WEBSITE bất vụ lợi - Vì lợi ích học vấn Cộng Đồng - Non-Profit Website for the benefit of Community Learning
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
---Ứng dụng phát triển---
TRUNG TÂM TRẮC NGHIỆM
Luyện thi Đại học   ||  Toán    Vật Lý    Hóa    Sinh Học  

Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 114
Ngày làm bài: Hôm nay lúc 16:34:00 (Server time)
Số câu hỏi: 20.   Tổng điểm: 20
Yêu cầu hoàn thành: 60 phút.
Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:


1-
Một con lắc lò xo có khối lượng của m = 1kg, dao động điều hoà có phương trình là x = A cos(ωt + φ) và có cơ năng E = 0,125J. Tai thời điểm ban đầu vật có vận tốc v = 0,25m/s và gia tốc . Tìm ω.
  A - 
25 rad/s.
  B - 
20 rad/s.
  C - 
10 rad/s.
  D - 
5 rad/s.
2-
Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A = 5cm, chu kì T. Biết rằng khoảng thời gian vật có độ lớn gia tốc không vượt quá 100cm/s2. Tần số dao động của con lắc là:
  A - 
1Hz.
  B - 
2Hz.
  C - 
3Hz.
  D - 
4Hz.
3-
Một cơn động đất phát đồng thời hai sóng trong đất : Sóng ngang S và sóng dọc P. Vận tốc truyền sóng S là 34,5km/s, sóng P là 8km/s. Một máy ghi địa chấn ghi được cả sóng dọc và ngang cho thấy sóng S đến sớm hơn P là 4 phút. Tâm chấn cách máy ghi khoảng là:
  A - 
25 km.
  B - 
2500 km.
  C - 
5000 km.
  D - 
250 km.
4-
Chọn câu Sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây :
  A - 
Hai điểm đối xứng nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha.
  B - 
Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng.
  C - 
Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng.
  D - 
Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp dây duỗi thẳng là nửa chu kì.
5-
Trong một buổi hoà nhạc một nhạc công gảy nốt La3 thì mọi người đều nghe được nốt La3. Hiện tượng này có được là do tính chất nào sau đây?
  A - 
Khi sóng truyền qua, mọi phần tử của môi trường đều dao động với cùng tần số bằng tần số của nguồn.
  B - 
Trong mọi môi trường, vận tốc truyền âm có giá trị như nhau theo mọi hướng không phụ thuộc vào tần số.
  C - 
Trong quá trình truyền sóng âm năng lượng sóng được bảo toàn không phụ thuộc vào bản chất của môi trường.
  D - 
Trong quá trình truyền sóng bước sóng không thay đổi.
6-
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 14,5cm dao động ngược pha. Điểm M trên AB gần trung điểm I của AB nhất, cách I là 0,5cm luôn dao động cực đại. Số điểm dao động cực đại trên đường elíp thuộc mặt nước nhận A, B làm tiêu điểm là:
  A - 
15 điểm.
  B - 
28 điểm.
  C - 
14 điểm.
  D - 
30 điểm.
7-
Cho đoạn mạch AB gồm hộp Trong bài hát "Tiếng đàn Bầu" có câu: Cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha.." Thanh và trầm là đề cập đến đại lượng nào của âm.
  A - 
Biên độ.
  B - 
Độ to.
  C - 
Độ cao.
  D - 
Mức cường độ âm.
8-
Hai mũi nhọn S1, S2 cách nhau 8cm gắn vào một cầu rung có tần số f = 100Hz, đặt chạm nhẹ vào mặt một chất lỏng. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 0,8m/s. Hai nguồn S1, S2 dao động theo phương thẳng đứng s1 = s2 = acosωt. Biết phương trình dao động của điểm M1 trên mặt chất lỏng cách đều S1, S2 1 khoảng d = 8cm và sM1 = 2acos(200πt - 20π). Tìm trên đường trung trực của S1, S2 một điểm M2 gần M1 nhất và dao động cùng pha với M1?
  A - 
M1M2 = 0,2 cm; M1M'2 = 0,4 cm
  B - 
M1M2 = 0,91 cm; M1M'2 = 0,94 cm
  C - 
M1M2 = 9,1 cm; M1M'2 = 9,4 cm
  D - 
M1M2 = 2 cm; M1M'2 = 4 cm
9-
Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 50 mm dao động theo phương trình x = Acos 200πt (mm) trên mặt thoáng của thuỷ ngân, coi biên độ không đổi. Buớc sóng 8mm. Trên đường thẳng xx’ song song với AB cách AB 10m. Dựng trung trực IO của AB cắt xx’ tại O. Điểm gần O nhất dao động với biên độ bằng 0 là:
  A - 
0,8m.
  B - 
4mm.
  C - 
8mm.
  D - 
1,6m.
10-
Cho mạch RLC mắc nối tiếp cuộn dây thuần cảm. Đoạn AM gồm L nối tiếp với R1, đoạn MB gồm C nối tiếp với R2. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều: , , R1 = 100 Ω , UMB = 60V và trễ pha hơn uAB góc 60o. Điện trở thuần R2 và điện dung C có giá trị:
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
11-
X và Y chỉ chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Các vôn kế V1, V2 và ampe kế đo được cả dòng xoay chiều và một chiều, điện trở các vôn kế rất lớn, điện trở ampe kế không đáng kể. Khi mắc vào hai điểm A và M hai cực của nguồn điện một chiều, ampe kế chỉ 2A, V1 chỉ 60V. Khi mắc A và B vào nguồn điện xoay chiều, tần số 50Hz thì ampe kế chỉ 1A, các vôn kế chỉ cùng giá trị 60V nhưng uAMuMB lệch pha nhau . Hai hộp X và Y chứa những phần tử nào? Tính giá trị của chúng.
  A - 
Hộp X chứa R = 30Ω nối tiếp C = 1,06.10-4 F; hộp Y chứa nối tiếp L = 0,165H.
  B - 
Hộp X chứa R = 30Ω nối tiếp L = 0,135H; hộp Y chứa nối tiếp C = 1,06.10-5 F.
  C - 
Hộp X chứa R = 30Ω nối tiếp L = 0,165H ; hộp Y chứa nối tiếp C = 1,06.10-4 F.
  D - 
Hộp X chứa R = 30Ω nối tiếp L = 0,165H; hộp Y chứa nối tiếp C = 1,06.10-3 F.
12-
Mạch điên gồm ba phần tử R1 L1 C1 có tần số góc cộng hưởng là ω1 và mạch điên gồm ba phần tử R2 L2 C2 có tần số góc cộng hưởng là ω2 ( với ω1 ≠ ω2) . Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số góc cộng hưởng của mạch là
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
13-
Cho đoạn mạch gồm một điện trở thuần R = 30Ω , một cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm và một tụ điện mắc nối tiếp. Đoạn mạch được mắc vào một nguồn điện xoay chiều có tần số ω có thể thay đổi được. Khi cho ω biến thiên từ 50πrad/s đến 150πrad/s , cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch sẽ:
  A - 
Tăng.
  B - 
Giảm.
  C - 
Tăng rồi sau đó giảm.
  D - 
Giảm rồi sau đó tăng.
14-
Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức . Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
15-
Một dây chì đường kính d1 = 0,5 mm dùng làm cầu chì của một bảng điện xoay chiều. Biết cường độ dòng điện chạy qua dây , dây chịu được cường độ dòng điện hiệu dụng tối đa I ≤ 3 (A). Hỏi nếu thay dây chì có đường kính d2 = 2 mm thì dây mới chịu được cường độ dòng điện hiệu dụng tối đa là bao nhiêu? Biết nhiệt lượng toả ra môi trường xung quanh tỉ lệ thuận với diện tích mặt ngoài của dây.
  A - 
24 A.
  B - 
12 A.
  C - 
32 A.
  D - 
8 A.
16-
Có 6 bóng đèn giống hệt nhau mắc thành hai dãy nối tiếp theo thứ tự ACB đặt vào hiệu điện thế xoay chiều có . Công suất m ỗi đèn là 25 W. Giả sử một đèn trong dãy AC bị cháy. Tính công suất các đèn trong dãy AC và CB lúc này.
  A - 
16 W và 36 W.
  B - 
36 W và 16 W.
  C - 
50 W và 36 W.
  D - 
12,5 W và 18 W
17-
Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện biến đổi có điện dung thay đổi được. Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu mạch là . Khi C = C1 thì công suất mạch là P = 200W và cường độ là . Khi C = C2 thì công suất mạch cực đại. Tính công suất mạch khi C = C2.
  A - 
400W.
  B - 
  C - 
800 W.
  D - 
300 W.
18-
Mạch xoay chiều theo thứ tự LRC nối tiếp, có điện dung C thay đổi. Tìm giá trị ZC để URC đạt cực đại đó. Biết U, L, R, f là những hằng số cho trước:
  A - 
thì
  B - 
thì
  C - 
thì
  D - 
thì
19-
Phải nâng cao hiệu điện thế của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm hao phí công suất trên đường dây đi 100 lần trong khi vẫn giữ công suất tải tiêu thụ không đổi. Biết rằng ban đàu độ giảm thế trên đường dây là ΔU = 3U1 với U1 là hiệu điện thế của tải tiêu thụ lúc đầu.
  A - 
10 lần.
  B - 
lần.
  C - 
2,575 lần.
  D - 
0,388 lần.
20-
Một ăng ten ra đa phát ra những sóng điện từ đén một máy bay đang bay về phía ra đa. Thời gian từ lúc ăngten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại là 120μs. Hãy tính khoảng cách từ máy bay đến ăngten ở thời điểm sóng điện từ phản xạ từ máy bay. Ăngten quay với vận tốc 0,5 vòng/s. Ở vị trí của đầu vòng quay tiếp theo ứng với hướng của máy bay ăng ten lại phát sóng điện từ. Thời gian từ lúc phát đến lúc nhận lần này là 117μs. Tính vận tốc trung bình của máy bay.
  A - 
720 km/h.
  B - 
900 km/h.
  C - 
810 km/h.
  D - 
340 m/s.
 
[Người đăng: MinhLam - ST]
Xem Nhiều nhất
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 73
Đề Thi Tốt Nghiệp Vật Lý 2013 - Phần 4
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi Cao Đẳng Năm 2013 - Phần 3
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi Cao Đẳng Năm 2013 - Phần 1
Đề Thi Tốt Nghiệp Vật Lý 2013 - Phần 3
Đề Thi Tốt Nghiệp Vật Lý 2013 - Phần 1
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi Đại Học Năm 2013 - Phần 1
Đề Thi Tốt Nghiệp Vật Lý 2013 - Phần 2
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi - Bài 25 - Phần 01
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 200
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi Cao Đẳng Năm 2013 - Phần 2
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi - Bài 03 - Phần 03
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi Đại Học Năm 2013 - Phần 3
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 06
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi Đại Học Năm 2013 - Phần 2
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi - Bài 10 - Phần 02
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi - Bài 21 - Phần 01
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi - Bài 19 - Phần 02
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi - Bài 19 - Phần 01
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi - Bài 04 - Phần 01
Đề Xuất
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 98
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 44
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi Đại Học Năm 2009 - Phần 3
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 37
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi - Bài 11 - Phần 02
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi - Bài 19 - Phần 03
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi - Bài 02 - Phần 01
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 23
Đề Thi Tốt Nghiệp Vật Lý 2012 - Phần 1
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 32
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 22
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi - Bài 10 - Phần 01
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 99
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 14
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 114
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 93
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 34
Đề Thi Tốt Nghiệp Vật Lý 2008 - Phần 6
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 94
Trắc Nghiệm Vật Lý - Đề Thi 140
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2021 - VNEDU.ORG

free counters