0,998l
C-
l' = 0,999l
D-
l' = 1,001l
5-
Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2,4s khi ở trên mặt đất. Hỏi chu kỳ con lắc sẽ bằng bao nhiêu khi đem lên mặt trăng, biết rằng khối lượng trái đất lớn hơn khối lượng mặt trăng 81 lần, và bán kính trái đất lớn hơn bán kính mặt trăng 3,7 lần. Xem như ảnh hưởng của nhiệt độ không đáng kể.
A-
T' = 2,0s
B-
T' = 2,4s
C-
T' = 4,8s
D-
T' = 5,8s
6-
Một con lắc đơn có độ dài bằng 1. Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 12 dao động. Khi giảm độ dài của nó bớt 16cm, trong cùng khoảng thời gian Δt như trên, con lắc thực hiện 20 dao động. Cho biết g = 9,8 m/s2 . Tính độ dài ban đầu của con lắc.
A-
60cm
B-
50cm
C-
40cm
D-
25cm
7-
Một con lắc có chu kỳ T = 2s, người ta giảm con lắc đi 19 cm thì chu kỳ T’ = 1,8 s. Xác định gia tốc g tại điểm treo con lắc. Lấy π2 = 10.
A-
10 m/s2
B-
9,84 m/s2
C-
9,81 m/s2
D-
9,8 m/s2
8-
Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2s. Khi người ta giảm bớt 9cm. Chu kì dao động của con lắc là T’ = 1,907s. Tính gia tốc trọng lực nơi đặt con lắc? Lấy π2 = 10
A-
10m/s2
B-
9,84m/s2
C-
9,81m/s2
D-
9,80m/s2
9-
Một con lắc đơn có chiêug dài l = 1m được kéo lệch khỏi vị trí cân bằng một góc αo = 5o so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ cho vật dao động. Cho g = π2 = 10m/s2. Vận tốc của con lắc khi về tới vị trí cân bằng là:
A-
0,028m/s
B-
0,087m/s
C-
0,278m/s
D-
15,8m/s
10-
Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 200g, chiều dài l = 50cm. Từ vị trí cân bằng ta truyền cho vật nặng một vận tốc v = 1m/s theo phương ngang. Lấy g = π2 = 10m/s2. Lực căng dây khi vật đi qua vị trí cân bằng là:
A-
6N
B-
4N
C-
3N
D-
2,4N
11-
Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2s tại nơi có g = 10m/s2. Biên độ góc của dao động là 6o.Vận tốc của con lắc tại vị trí có li độ góc 3o có độ lớn là:
A-
28,7cm/s
B-
27,8cm/s
C-
0,25m/s
D-
22,2cm/s
12-
Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động điều hòa ở nơi có g = π2 = 10m/s2. Lúc t = 0, con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương với vận tốc 0,5m/s. Sau 2,5s vận tốc của con lắc có độ lớn là:
A-
0
B-
0,125m/s
C-
0,25m/s
D-
0,5m/s
13-
Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 0,1kg chiều dài l = 40cm. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 30o rồi buông tay. Lấy g = 10m/s2. Lực căng dây khi đi qua vị trí cao nhất là:
A-
B-
C-
0,2N
D-
0,5N
14-
Một con lắc đơn chu kỳ T = 2s khi treo vào một thang máy đứng yên. Tính chu kỳ T' của con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s2. Cho g = 10m/s2.
A-
2,10s
B-
2,02s
C-
2,01s
D-
1,99s
15-
Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1,5 s khi treo vào thang máy đứng yên. Chu kỳ của con lắc khi thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc a = 1m/s2 là bao nhiêu? Cho g = 9,80m/s2.
A-
4,7s
B-
1,78s
C-
1,58s
D-
1,43s
16-
Một con lắc đơn có dây treo dài l = 100cm. Vật nặng có khối lượng m = 1kg, dao động với biên độ góc αo = 0,1rad, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Cơ năng toàn phần của con lắc là:
A-
0,05J
B-
0,07J
C-
0,5J
D-
0,1J
17-
Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 0,2kg, chiều dài dây treo l, dao động nhỏ với biên độ so = 5cm và chu kì T = 2s. Lấy g = π2 = 10m/s2. Cơ năng của con lắc là:
A-
5.10-5J
B-
25.10-5J
C-
25.10-4J
D-
25.10-3J
18-
Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α = 6o. Con lắc có động năng bằng 3 lần thế năng tại vị trí có li độ góc là:
A-
1,5o
B-
2o
C-
2,5o
D-
3o
19-
Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 200g, dây treo có chiều dài l = 100cm. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng nột góc α = 60o rồi buông ra không vận tốc đầu. Lấy g = 10m/s2. Năng lượng dao động của vật là:
A-
0,27J
B-
0,13J
C-
0,5J
D-
1J
20-
Chỉ ra câu sai khi nói về tổng hợp 2 dao động cùng phương nhưng ngược pha?
A-
biên độ dao động tổng hợp nhỏ nhất
B-
dao động tổng hợp sẽ cùng pha với 1 trong 2 dao động thành phần
C-
dao động tổng hợp sẽ ngược pha với 1 trong 2 dao động thành phần
D-
biên độ dao động tổng hợp lớn nhất
[ Minh Lam - ST ]

Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz    Xem: 1077. Đăng: 03-03-2012.   

Support Link:
Thông tin trang Web. Online since: 2011.
Disclaimer of Liability and Endorsement:
free counters
VNEDU.ORG IS A NON-PROFIT WEBSITE! All contents throughout this website are from Internet and other sources and are posted by users, copyright belongs to its original author. VNEDU.ORG stores for educational purpose only. VNEDU.ORG resumes no responsibility and liability, make no promise, or guarantee for the accuracy or efficiency of any content. If you find any content that is in violation of copyright laws, please notify us and we will immediately remove them. Thank you for visiting VNEDU.ORG