WEBSITE bất vụ lợi - Vì lợi ích học vấn Cộng Đồng - Non-Profit Website for the benefit of Community Learning
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
---Ứng dụng phát triển---
TRUNG TÂM TRẮC NGHIỆM
Tin Học   ||  Căn Bản    Văn Phòng    Hệ Thống - Mạng    Phần Mềm Ứng Dụng    Kỹ thuật số    Lập trình    SQL  

Trắc nghiệm Quản Trị Mạng - Bài 06
Ngày làm bài: Hôm nay lúc 01:36:00 (Server time)
Số câu hỏi: 10.   Tổng điểm: 10
Yêu cầu hoàn thành: 60 phút.
Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:


1-
Bạn lắp thêm vào máy chủ Windows Server 2003 của bạn ba ổ cứng mới, sau khi lắp xong bạn bật máy và đăng nhập bằng tài khoản có quyền quản trị và mở Console Disk Management. Khi vừa mở ra bạn sẽ thấy xuất hiện Initialize And Convert Disk Wizard. Bạn hãy cho biết bạn có thể làm gì trong Wizard này với các ổ cứng mới vừa được lắp thêm vào?
  A - 
Tạo ra Primary Partition
  B - 
Tạo ra Extended Partition
  C - 
Khởi tạo (Initialize) đĩa mới
  D - 
Tạo ra RAID-5 Volume
2-
Bạn vô tình xóa mất một OU trong Active Directory, tuy nhiên bạn đã Backup System State trên một máy domain controller trong mạng. Bạn hãy cho biết bạn sẽ làm thế nào trên domain controller này để có thể khôi phục được OU bị xóa mất ở trên?
  A - 
Khởi động lại domain controller và chọn Recovery Console
  B - 
Khởi động lại domain controller một cách bình thường
  C - 
Khởi động lại domain controller và chọn vào Directory Services Restore mode
  D - 
Khởi động lại domain controller và chọn vào Safe mode
3-
Bạn là quản trị mạng của một Công ty lớn, bạn nhận được thông báo từ một số người sử dụng là không thể vào được Internet. Bạn mở cửa sổ trình duyệt trên máy của bạn và cũng nhận được thông báo tương tự khi truy nhập Internet. Bạn chạy "Ipconfig" từ cửa sổ lệnh để xác nhận các thiết lập TCP/IP trên máy tính của bạn, sử dụng lệnh "ping" và bạn vẫn có thể kết nối tới địa chỉ 172.16.0.2 đây là địa chỉ của một trong các máy chủ ở trong mạng của bạn. Bạn thử ping tên của một Web Site và nhận được thông báo lỗi sau: "Ping request could not find host". Bạn nên kiểm tra cái gì trước?
  A - 
Card mạng
  B - 
Switch
  C - 
Máy chủ DNS
  D - 
Máy chủ DHCP
4-
Lisa là quản trị mạng cho một Công ty cỡ vừa, các máy tính trong mạng của Công ty được kết nối Internet bằng thiết bị phần cứng FireWall với một kênh thuê riêng. Cô ta đang kiểm tra kết nối Internet bằng cách mở cửa sổ trình duyệt trên máy của cô ta để truy nhập vào một trang Web trên Internet nhưng cô ta nhận được thông báo lỗi. Lisa chạy lệnh "Ipconfig" và nhận được thông báo "Media disconnected", cô ta cũng không thể thực hiện được lệnh "Ping" tới bất kỳ một địa chỉ khác. Nguyên nhân nào gây ra trục trặc này?
  A - 
Máy chủ DHCP
  B - 
Card mạng
  C - 
Máy chủ Web
  D - 
Máy chủ DNS
5-
Bạn là quản trị mạng của một tổ chức có một mạng máy tính với máy chủ sử dụng Microsoft Windows Server 2003 và 200 máy trạm sử dụng Windows 2000 Professional. Theo kế hoạch mở rộng mạng của tổ chức, 25 máy trạm cần truy nhập từ xa vào mạng nội bộ của tổ chức, 25 máy trạm này đều sử dụng Windows 2000 Professional. Bạn cấu hình máy chủ sử dụng dịch vụ Routing and Remote Access. Bạn sẽ làm gì để cấu hình Remote Access Server sử dụng IAS cho việc xác thực?
  A - 
Trên Tab Security, chọn Windows Accounting từ danh sách Drop-Down tại mục Accounting provider. Sau đó kích nút Configure để cấu hình địa chỉ IP của máy chủ Windows Accounting
  B - 
Trên Tab General, chọn vào check box để cho phép (Enable) máy tính này là Router
  C - 
Trên Tab Security, chọn RADIUS Authentication từ danh sách Drop-Down tại mục Authentication provider. Sau đó kích nút Configure để cấu hình địa chỉ IP của máy chủ RADIUS
  D - 
Trên Tab Security, chọn Windows Authentication từ danh sách Drop-Down tại mục Authentication provider. Sau đó kích nút Configure để cấu hình địa chỉ IP của máy chủ Windows Authentication
6-
Bạn là quản trị của một mạng lớn, và bạn cần cấu hình tất cả các máy chủ DNS theo cấu hình không gian tên miền của Công ty. Không gian tên miền DNS cần được cấu hình lại bởi vì Công ty đang tổ chức cơ cấu lại. Một phần của kế hoach cơ cấu yêu cầu bạn phải thiết lập quá trình chuyển đổi Zone (Zone Transfer) mới cho một nhóm các máy chủ DNS chỉ định. Bạn sẽ làm để thực hiện được việc này trên máy tính sử dụng Microsoft Windows Server 2003?
  A - 
Trên máy chủ DNS, kích chuột phải vào DNS Zone sau đó kích Properties. Trên Tab Zone Transfer, chọn Allow zone transfers sau đó kích To any Server
  B - 
Trên máy chủ DNS, kích chuột phải vào DNS Zone sau đó kích Properties. Trên Tab Name Servers, chọn Allow zone transfers
  C - 
Trên máy chủ DNS, kích chuột phải vào DNS Zone sau đó kích Properties. Trên Tab General, chọn Allow zone transfers
  D - 
Trên máy chủ DNS, kích chuột phải vào DNS Zone sau đó kích Properties. Trên Tab Zone Transfer, chọn Allow zone transfers sau đó kích Only to the following servers. Thêm địa chỉ IP của các máy chủ DNS để cho phép yêu cầu chuyển đổi Zone
7-
Joan đang lựa chọn địa chỉ IP để gán cho máy chủ sử dụng Microsoft Windows Server 2003, Web Edition. Máy xách tay của cô ta sử dụng địa chỉ IP 10.52.1.37 với mặt nạ mạng 255.255.255.0, máy tính này đang được kết nối vào cùng một HUB với máy chủ. Địa chỉ IP và mặt nạ mạng nào dưới đây cô ta có thể sử dụng để gán cho máy chủ để máy xách tay của cô ta có thể kết nối vào máy chủ mà chỉ sử dụng HUB và giao thức TCP/IP?
  A - 
10.52.1.130 255.255.255.0
  B - 
10.52.1.37 255.255.255.0
  C - 
10.1.52.31 255.255.255.0
  D - 
10.52.1.130 255.255.255.192
8-
Bạn làm việc cho một tổ chức lớn đang sử dụng địa chỉ Class B 131.188.0.0. Mạng này được chia thành sáu mạng con, mối mạng sử dụng 8190 địa chỉ Host. Các địa chỉ Host này được chia thành các mạng con theo yêu cầu. Đoạn mạng con 131.188.96.0/19 được chia thành 62 đoạn mạng con với kích thước bằng nhau. Trên đoạn mạng con nào bạn sẽ tìm thấy địa chỉ IP 131.188.97.140?
  A - 
131.188.97.0/24 (24 là số bit dành cho NetID)
  B - 
131.188.96.0/19 (19 là số bit dành cho NetID)
  C - 
131.188.97.0/25 (25 là số bit dành cho NetID)
  D - 
131.188.97.128/25 (25 là số bit dành cho NetID)
9-
Bạn cài đặt và cấu hình máy chủ DNS mới trong domain và bạn quyết định các máy trạm sẽ sử dụng máy chủ mới này. Trên máy chủ DHCP bạn cấu hình lại Scope Option 006 chỉ vào máy chủ mới. Bạn sử dụng lệnh ipconfig/release và ipconfig/renew trên tất cả các máy trạm sau đó sử dụng lệnh ipconfig/all để kiểm tra lại và nhận được kết quả như sau. Có hai máy trạm không nhận được địa chỉ DNS Server mới này, các máy trạm còn lại đã nhận được. Trên hai máy trạm vẫn sử dụng máy chủ DNS cũ này, bạn kiểm tra cấu hình TCP/IP trên kết nối cục bộ (Local Area Connection) bạn nhận thấy cả hai đều được cấu hình để nhận địa chỉ một cách tự động. Bạn sẽ phải làm gì tiếp theo?
  A - 
Cấu hình lại Server Option 006
  B - 
Cấu hình lại Reserved Client Option 006 của hai máy trạm, sau đó chạy lại lệnh ipconfig/release và ipconfig/renew
  C - 
Chạy lệnh ipconfig/flushdns trên hai máy trạm này
  D - 
Cấu hình hai máy trạm nhận địa chỉ của máy chủ DNS một cách thủ công (manual) và nhập vào địa chỉ IP của máy chủ DNS mới
10-
Kyle phải sử dụng địa chỉ IP cố định cho 15 máy chủ Web sử dụng Microsoft Windows Server 2003, Web Edition nhưng anh ta lại muốn quản lý tập trung các tham số TCP/IP khác như default gateway và máy chủ DNS. Để thực hiện được việc này anh ta cấu hình địa chỉ dành riêng (Reservation) trong scope của đoạn mạng này. Hãy cho biết thông tin tối thiểu mà Kyle cần trước khi anh ta có thể tạo ra và sử dụng các địa chỉ dành riêng này?
  A - 
Tham số Globally Unique Identifiers (GUID) của Network Interface Cards (NIC) trên máy chủ Web
  B - 
Tên NetBiOS của máy chủ Web
  C - 
Địa chỉ Media Access Control (MAC) của Network Interface Cards (NIC) trên máy chủ Web
  D - 
Tên Host của máy chủ Web
 
[Người đăng: Thành Lãm - ST]
Xem Nhiều nhất
Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý - Bài 04
Trắc Nghiệm An Toàn Bảo Mật Thông Tin - Bài 29
Trắc nghiệm Quản Trị Mạng - Bài 07
Trắc Nghiệm Bảo Trì Hệ Thống - Bài 01
Trắc Nghiệm An Toàn Bảo Mật Thông Tin - Bài 01
Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý - Bài 01
Trắc Nghiệm Mạng Máy Tính - Bài 01
Trắc nghiệm Windows Server 2008 - Bài 24
Trắc Nghiệm An Toàn Bảo Mật Thông Tin - Bài 07
Trắc Nghiệm An Toàn Bảo Mật Thông Tin - Bài 02
Trắc nghiệm Quản Trị Mạng - Bài 01
Trắc Nghiệm An Toàn Bảo Mật Thông Tin - Bài 09
Trắc Nghiệm Bảo Trì Hệ Thống - Bài 02
Trắc Nghiệm An Toàn Bảo Mật Thông Tin - Bài 20
Trắc Nghiệm An Toàn Bảo Mật Thông Tin - Bài 27
Trắc Nghiệm An Toàn Bảo Mật Thông Tin - Bài 18
Trắc Nghiệm An Toàn Bảo Mật Thông Tin - Bài 04
Trắc Nghiệm Mạng Máy Tính - Bài 02
Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý - Bài 02
Trắc Nghiệm An Toàn Bảo Mật Thông Tin - Bài 11
Đề Xuất
Trắc Nghiệm Mạng Máy Tính - Bài 16
Trắc nghiệm Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống - Bài 03
Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý - Bài 06
Trắc Nghiệm An Toàn Bảo Mật Thông Tin - Bài 66
Trắc nghiệm Windows Server 2008 - Bài 05
Trắc nghiệm Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống - Bài 21
Trắc Nghiệm An Toàn Bảo Mật Thông Tin - Bài 53
Cơ Sở Điều Khiển Tự Động - Bài 13
Trắc Nghiệm An Toàn Bảo Mật Thông Tin - Bài 22
CCNA Exam 640 - 802 - Test 33
Trắc nghiệm Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống - Bài 20
Trắc Nghiệm An Toàn Bảo Mật Thông Tin - Bài 21
CCNA Exam 640-607 - Test 33
Trắc Nghiệm Mạng Máy Tính - Bài 14
Trắc Nghiệm Thông Tin Di Động - Bài 11
Microsoft Exchange Server 2010 - Test 37
Trắc nghiệm Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống - Bài 03
Trắc nghiệm Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống - Bài 01
Microsoft Exchange Server 2010 - Test 62
Trắc Nghiệm An Toàn Bảo Mật Thông Tin - Bài 94
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2021 - VNEDU.ORG

free counters