Tìm kiếm:
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
Lớp 9   ||  Toán    Địa Lý    Tiếng Anh    Sinh Học    Vật lý    Hóa Học    Lịch Sử  

Các Loại Hợp Chất Vô Cơ - Bài 22
Ngày làm bài: Hôm nay lúc 07:50:46 (Server time)
Số câu hỏi: 10.   Tổng điểm: 10
Yêu cầu hoàn thành: 60 phút.
Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:


1-
Dùng 400ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2 (đktc). Sau phản ứng thu được muối BaSO3 không tan. Giá trị bằng số của V là:

  A - 
0,896 lít
  B - 
0,448 lít
  C - 
8,960 lít
  D - 
4,480 lít
2-
Để phân biệt hai dung dịch NaOH và Ba(OH)2 đựng trong hai lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử:
  A - 
Quỳ tím
  B - 
HCl
  C - 
NaCl
  D - 
H2SO4
3-
NaOH có tính chất vật lý nào sau đây?
  A - 
Natri hiđroxit là chất rắn không màu, ít tan trong nước
  B - 
Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt
  C - 
Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và không tỏa nhiệt
  D - 
Natri hiđroxit là chất rắn không màu, không tan trong nước, không tỏa nhiệt
4-
Cặp oxit phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ là:
  A - 
K2O, Fe2O3
  B - 
Al2O3, CuO
  C - 
Na2O, K2O
  D - 
ZnO, MgO
5-
Dung dịch NaOH và dung dịch KOH không có tính chất nào sau đây?
  A - 
Làm đổi màu quỳ tím và phenophtalein
  B - 
Bị nhiệt phân hủy khi đun nóng tạo thành oxit bazơ và nước
  C - 
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
  D - 
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
6-
Thuốc thử để nhận biết dung dịch Ca(OH)2 là:
  A - 
Na2CO3
  B - 
KCl
  C - 
NaOH
  D - 
NaNO3
7-
Dãy các bazơ bị phân hủy ở nhiệt độ cao:
  A - 
Ca(OH)2, NaOH, Zn(OH)2, Fe(OH)3
  B - 
Cu(OH)2, NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2
  C - 
Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2
  D - 
Zn(OH)2, Ca(OH)2, KOH, NaOH
8-
Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
  A - 
NaCl, HCl, Na2CO3, KOH
  B - 
H2SO4, NaCl, KNO3, CO2
  C - 
KNO3, HCl, KOH, H2SO4
  D - 
HCl, CO2, Na2CO3, H2SO4
9-
Cho dung dịch chứa 0,9 mol NaOH vào dung dịch có chứa a mol H3PO4. Sau phản ứng chỉ thu được muối Na3PO4 và H2O. Giá trị của a là:
  A - 
0,3 mol
  B - 
0,4 mol
  C - 
0,6 mol
  D - 
0,9 mol
10-
Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
  A - 
Phenolphtalein
  B - 
Quỳ tím
  C - 
dd H2SO4
  D - 
dd HCl
 
[Người đăng: Trinh Doan - ST]
Xem Nhiều nhất
Trắc Nghiệm Hóa Học- Lớp 9 - Bài 25
Trắc Nghiệm Hóa Học- Lớp 9 - Bài 22
Trắc Nghiệm Hóa Học- Lớp 9 - Bài 29
Trắc Nghiệm Hóa Học- Lớp 9 - Bài 26
Trắc nghiệm Hóa học- Lớp 9 - Bài 20
Trắc nghiệm Hóa học- Lớp 9 - Bài 13
Trắc Nghiệm Hóa Học- Lớp 9 - Bài 27
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 38
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 30
Trắc Nghiệm Hóa Học- Lớp 9 - Bài 28
Trắc nghiệm Hóa học- Lớp 9 - Bài 17
Trắc Nghiệm Hóa Học- Lớp 9 - Bài 24
Trắc nghiệm Hóa học- Lớp 9 - Bài 16
Kim Loại - Bài 11
Trắc nghiệm Hóa học- Lớp 9 - Bài 15
Trắc nghiệm Hóa học- Lớp 9 - Bài 19
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 49
Kim Loại - Bài 09
Trắc Nghiệm Hóa Học- Lớp 9 - Bài 23
Trắc nghiệm Hóa học- Lớp 9 - Bài 18
Đề Xuất
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 43
Kim Loại - Bài 02
Các Loại Hợp Chất Vô Cơ - Bài 04
Trắc Nghiệm Hóa Học- Lớp 9 - Bài 24
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 60
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 84
Các Loại Hợp Chất Vô Cơ - Bài 27
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 31
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 39
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 73
Trắc nghiệm Hóa học- Lớp 9 - Bài 04
Kim Loại - Bài 03
Các Loại Hợp Chất Vô Cơ - Bài 05
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 61
Các Loại Hợp Chất Vô Cơ - Bài 13
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 52
Trắc nghiệm Hóa học- Lớp 9 - Bài 19
Trắc Nghiệm Hóa Học- Lớp 9 - Bài 29
Trắc nghiệm Hóa học - Lớp 9 - Bài 70
Các Loại Hợp Chất Vô Cơ - Bài 17
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2024 - VNEDU.ORG

free counters