GMT: Thứ Năm, ngày 25  tháng 4, năm 2019 . .   
Đăng nhập tạm thời:  

Toán    Lịch sử    Vật Lý    Hóa học    Sinh Học    Tiếng Anh    Địa Lý    Giáo Dục Công Dân    Văn Học   
 Mắt Và Các Dụng Cụ Quang Học     Điện Tích - Điện Trường     Dòng Điện Không Đổi     Dòng Điện Trong Các Môi Trường     Từ Trường     Cảm Ứng Điện Từ     Khúc Xạ Ánh Sáng   

Trắc Nghiệm Vật Lý - Mắt Và Các Dụng Cụ Quang Học - Bài 22
Bài trắc nghiệm về Mắt Và Các Dụng Cụ Quang Học sau đây sẽ giúp các bạn hiểu rõ thêm một số câu hỏi về vật lý lớp 11. Ở bài trắc nghiệm này, các bạn sẽ đi một số vấn đề như bài toán tính toán tiêu cự của vật kính và thị kính, chiết suất của chất làm lăng kính, góc lệch cực tiểu giữa tia ló và tia tới....
Thời gian bắt đầu: Hôm nay lúc 06:47:35(Server time)
Số câu hỏi: 10.   Tổng điểm: 10
Thời gian làm bài: 20 phút.  Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:
1-
Một người mắt bình thường khi quan sát vật ở xa bằng kính thiên văn, trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực thấy khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 62 (cm), độ bội giác là 30 (lần). Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là:
A-
f1 = 2 (cm), f2 = 60 (cm).
B-
f1 = 2 (m), f2 = 60 (m).
C-
f1 = 60 (cm), f2 = 2 (cm).
D-
f1 = 60 (m), f2 = 2 (m).
2-
Một tia sáng chiếu thẳng góc đến mặt bên thứ nhất của lăng kính có góc chiết quang A = 300. Góc lệch giữa tia ló và tia lới là D = 300. Chiết suất của chất làm lăng kính là:
A-
n = 1,82.
B-
n = 1,73.
C-
n = 1,50.
D-
n = 1,41.
3-
Một tia sáng chiếu đến mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A = 600, chiết suất chất làm lăng kính là . Góc lệch cực tiểu giữa tia ló và tia tới là:
A-
Dmin = 300.
B-
Dmin = 450.
C-
Dmin = 600.
D-
Dmin = 750.
4-
Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 5 (mm) và thị kính có tiêu cự 20 (mm). Vật AB nằm trước và cách vật kính 5,2 (mm). Vị trí ảnh của vật cho bởi vật kính là:
A-
6,67 (cm)
B-
13,0 (cm)
C-
19,67 (cm)
D-
25,0 (cm)
5-
Một kính thiên văn có vật kính với độ tụ 0,5 (đp). Thị kính cho phép nhìn vật cao 1 (mm) đặt trong tiêu diện vật dưới góc là 0,05 (rad). Tiêu cự của thị kính là:
A-
f2 = 1 (cm).
B-
f2 = 2 (cm).
C-
f2 = 3 (cm).
D-
f2 = 4 (cm).
6-
Một kính thiên văn có vật kính với độ tụ 0,5 (đp). Thị kính cho phép nhìn vật cao 1 (mm) đặt trong tiêu diện vật dưới góc là 0,05 (rad). Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là:
A-
G = 100 (lần).
B-
G = 125 (lần).
C-
G = 150 (lần).
D-
G = 200 (lần).
7-
Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 5 (mm) và thị kính có tiêu cự 20 (mm). Vật AB nằm trước và cách vật kính 5,2 (mm). Độ phóng đại ảnh qua vật kính của kính hiển vi là:
A-
15.
B-
20.
C-
25.
D-
40.
8-
Hệ đồng trục gồm hai thấu kính O1 và O2 có tiêu cự lần lượt là f1 = 20 (cm), f2 = - 20 (cm), đặt cách nhau một đoạn a = 30 (cm), vật phẳng AB vuông góc với trục chính trước O1 và cách O1 một đoạn 20 (cm). Ảnh cuối cùng của vật qua quang hệ là:
A-
Ảnh thật, nằm sau O2 cách O2 một đoạn 10 (cm).
B-
Ảnh thật, nằm trước O2 cách O2 một đoạn 20 (cm).
C-
Ảnh ảo, nằm trước O2 cách O2 một đoạn 10 (cm).
D-
Ảnh thật, nằm sau O2 cách O2 một đoạn 20 (cm).
9-
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A-
Pháp tuyến đối với mặt phẳng tại một điểm là đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tại điểm đó.
B-
Pháp tuyến đối với mặt trụ tại một điểm là đường thẳng trùng với bán kính của mặt trụ đi qua điểm đó.
C-
Pháp tuyến đối với mặt cầu tại một điểm là đường thẳng trùng với bán kính của mặt cầu đi qua điểm đó.
D-
Pháp tuyến đối với mặt trụ tại một điểm là đường thẳng vuông góc với tiếp tuyến của mặt trụ đi qua điểm đó.
10-
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước :
A-
Luôn luôn có tia khúc xạ.
B-
Luôn luôn có tia phản xạ.
C-
Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.
D-
Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.
[ Thành Lãm - ST ]

Chia sẻ trên Facebook   Google Boomarks   Google Buzz    Xem: 1736. Đăng: 28-07-2011.   

Support Link:
Thông tin trang Web. Online since: 2011.
Disclaimer of Liability and Endorsement:
free counters
VNEDU.ORG IS A NON-PROFIT WEBSITE! All contents throughout this website are from Internet and other sources and are posted by users, copyright belongs to its original author. VNEDU.ORG stores for educational purpose only. VNEDU.ORG resumes no responsibility and liability, make no promise, or guarantee for the accuracy or efficiency of any content. If you find any content that is in violation of copyright laws, please notify us and we will immediately remove them. Thank you for visiting VNEDU.ORG