Tìm kiếm:
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
Lớp 10   ||  Toán    Vật Lý    Hóa Học    Sinh học    Tiếng Anh    Địa Lý    Lịch Sử    Giáo Dục Công Dân  

English 10 - Test 213
Read the following passage carefully, and then select the best option A, B, C or D to complete it:

 National Parks and Preserves, (1) _______ public lands or bodies of water within a country, set aside by the (2) _______ to protect ecosystems, plant and animal species, scenic landscapes, geologic formations, or historical or archaeological (3) _______.
 National parks are managed primarily for public recreation, (4) _______ exceptional locations where visitors can view wildlife and enjoy the (5) _______. Generally, these protected public lands are off-limits to hunting, livestock grazing, logging, mining, and other (6) _______ that exploit natural resources. Some parks commemorate significant historical events. (7) _______, Gettysburg National Military Park (1895) in Pennsylvania conserves the 13 sq km (5 sq mi) site of the pivotal battle in the (8) ______ Civil War (1861-1865).
 National preserves, sometimes (9) _______ nature or wildlife reserves, often are located within or near national (10) _______. These lands are managed by national governments primarily for wildlife protection or scientific research instead of recreation, and provide "living laboratories" in which scientists observe plant and animal species in their natural habitat. Hunting ,fishing, and mining are permitted within many United States preserves if the activities do not harm natural resources. Many other countries specifically ban such activities in their preserves.
Ngày làm bài: Hôm nay lúc 02:08:20 (Server time)
Số câu hỏi: 10.   Tổng điểm: 10
Yêu cầu hoàn thành: 60 phút.
Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:


1-
(1)
  A - 
one
  B - 
only
  C - 
unique
  D - 
just
2-
(2)
  A - 
hospital
  B - 
school
  C - 
country
  D - 
government
3-
(3)
  A - 
sites
  B - 
places
  C - 
spots
  D - 
lands
4-
(4)
  A - 
giving
  B - 
providing
  C - 
sending
  D - 
throwing
5-
(5)
  A - 
joy
  B - 
fun
  C - 
outdoors
  D - 
indoors
6-
(6)
  A - 
things
  B - 
activities
  C - 
people
  D - 
animals
7-
(7)
  A - 
In fact
  B - 
Moreover
  C - 
However
  D - 
For example
8-
(8)
  A - 
American
  B - 
African
  C - 
British
  D - 
French
9-
(9)
  A - 
told
  B - 
considered
  C - 
called
  D - 
known
10-
(10)
  A - 
parks
  B - 
places
  C - 
sites
  D - 
resources
 
[Người đăng: Đặng Vân Oanh - ST]
Ghé thăm Kênh của Vị Sư "hai lần chết đi sống lại"
Tu Si Chau Soc Thon

https://www.youtube.com/channel/UCoyC9WTTVR-M3qpTKKEXGnQ

Chau Soc Thon Official Channel


Phong Bảo Official
Phong Bao Official
Xem Nhiều nhất
English 10 - Test 228
English 10 - Test 168
English 10 - Test 318
English 10 - Test 147
English 10 - Test 133
English 10 - Test 206
English 10 - Test 164
English 10 - Test 388
English 10 - Test 24
English 10 - Test 373
English 10 - Test 324
English 10 - Test 313
English 10 - Test 167
English 10 - Test 391
Grammar For Grade 10 - Test 36 - Phrases and Clauses
English 10 - Test 285
English 10 - Test 142
English 10 - Test 123
English 10 - Test 294
English 10 - Test 217
Đề Xuất
English 10 - Test 300
English 10 - Test 2
Grammar For Grade 10 - Test 66 - Pronouns
English 10 - Test 297
English 10 - Test 63
English Practice - Lesson 121
English 10 - Test 275
English 10 - Test 361
General Grammar - Test 70
English 10 - Test 258
English 10 - Test 44
Grammar For Grade 10 - Test 87 - Verbs
English 10 - Test 378
Grammar For Grade 10 - Test 43 - Preposition
English 10 - Test 320
English 10 - Test 314
Grammar For Grade 10 - Test 80 - Relative Clauses
General Grammar - Test 44
English 10 - Test 93
Grammar For Grade 10 - Test 31 - Passive Voice
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2024 - VNEDU.ORG

free counters