Tìm kiếm:
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
Luyện thi Đại học   ||  Toán    Vật Lý    Hóa    Sinh Học  

Hình Giải Tích Trong Không Gian - Bài 59
Ngày làm bài: Hôm nay lúc 18:20:21 (Server time)
Số câu hỏi: 10.   Tổng điểm: 10
Yêu cầu hoàn thành: 60 phút.
Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:


1-
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) có phương trình lần lượt là d: x = 1 + 2t, y = 2 - t, z = 3t; (P): 2x - y - 2z + 1 = 0. Tìm toạ độ các điểm thuộc đường thẳng d sao cho khoảng cách từ mổi điểm đó đến mặt phẳng (P) bằng 1.
  A - 
A(9, -2, 12); B(-3, 4, -6)
  B - 
A(9, -2, 12)
  C - 
B(-3, 4, -6)
  D - 
A(9, -2, -12); B(-3, 4, -6)
2-
Xét vị trí tương đối của đường thẳng
và mặt phẳng (P): 3x + 5y - z - 2 = 0.
  A - 
Song song
  B - 
Cắt nhau
  C - 
Vuông góc
  D - 
d thuộc (P)
3-
Viết phương trình đường thẳng d qua M(1, 0, 5) và vuông góc với hai đường thẳng

  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
4-
Cho điểm A(1, 0, 0) và đường thẳng . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với d.
  A - 
x + 2y + z - 1 = 0
  B - 
x - 2y + z - 1 = 0
  C - 
x + 2y + z + 1 = 0
  D - 
x + 2y - z - 1 = 0
5-
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho một điểm A(1, 2, 1) và đường thẳng d có phương trình . Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d.
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
6-
Trong không gian với hệ toạ độ A(4, 1, 4); B(3, 3, 1); C(1, 5, 5); D(1, 1, 1). Tìm hình chiếu vuông góc H của D lên mặt phẳng (ABC).
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
7-
Cho mặt phẳng (P): x + y - z + 1 = 0 và đường thẳng . Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa d và vuông góc với (P).
  A - 
(Q): 2x - y + 3z - 3 = 0
  B - 
(Q): 2x + y + 3z - 3 = 0
  C - 
(Q): 2x - y + 3z + 3 = 0
  D - 
(Q): 2x - y - 3z - 3 = 0
8-
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường thẳng
và (P): 2x - 2y + z - 3 = 0. Viết phương trình hình chiếu vuông góc d' của đường thẳng d trên mặt phẳng (P).
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
9-
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng và qua A(1, 3, 2).
  A - 
6x - 10y + 3z - 18 = 0
  B - 
6x + 10y - 3z + 18 = 0
  C - 
6x + 10y + 3z + 18 = 0
  D - 
6x - 10y + 3z + 18 = 0
10-
Viết phương trình của mặt phẳng (R) qua điểm M(1, 2, -3) và chứa giao tuyến hai mặt phẳng (P): 2x - 3y + z - 5 = 0; (Q): 3x - 2y + 5z - 1 = 0.
  A - 
2x - 27y + 43z + 73 = 0
  B - 
2x + 27y + 43z + 73 = 0
  C - 
2x + 27y + 43z = 0
  D - 
2x + 27y - 43z + 73 = 0
 
[Người đăng: Trinh Doan - ST]
Ghé thăm Kênh của Vị Sư "hai lần chết đi sống lại"
Tu Si Chau Soc Thon

https://www.youtube.com/channel/UCoyC9WTTVR-M3qpTKKEXGnQ

Chau Soc Thon Official Channel


Phong Bảo Official
Phong Bao Official
Xem Nhiều nhất
Lượng Giác - Bài 97
Hàm số mũ - Hàm số Logarit - Bài 11
Lượng Giác - Bài 38
Phương trình vi phân - Bài 68
Phương trình vi phân - Bài 70
Phương trình vi phân - Bài 77
Phương trình vi phân - Bài 76
Hình Giải Tích Trong Không Gian - Bài 21
Phương trình vi phân - Bài 74
Phương trình vi phân - Bài 71
Tổ hợp - Bài 14
Phương Trình Vô Tỉ - Bài 06
Phương trình vi phân - Bài 75
Phương trình vi phân - Bài 69
Lượng Giác - Bài 99
Phương trình vi phân - Bài 72
Phương trình vi phân - Bài 73
Hàm số mũ - Hàm số Logarit - Bài 10
Phương Trình Chứa Dấu Trị Tuyệt Đối - Bài 04
Lượng Giác - Bài 48
Đề Xuất
Luyện thi đại học Giải tích - Bài 11
Hình Giải Tích Trong Không Gian - Bài 107
Tích phân - Bài 69
Đạo hàm - Bài 49
Lượng Giác - Bài 29
Số phức - Bài 26
Lượng Giác - Bài 14
Hình Giải Tích Phẳng - Bài 75
Đạo Hàm - Bài 09
Tích phân - Bài 07
Luyện Thi Đại Học Đề thi 22
Hình Giải Tích Trong Không Gian - Bài 31
Hàm số mũ - Hàm số logarit - Bài 01
Luyện Thi Đại Học Đề thi 38
Đạo hàm - Bài 68
Hình Giải Tích Trong Không Gian - Bài 80
Tổ hợp - Bài 11
Hình Giải Tích Phẳng - Bài 55
Luyện thi đại học Giải tích - Bài 10
Luyện thi đại học Giải tích - Bài 28
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2024 - VNEDU.ORG

free counters