WEBSITE bất vụ lợi - Vì lợi ích học vấn Cộng Đồng - Non-Profit Website for the benefit of Community Learning
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
---Ứng dụng phát triển---
TRUNG TÂM TRẮC NGHIỆM
Lớp 10   ||  Toán    Vật Lý    Hóa Học    Sinh học    Tiếng Anh    Địa Lý    Lịch Sử    Giáo Dục Công Dân  

Trắc Nghiệm Sinh Học - Sinh Học Tế Bào - Bài 15
Ngày làm bài: Hôm nay lúc 00:11:15 (Server time)
Số câu hỏi: 10.   Tổng điểm: 10
Yêu cầu hoàn thành: 60 phút.
Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:


1-
Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là:
  A - 
Lizôxôm.
  B - 
Perôxixôm.
  C - 
Gliôxixôm.
  D - 
Ribôxôm.
2-
Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải " cắt " chiếc đuôi của nó. Bào quan đã giúp nó thực hiện việc này là:
  A - 
Lưới nội chất.
  B - 
Lizôxôm.
  C - 
Ribôxôm.
  D - 
Ty thể.
3-
Khung xương tế bào được tạo thành từ:
  A - 
Các vi ống theo công thức 9+2.
  B - 
9 bộ ba vì ông xếp thành vòng.
  C - 
9 bộ hai vi ống xếp thành vòng.
  D - 
Vi ống, vi sợi, sợi trung gian.
4-
Các prôtêin được vận chuyển từ nơi tổng hợp tới màng sinh chất trên:
  A - 
Sự chuyển động của tế bào chất.
  B - 
Các túi tiết.
  C - 
Phức hợp prôtêin – cácbonhiđrat mang các tín hiệu dẫn đường trong cytosol.
  D - 
Các thành phần của bộ xương trong tế bào.
5-
Những chất có thể đi qua lớp phôtpholipit kép của màng tế bào(màng sinh chất) nhờ sự khuyếch tán là:
  A - 
Những chất tan trong lipít.
  B - 
Chất có kích thước nhỏ không tích điện và không phân cực.
  C - 
Các đại phân tử Prôtêin có kích thước lớn.
  D - 
A và B.
6-
Các đại phân tử như prôtêin có thể qua màng tế bào bằng cách:
  A - 
Xuất bào, ẩm bào hay thực bào.
  B - 
Xuất bào, ẩm bào, thực bào, khuếch tán.
  C - 
Xuất bào, ẩm bào, khuếch tán.
  D - 
Ẩm bào, thực bào, khuếch tán.
7-
Các ion có thể qua màng tế bào bằng cách:
  A - 
Có thể khuyếch tán qua kênh Prôtein (theo chiều Gradien nồng độ).
  B - 
Có thể vận chuyển (chủ động) qua kênh Prôtein ngược chiều Gradien nồng độ.
  C - 
Có thể nhờ sự khuyếch tán theo hiện tượng vật lý.
  D - 
A và B.
8-
Các prôtêin được vận chuyển từ nơi tổng hợp tới màng tế bào bằng:
  A - 
Sự chuyển động của tế bào chất.
  B - 
Các túi tiết.
  C - 
Phức hợp prôtêin – cácbonhiđrat mang các tín hiệu dẫn đường trong cytosol.
  D - 
Các thành phần của bộ xương trong tế bào.
9-
Sự khuếch tán của các sợi phân tử nước qua màng được gọi là:
  A - 
Vận chuyển chủ động.
  B - 
Vận chuyển tích cực.
  C - 
Vận chuyển qua kênh.
  D - 
Sự thẩm thấu.
10-
Vận chuyển thụ động:
  A - 
Cần tiêu tốn năng lượng.
  B - 
Không cần tiêu tốn năng lượng.
  C - 
Cần có các kênh prôtêin.
  D - 
Cần các bơm đặc biệt trên màng.
 
[Người đăng: Thành Lãm - ST]
Xem Nhiều nhất
Trắc Nghiệm Sinh Học - Sinh Học Tế Bào - Bài 15
Trắc Nghiệm Sinh Học 10 Nâng Cao - Đề Thi 17
Trắc Nghiệm Sinh Học - Sinh Học Vi Sinh Vật - Bài 12
Trắc Nghiệm Sinh Học - Sinh Học Tế Bào - Bài 25
Trắc Nghiệm Sinh Học - Sinh Học Tế Bào - Bài 24
Trắc Nghiệm Sinh Học - Đề Thi 07
Trắc Nghiệm Sinh Học - Sinh Học Tế Bào - Bài 10
Trắc Nghiệm Sinh Học - Sinh Học Tế Bào - Bài 22
Trắc Nghiệm Sinh Học - Sinh Học Vi Sinh Vật - Bài 11
Trắc Nghiệm Sinh Học - Sinh Học Vi Sinh Vật - Bài 02
Trắc Nghiệm Sinh Học - Sinh Học Tế Bào - Bài 19
Trắc Nghiệm Sinh Học - Sinh Học Tế Bào - Bài 13
Trắc Nghiệm Sinh Học - Sinh Học Vi Sinh Vật - Bài 06
Trắc Nghiệm Sinh Học - Sinh Học Vi Sinh Vật - Bài 03
Trắc Nghiệm Sinh Học - Sinh Học Tế Bào - Bài 21
Trắc Nghiệm Sinh Học - Sinh Học Tế Bào - Bài 16
Trắc Nghiệm Sinh Học - Sinh Học Tế Bào - Bài 17
Trắc Nghiệm Sinh Học - Sinh Học Vi Sinh Vật - Bài 15
Trắc Nghiệm Sinh Học - Sinh Học Tế Bào - Bài 18
Trắc Nghiệm Sinh Học - Sinh Học Vi Sinh Vật - Bài 17
Đề Xuất
Hô Hấp Tế Bào Và Quang Hợp - 04
Trắc Nghiệm Sinh Học 10 Nâng Cao - Đề Thi 82
Trắc Nghiệm Sinh Học 10 Nâng Cao - Đề Thi 104
Trắc Nghiệm Sinh Học - Đề Thi 08
Trắc Nghiệm Sinh Học - Đề Thi 33
Trắc Nghiệm Sinh Học - Đề Thi 16
Trắc Nghiệm Sinh Học 10 Nâng Cao - Đề Thi 16
Trắc Nghiệm Sinh Học 10 Nâng Cao - Đề Thi 21
Trắc Nghiệm Sinh Học - Đề Thi 19
Trắc Nghiệm Sinh Học 10 Nâng Cao - Đề Thi 62
Trắc Nghiệm Sinh Học 10 Nâng Cao - Đề Thi 03
Trắc Nghiệm Sinh Học 10 Nâng Cao - Đề Thi 103
Trắc Nghiệm Sinh Học - Đề Thi 59
Trắc Nghiệm Sinh Học - Đề Thi 69
Trắc Nghiệm Sinh Học 10 Nâng Cao - Đề Thi 33
Trắc Nghiệm Sinh Học - Sinh Học Tế Bào - Bài 03
Trắc Nghiệm Sinh Học - Đề Thi 18
Trắc Nghiệm Sinh Học 10 Nâng Cao - Đề Thi 96
Trắc Nghiệm Sinh Học 10 Nâng Cao - Đề Thi 30
Trắc Nghiệm Sinh Học 10 Nâng Cao - Đề Thi 119
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2021 - VNEDU.ORG

free counters