WEBSITE bất vụ lợi - Vì lợi ích học vấn Cộng Đồng - Non-Profit Website for the benefit of Community Learning
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
---Ứng dụng phát triển---
TRUNG TÂM TRẮC NGHIỆM
Lớp 12   ||  Toán    Vật Lý    Hóa    Sinh    Tiếng Anh    Địa Lý    Lịch Sử  

Trắc Nghiệm Vật Lý - Dòng Điện Xoay Chiều - Bài 96
Ngày làm bài: Hôm nay lúc 01:36:34 (Server time)
Số câu hỏi: 20.   Tổng điểm: 20
Yêu cầu hoàn thành: 60 phút.
Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:


1-
Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mỗi cuộn dây là 100V. Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 173V. Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây?
  A - 
Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
  B - 
Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam giác.
  C - 
Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
  D - 
Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.
2-
Phát biểu nào sau đây là đúng? Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho
  A - 
nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay đều quanh trục đối xứng của nó.
  B - 
dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện.
  C - 
dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha.
  D - 
dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện.
3-
Phát biểu nào sau đây là đúng? Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện:
  A - 
xoay chiều chạy qua nam châm điện.
  B - 
một chiều chạy qua nam châm điện.
  C - 
dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha.
  D - 
dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha.
4-
Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có:
  A - 
độ lớn không đổi.
  B - 
phương không đổi.
  C - 
hướng quay đều.
  D - 
tần số quay bằng tần số dòng điện.
5-
Gọi Bo là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở động cơ không đồng bộ ba pha khi có dòng điện vào động cơ. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato có giá trị:
  A - 
B = 0.
  B - 
B = Bo.
  C - 
B = 1,5Bo.
  D - 
B = 3Bo.
6-
Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số 50Hz vào động cơ. Từ trường tại tâm của stato quay với tốc độ bằng bao nhiêu?
  A - 
3000vòng/min.
  B - 
1500vòng/min.
  C - 
1000vòng/min.
  D - 
500vòng/min.
7-
Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số 50Hz vào động cơ. Rôto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?
  A - 
3000vòng/min.
  B - 
1500vòng/min.
  C - 
1000vòng/min.
  D - 
900 vòng/min.
8-
Phát biểu nào sau đây là đúng? Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên hiện tượng:
  A - 
cảm ứng điện từ.
  B - 
tự cảm.
  C - 
cảm ứng điện từ và lực từ tác dụng lên dòng điện.
  D - 
tự cảm và lực từ tác dụng lên dòng điện.
9-
Phát biểu nào sau đây là đúng?
  A - 
Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra.
  B - 
Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với số vòng quay trong một phút của rô to.
  C - 
Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng tần số quay của rô to.
  D - 
Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra từ trường quay.
10-
Thiết bị nào sau đây có tính thuận nghịch?
  A - 
Động cơ không đồng bộ ba pha.
  B - 
Động cơ không đồng bộ một pha.
  C - 
Máy phát điện xoay chiều một pha.
  D - 
Máy phát điện một chiều.
11-
Câu nào sau đây là Đúng khi nói về máy biến thế?
  A - 
Máy biến áp chỉ cho phép biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.
  B - 
Các cuộn dây máy biến áp đều được cuốn trên lõi sắt.
  C - 
Dòng điện chạy trên các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp khác nhau về cường độ và tần số.
  D - 
Suất điện động trong các cuộn dây của máy biến áp đều là suất điện động cảm ứng.
12-
Chọn câu Đúng. Một máy biến áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp nối với nguồn điện xoay chiều. Điện trở các cuộn dây và hao phí điện năng ở máy không đáng kể. Nếu tăng trị số điện trở mắc với cuộn thứ cấp lên hai lần thì:
  A - 
Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp giảm hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi.
  B - 
hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp đều tăng lên hai lần.
  C - 
suất điện động cảm ứng trong cuộn dây thứ cấp tăng lên hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi.
  D - 
công suất tiêu thụ ở mạch sơ cấp và thứ cấp đều giảm hai lần.
13-
Chọn câu Sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí:
  A - 
tỉ lệ với thời gian truyền tải.
  B - 
tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.
  C - 
tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.
  D - 
tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi.
14-
Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng hiệu suất của máy biến thế?
  A - 
Dùng dây dẫn có điện trở suất nhỏ làm dây cuốn biến thế.
  B - 
Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ.
  C - 
Dùng lõi sắt gồm nhiều lá mỏng ghép cách điện với nhau.
  D - 
Đặt các lá thép song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ.
15-
Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?
  A - 
Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế.
  B - 
Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế.
  C - 
Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.
  D - 
Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.
16-
Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa?
  A - 
Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.
  B - 
Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ.
  C - 
Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.
  D - 
Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa.
17-
Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là:
  A - 
Để máy biến thế ở nơi khô thoáng.
  B - 
Lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc.
  C - 
Lõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.
  D - 
Tăng độ cách điện trong máy biến thế.
18-
Biện pháp nào sau đây không làm tăng hiệu suất của máy biến thế?
  A - 
Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ.
  B - 
Dùng dây có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến thế.
  C - 
Dùng lõi sắt gồm nhiều lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.
  D - 
Đặt các lá sắt song song với mặt phẳng chứa các đường sức.
19-
Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là:
  A - 
24V.
  B - 
17V.
  C - 
12V.
  D - 
8,5V.
20-
Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V. Số vòng của cuộn thứ cấp là:
  A - 
85 vòng.
  B - 
60 vòng.
  C - 
42 vòng.
  D - 
30 vòng.
 
[Người đăng: Minh Lam - ST]
Xem Nhiều nhất
Trắc Nghiệm Vật Lý - Dao Động Cơ Học - Bài 37
Trắc Nghiệm Vật Lý - Dao Động Cơ Học - Bài 41
Trắc Nghiệm Vật Lý - Dao Động Cơ Học - Bài 16
Trắc Nghiệm Vật Lý - Dòng Điện Xoay Chiều - Bài 103
Vật lý hạt nhân - Đề 08
Trắc Nghiệm Vật Lý - Sóng Cơ - Bài 12
Trắc Nghiệm Vật Lý - Con Lắc - Bài 11
Trắc Nghiệm Vật Lý - Dao Động Cơ Học - Bài 40
Trắc Nghiệm Vật Lý - Dòng Điện Xoay Chiều - Bài 11
Trắc Nghiệm Vật Lý - Sóng Cơ - Bài 10
Trắc Nghiệm Vật Lý - Vật Lý Hạt Nhân - Bài 32
Trắc Nghiệm Vật Lý - Dòng Điện Xoay Chiều - Bài 102
Trắc Nghiệm Vật Lý - Con Lắc - Bài 05
Trắc Nghiệm Vật Lý - Con Lắc - Bài 02
Trắc Nghiệm Vật Lý - Dòng Điện Xoay Chiều - Bài 43
Con lắc - Đề 08
Trắc Nghiệm Vật Lý - Vật Lý Hạt Nhân - Bài 24
Trắc Nghiệm Vật Lý - Sóng Cơ - Bài 14
Trắc Nghiệm Vật Lý - Dòng Điện Xoay Chiều - Bài 97
Trắc Nghiệm Vật Lý - Sóng Cơ - Bài 11
Đề Xuất
Đề Thi Số 14
Trắc Nghiệm Vật Lý - Sóng Ánh Sáng - Bài 10
Trắc Nghiệm Vật Lý - Sóng Ánh Sáng - Bài 11
Trắc Nghiệm Vật Lý - Dao Động Cơ Học - Bài 42
Trắc Nghiệm Vật Lý - Sóng Ánh Sáng - Bài 13
Đề Thi Số 20
Trắc Nghiệm Vật Lý - Sóng Cơ - Bài 07
Trắc Nghiệm Vật Lý - Sóng Ánh Sáng - Bài 69
Trắc Nghiệm Vật Lý - Dao Động Cơ Học - Bài 59
Đề Thi Số 01
Đề Thi Số 48
Trắc Nghiệm Vật Lý - Vật Lý Hạt Nhân - Bài 02
Trắc Nghiệm Vật Lý - Lý thuyết - Bài 27
Trắc Nghiệm Vật Lý - Vật Lý Hạt Nhân - Bài 09
Trắc Nghiệm Vật Lý - Dao Động Cơ Học - Bài 64
Trắc Nghiệm Vật Lý - Dòng Điện Xoay Chiều - Bài 62
Trắc Nghiệm Vật Lý - Dao Động Điện Từ - Sóng Điện Từ - Bài 25
Trắc Nghiệm Vật Lý - Dòng Điện Xoay Chiều - Bài 93
Trắc Nghiệm Vật Lý - Sóng Cơ - Bài 12
Trắc Nghiệm Vật Lý - Dòng Điện Xoay Chiều - Bài 53
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2020 - VNEDU.ORG

free counters