Tìm kiếm:
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
Lớp 7   ||  Toán    Vật Lý    Tiếng Anh    Lịch Sử  

Biểu Thức Đại Số - Bài 05
Ngày làm bài: Hôm nay lúc 09:24:29 (Server time)
Số câu hỏi: 10.   Tổng điểm: 10
Yêu cầu hoàn thành: 60 phút.
Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:


1-
Tìm đa thức A mà tổng của A với đa thức 3x4 – x2y + y3 – 2xy + y2 không còn chứa biến x?
  A - 
–3x4 + x2y
  B - 
–3x4 + x2y – 2xy
  C - 
–3x4 + x2y + 2xy
  D - 
3x4 + x2y – 2xy
2-
Bậc của đa thức

là bao nhiêu?
  A - 
5
  B - 
4
  C - 
3
  D - 
2
3-
Cho hai đa thức:
M = 4x2y – 13xy2 + 6xy
N = 2x2 – 3x2y + 9xy2
Tổng M + N bằng:
  A - 
2x2 + 7x2y – 4xy2 + 6xy
  B - 
x2y – 2x2 – 4xy2 + 6xy
  C - 
2x2 + x2y - 22xy2 + 6xy
  D - 
x2y + 2x2 – 4xy2 + 6xy
4-
Cho hai đa thức
P = 2,2x2 – 3x + 1
Q = 3,2x2 + 6x – 5
Hiệu P – Q bằng:
  A - 
–x2 + 3x + 6
  B - 
x2 – 9x – 4
  C - 
–x2 – 9x + 6
  D - 
5,4x2 + 3x – 4
5-
Tổng (3x2 + 5x – 7y) + (9x2 – 3x – 5y) + (6x2 – 7x + 1) bằng:
  A - 
18x2 – 5x – 12y
  B - 
17x2 – 5x – 12y + 1
  C - 
18x2 – 5x – 12y + 1
  D - 
18x2 – 15x – 12y + 1
6-
Cho hai đa thức:
M = x2 – 2x2y + x
N = 3x2y + 2x – 1
Đa thức Q mà M + Q = N là:
  A - 
–x2 + 5x2y + x – 1
  B - 
–x2 + x2y + x – 1
  C - 
–x2 + 5x2y – x – 1
  D - 
–x2 + 5x2y + x + 1
7-
Giá trị của đa thức P = –x2y + x2 + xy + 2 tại x = –2 và y = 2 là:
  A - 
10
  B - 
-14
  C - 
-6
  D - 
2
8-
Cho hai đa thức
P = 5x3 + 4x2y - 7xy + 3y5 + 6xy2
Q = 3x2y2 - 5xy2 + 6xy - 3x2y + 2x3
Tổng P +Q là:
  A - 
7x3 + xy + x2y + xy2 + 3x2y2
  B - 
7x3 + x2y - xy + 3y5 + xy2 + 3x2y2
  C - 
7x3 + x2y + xy2
  D - 
7x3 + 2x2y - xy + 2y5 + xy2 + 3x2y2
9-
Cho đa thức: P = 5x3 + 4x2y - 7xy + 3y5 + 6xy2
Tìm đa thức M sao cho P + M = 5x3 + 3y5.
  A - 
M = 5x3 + 3y5
  B - 
M = 4x2y + 6xy2 + 7xy
  C - 
M = -4x2y - 6xy2 + 7xy
  D - 
M = -4x2y + 6xy2 - 7xy
10-
Cho đa thức: P = 5x3 + 4x2y - 7xy + 3y5 + 6xy2
Tìm đa thức N sao cho P - N = 5x3 + 3y5.
  A - 
N = 4x2y - 7xy + 6xy2
  B - 
N = -4x2y + 7xy - 6xy2
  C - 
N = -5x3 - 3y5
  D - 
N = 5x3 - 3y5
 
[Người đăng: Trinh Doan - ST]
Xem Nhiều nhất
Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch
Nhân chia số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 16
Hàm số, mặt phẳng tọa độ
Tỉ lệ thức
Lũy thừa của số hữu tỉ
Giá trị của một biểu thức đại số, đơn thức - Đề 1
Tập hợp số hữu tỉ
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 15
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 12
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 11
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 14
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 13
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 07
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 09
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 02
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 10
Số hữu tỉ - Số thực - Bài 01
Căn bậc hai, số vô tỉ, số thực
Đề Xuất
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 03
Tam giác - Bài 13
Biểu Thức Đại Số - Bài 05
Tam giác - Bài 02
Số hữu tỉ - Số thực - Bài 01
Hàm Số và Đồ Thị - Bài 04
Tam giác - Bài 15
Lũy thừa của số hữu tỉ
Số hữu tỉ - Số thực - Bài 06
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 07
Biểu Thức Đại Số - Bài 08
Biểu Thức Đại Số - Bài 06
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 01
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 02
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 07 - Bài 12
Tỉ lệ thức
Tam giác - Bài 10
Tam giác - Bài 01
Biểu Thức Đại Số - Bài 04
Tam giác - Bài 17
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2024 - VNEDU.ORG

free counters