Tìm kiếm:
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
Lớp 7   ||  Toán    Vật Lý    Tiếng Anh    Lịch Sử  

Đường Thẳng Vuông Góc - Đường Thẳng Song Song - Bài 02
Ngày làm bài: Hôm nay lúc 08:21:10 (Server time)
Số câu hỏi: 10.   Tổng điểm: 10
Yêu cầu hoàn thành: 60 phút.
Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:


1-
Cho tam giác ABC có . Kẻ BH ⊥ AC (H ∈ AC). Kẻ CK ⊥ AB (K ∈ AB). Hai đường thẳng BH và CK cắt nhau tại điểm I. Đo góc HIK rồi chọn đáp án đúng.
  A - 
Góc HIK vuông
  B - 
Góc HIK tù
  C - 
Góc HIK nhọn
  D - 
Không kết luận được góc HIK vuông, nhọn hay tù
2-
Nếu coi kim phút và kim giờ là hai cạnh của góc thì trong một ngày bao nhiêu giờ đúng mà kim phút và kim giờ tạo thành góc vuông?
  A - 
1
  B - 
2
  C - 
3
  D - 
4
3-
Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A khác với điểm O. Kẻ đường thẳng đi qua A và vuông góc với Ox, đường thẳng này cắt Oy tại B. Kẻ AH ⊥ OB (H ∈ OB). Góc nào sau đây không là góc vuông?
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
4-
Cho góc bẹt xOx’. Trên nửa mặt phẳng bờ x’x vẽ tia Oy sao cho và tia Oz sao cho Oz ⊥ Ox. Gọi Ot là tia phân giác góc xOy. Trong hình vẽ có bao nhiêu góc nhận các tia đã cho là tia phân giác.
  A - 
1
  B - 
2
  C - 
3
  D - 
4
5-
Cho hai đường thẳng x’x và y’y vuông góc với nhau và cắt nhau tại điểm O. Vẽ tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy sao cho . Số đo góc tOy’ bằng:
  A - 
1100
  B - 
1200
  C - 
1600
  D - 
1000
6-
Cho góc bẹt x’Ox. Trên nửa mặt phẳng bờ x’x dựng tia Oy sao cho , trên nửa mặt phẳng kia dựng tia Oz ⊥ Ox. Gọi Ot là tia phân giác của góc x’Oz. Kết luận nào sau đây là đúng?
  A - 
Góc x’Ot và xOz là hai góc đối đỉnh.
  B - 
Góc x’Ot và xOy là hai góc đối đỉnh.
  C - 
Góc zOt và xOy là hai góc đối đỉnh.
  D - 
Góc x’Oy và xOz là hai góc đối đỉnh.
7-
Ở miền trong góc tù xOy vẽ các tia Oz, Ot sao cho Oz ⊥ Ox, Ot ⊥ Oy. Đáp án nào sau đây không đúng?
  A - 
Góc zOt nhọn
  B - 
  C - 
Ot là phân giác góc xOy
  D - 
8-
Trên đoạn thẳng AC = 4 cm lấy các điểm B, D, E sao cho AD = BD = CE = 1 cm. Kẻ các đường thẳng Dx ⊥ AC, By ⊥ AB. Đáp án nào sau đây không đúng?
  A - 
By là đường trung trực của đoạn thẳng AC.
  B - 
By là đường trung trực của đoạn thẳng DE.
  C - 
Dx là đường trung trực của đoạn thẳng AE.
  D - 
Dx là đường trung trục của đoạn thẳng AB.
9-
Cho góc xOy. Một đường thẳng cắt hai cạnh của góc đó tại các điểm M và N (hình vẽ). Đáp án nào sau đây không đúng?

  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
10-
Cho góc xOy = 1500. Trên tia Ox lấy điểm A (A không trùng với O). Trên nửa mặt phẳng bờ Ox chứa tia Oy vẽ các tia At, Oz sao cho . Oz cắt At tại B. Góc ABO bằng bao nhiêu?
  A - 
1500
  B - 
1200
  C - 
1100
  D - 
600
 
[Người đăng: Trinh Doan - ST]
Xem Nhiều nhất
Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch
Nhân chia số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 16
Hàm số, mặt phẳng tọa độ
Tỉ lệ thức
Lũy thừa của số hữu tỉ
Giá trị của một biểu thức đại số, đơn thức - Đề 1
Tập hợp số hữu tỉ
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 15
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 12
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 11
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 14
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 13
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 07
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 09
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 02
Số hữu tỉ - Số thực - Bài 01
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 10
Căn bậc hai, số vô tỉ, số thực
Đề Xuất
Căn bậc hai, số vô tỉ, số thực
Biểu Thức Đại Số - Bài 04
Tam giác - Bài 08
Nhân chia số hữu tỉ
Số hữu tỉ - Số thực - Bài 01
Số hữu tỉ - Số thực - Bài 07
Tam giác - Bài 06
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 11
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 06
Tỉ lệ thức
Tam giác - Bài 04
Giá trị của một biểu thức đại số, đơn thức - Đề 1
Biểu Thức Đại Số - Bài 09
Tam giác - Bài 16
Tập hợp số hữu tỉ
Tam giác - Bài 05
Biểu Thức Đại Số - Bài 02
Hàm Số và Đồ Thị - Bài 05
Lũy thừa của số hữu tỉ
Tam giác - Bài 01
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2024 - VNEDU.ORG

free counters