WEBSITE bất vụ lợi - Vì lợi ích học vấn Cộng Đồng - Non-Profit Website for the benefit of Community Learning
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
---Ứng dụng phát triển---
TRUNG TÂM TRẮC NGHIỆM
Luyện thi Đại học   ||  Toán    Vật Lý    Hóa    Sinh Học  

Hình Giải Tích Trong Không Gian - Bài 44
Ngày làm bài: Hôm nay lúc 12:35:09 (Server time)
Số câu hỏi: 10.   Tổng điểm: 10
Yêu cầu hoàn thành: 60 phút.
Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:


1-
Cho hai mặt phẳng (P): 4x - y + 8z + 1 = 0 và (Q): 4x - y + 8z + 5 = 0. Tập hợp các điểm M(x; y; z) cách đều hai mặt phẳng (P) và (Q) là mặt phẳng có phương trình?
  A - 
4x - y + 8z - 2 = 0
  B - 
4x - y + 8z - 3 = 0
  C - 
4x - y + 8z + 3 = 0
  D - 
4x - y + 8z + 6 = 0
2-
Cho P(3; -1; -2), Q(-3; 1; 2). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng PQ là:
  A - 
3x - y - 2z = 0
  B - 
3x - y - 2z + 3 = 0
  C - 
3x + y + z = 0
  D - 
3x + y + z - 2 = 0
3-
Cho M(1; -1; 5), N(0; 0; 1). Mặt phẳng (α) chứa M, N và song song với Oy có phương trình là:
  A - 
x + 4y + 1 = 0
  B - 
4x + y + z = 0
  C - 
4x - z + 1 = 0
  D - 
y + z - 1 = 0
4-
Cho mặt phẳng (α) nhận làm 1 vector pháp tuyến. (α) cắt Ox, Oy, Oz tại A, B, C. Nếu thể tích của tứ diện OABC bằng thì phương trình của (α) là:
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
5-
Cho H(2; -1; -2) là hình chiếu vuông góc của gốc O xuống mặt phẳng (P). (Q) là mặt phẳng có phương trình: x - y - 6 = 0. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q). Giá trị của góc φ là:
  A - 
30o
  B - 
45o
  C - 
60o
  D - 
90o
6-
Cho mặt phẳng (α): 3y - z = 0 và mặt phẳng (β): 2y + z = 0. Góc giữa hai mặt phẳng (α) và (β) có số đo là:
  A - 
30o
  B - 
45o
  C - 
60o
  D - 
90o
7-
Cho đường thẳng di động (dm) có phương trình:

thì (dm) luôn đi qua điểm cố định nào dưới đây:
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
8-
Phương trình mặt phẳng (α) chứa đường thẳng và đi qua M(1; 2; -3) là:
  A - 
13x + 5y + 3z - 14 = 0
  B - 
13x + 5y - 13z + 14 = 0
  C - 
-13x - 5y + 3z + 4 = 0
  D - 
13x - 5y + 3z - 14 = 0
9-
Cho mặt phẳng (P) có phương trình: (2m - 1)x + m(1 - 2m)y + (2m - 4)z + 14 = 0 và mặt phẳng Q có phương trình: x - 3y + 2z - 1 = 0. Để (P) và (Q) vuông góc với nhau thì giá trị của m là:
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
10-
Cho hai đường thẳng lần lượt có phương trình:

Mệnh đề nào sau đây là đúng:
  A - 
(d1) và (d2) chéo nhau
  B - 
(d1) song song(d2)
  C - 
(d1) và (d2) trùng nhau
  D - 
(d1) cắt (d2) và (d1) vuông góc (d2)
 
[Người đăng: Trinh Doan - ST]
Xem Nhiều nhất
Lượng Giác - Bài 97
Hàm số mũ - Hàm số Logarit - Bài 11
Phương trình vi phân - Bài 68
Phương trình vi phân - Bài 70
Phương trình vi phân - Bài 77
Phương trình vi phân - Bài 76
Phương trình vi phân - Bài 71
Hình Giải Tích Trong Không Gian - Bài 21
Phương trình vi phân - Bài 74
Phương Trình Vô Tỉ - Bài 06
Phương trình vi phân - Bài 75
Tổ hợp - Bài 14
Phương trình vi phân - Bài 72
Phương trình vi phân - Bài 73
Lượng Giác - Bài 99
Phương trình vi phân - Bài 69
Phương Trình Chứa Dấu Trị Tuyệt Đối - Bài 04
Hàm số mũ - Hàm số Logarit - Bài 10
Phương Trình Vô Tỉ - Bài 04
Phương Trình Vô Tỉ - Bài 05
Đề Xuất
Bất phương Trình Chứa Dấu Trị Tuyệt Đối - Bài 02
Nguyên hàm - Bài 14
Phương Trình Vi Phân - Bài 42
Lượng Giác - Bài 74
Giới Hạn Và Liên Tục Của Hàm Số - Bài 07
Hình Giải Tích Trong Không Gian - Bài 95
Hình Giải Tích Trong Không Gian - Bài 71
Lượng Giác - Bài 09
Số phức - Bài 05
Hình Giải Tích Phẳng - Bài 30
Phương Trình Chứa Dấu Trị Tuyệt Đối - Bài 03
Hình Không Gian - Bài 07
Lượng Giác - Bài 43
Lượng Giác - Bài 02
Hình Giải Tích Trong Không Gian - Bài 116
Hình Giải Tích Trong Không Gian - Bài 70
Đạo hàm - Bài 64
Hình Giải Tích Trong Không Gian - Bài 43
Hình Giải Tích Trong Không Gian - Bài 82
Hình Giải Tích Trong Không Gian - Bài 115
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2020 - VNEDU.ORG

free counters