Tìm kiếm:
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
Lớp 9   ||  Toán    Địa Lý    Tiếng Anh    Sinh Học    Vật lý    Hóa Học    Lịch Sử  

Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 41
Ngày làm bài: Hôm nay lúc 08:20:28 (Server time)
Số câu hỏi: 10.   Tổng điểm: 10
Yêu cầu hoàn thành: 60 phút.
Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:


1-
Thuốc thử dùng để nhận biết 4 chất: HNO3, Ba(OH)2, NaCl, NaNO3 đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn là:
  A - 
Dùng quì tím và dung dịch Ba(NO3)2.
  B - 
Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch AgNO3.
  C - 
Dùng quì tím và dung dịch AgNO3 .
  D - 
Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch Ba(NO3)2.
2-
Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất chứa trong các ống nghiệm mất nhãn: HCl, KOH, NaNO3, Na2SO4.
  A - 
Dùng quì tím và dung dịch CuSO4.
  B - 
Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch BaCl2.
  C - 
Dùng quì tím và dung dịch BaCl2.
  D - 
Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch H2SO4.
3-
Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là:
  A - 
44,8 lít
  B - 
4,48 lít
  C - 
2,24 lít
  D - 
22,4 lít
4-
Cho 0,1mol kim loại kẽm vào dung dịch HCl dư. Khối lượng muối thu được là:
  A - 
13,6 g
  B - 
1,36 g
  C - 
20,4 g
  D - 
27,2 g
5-
Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
  A - 
2,5 lít
  B - 
0,25 lít
  C - 
3,5 lít
  D - 
1,5 lít
6-
Cho 0,2 mol Canxi oxit tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối thu được là:
  A - 
2,22 g
  B - 
22,2 g
  C - 
23,2 g
  D - 
22,3 g
7-
Hòa tan 16 gam SO3 trong nước thu được 250 ml dung dịch axit. Nồng độ mol dung dịch axit thu được là:
  A - 
CM(H2SO4 ) = 0,2 M
  B - 
CM(H2SO4 ) = 0,4 M
  C - 
CM(H2SO4 ) = 0,6 M
  D - 
CM(H2SO4 ) = 0,8 M
8-
Khi cho 500ml dung dịch NaOH 1M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M tạo thành muối trung hòa. Thể tích dung dịch H2SO4 2M là:
  A - 
250 ml
  B - 
400 ml
  C - 
500 ml
  D - 
125 ml
9-
Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
  A - 
61,9% và 38,1%
  B - 
63% và 37%
  C - 
61,5% và 38,5%
  D - 
65% và 35%
10-
Hòa tan hết 4,6 gam Na vào H2O được dung dịch X. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để phản ứng hết với dung dịch X là:
  A - 
100 ml
  B - 
200 ml
  C - 
300 ml
  D - 
400 ml
 
[Người đăng: Trinh Doan - ST]
Xem Nhiều nhất
Trắc Nghiệm Hóa Học- Lớp 9 - Bài 25
Trắc Nghiệm Hóa Học- Lớp 9 - Bài 22
Trắc Nghiệm Hóa Học- Lớp 9 - Bài 29
Trắc Nghiệm Hóa Học- Lớp 9 - Bài 26
Trắc nghiệm Hóa học- Lớp 9 - Bài 20
Trắc nghiệm Hóa học- Lớp 9 - Bài 13
Trắc Nghiệm Hóa Học- Lớp 9 - Bài 27
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 38
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 30
Trắc Nghiệm Hóa Học- Lớp 9 - Bài 28
Trắc nghiệm Hóa học- Lớp 9 - Bài 17
Trắc Nghiệm Hóa Học- Lớp 9 - Bài 24
Trắc nghiệm Hóa học- Lớp 9 - Bài 16
Kim Loại - Bài 11
Trắc nghiệm Hóa học- Lớp 9 - Bài 15
Trắc nghiệm Hóa học- Lớp 9 - Bài 19
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 49
Kim Loại - Bài 09
Trắc Nghiệm Hóa Học- Lớp 9 - Bài 23
Trắc nghiệm Hóa học- Lớp 9 - Bài 18
Đề Xuất
Các Loại Hợp Chất Vô Cơ - Bài 28
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 43
Trắc nghiệm Hóa học- Lớp 9 - Bài 11
Trắc nghiệm Hóa học- Lớp 9 - Bài 02
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 44
Trắc Nghiệm Hóa Học- Lớp 9 - Bài 21
Các Loại Hợp Chất Vô Cơ - Bài 20
Trắc nghiệm Hóa học- Lớp 9 - Bài 05
Các Loại Hợp Chất Vô Cơ - Bài 15
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 65
Kim Loại - Bài 11
Các Loại Hợp Chất Vô Cơ - Bài 03
Các Loại Hợp Chất Vô Cơ - Bài 30
Các Loại Hợp Chất Vô Cơ - Bài 23
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 42
Các Loại Hợp Chất Vô Cơ - Bài 21
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 58
Các Loại Hợp Chất Vô Cơ - Bài 18
Các Loại Hợp Chất Vô Cơ - Bài 29
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 30
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2024 - VNEDU.ORG

free counters