Tìm kiếm:
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
Lớp 12   ||  Toán    Vật Lý    Hóa    Sinh    Tiếng Anh    Địa Lý    Lịch Sử  

Trắc Nghiệm Chuyên Đề Toán - Số Phức - Bài 02
Ngày làm bài: Hôm nay lúc 08:26:53 (Server time)
Số câu hỏi: 15.   Tổng điểm: 15
Yêu cầu hoàn thành: 60 phút.
Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:


1-
Cho phương trình x2 - (1 + 3i)x + 2i -2 = 0. Gọi A, B lần lượt là các điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình. Khi đó diện tích của tam giác OAB là:
  A - 
2 đvdt
  B - 
đvdt
  C - 
đvdt
  D - 
1 đvdt
2-
Cho hai số phức . Khi đó bằng:
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
3-
Cho phương trình x2 - 2 = 2i( x -2 ). Gọi z1, z2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình. Kết luận nào sau đây là đúng?
  A - 
z13 + z23 = 8 + 4
  B - 
z13z2 + z23z1 = 32 + 16i
  C - 
z12. z22 = 4
  D - 
z12 + z22 = 8i
4-
Cho số phức : Lựa chọn phương án đúng
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
5-
Cho các số phức: được biểu diễn lần lượt bởi các điểm A, B, C trên mặt phẳng. Gọi M là điểm thỏa mãn: M biểu diễn số phức:
  A - 
z = 6i
  B - 
z = 2
  C - 
z = -2
  D - 
z = -6i
6-
Cho số phức : .Kết luận nào sau đây là sai?
  A - 
Số phức liên hợp của z là
  B - 
Một căn bậc hai của z là
  C - 
z3 = 64
  D - 
7-
Tromg mặt phẳng phức cho hai điểm A(4; 0), B(0; -3). Điểm C thỏa mãn: C biểu diễn số phức:
  A - 
z = 4 - 3i
  B - 
z = -3 - 4i
  C - 
z = -3 + 4i
  D - 
z = 4 + 3i
8-
Cho số phức z = 2i. Lựa chọn phương án đúng:
  A - 
  B - 
  C - 
Một căn bậc hai của z là:
  D - 
z6 = 64
9-
Cho hai số phức . Khi đó bằng:
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
10-
Cho hai số phức : .Lựa chọn phương án đúng:
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
11-
Cho hai số phức : . Lựa chọn phương án đúng :
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
12-
Trong mặt phẳng phức cho ba điểm A, B, C lần lượt biểu diễn các số phức : . M là điểm sao cho : . Khi đó M biểu diễn số phức:
  A - 
z = 18 - i
  B - 
z = -9 + 18i
  C - 
z = 2 - i
  D - 
z = -1 + 2i
13-
Số phức nào sau đây là số thực?
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
14-
Cho hai số phức :
Lựa chọn phương án đúng :
  A - 
  B - 
(z1+ z2 )2 là số thực
  C - 
z12 - z22 là số thuần ảo
  D - 
z12 + z22 là số thuần ảo
15-
Trong mặt phẳng phức cho điểm A(2; -1). Điểm A' đối xứng với A qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất. Điểm A' biểu diễn số phức:
  A - 
z = -1 + 2i
  B - 
z = 1 + 2i
  C - 
z = -2 + i
  D - 
z = 2 + i
 
[Người đăng: Thành Lãm - ST]
Xem Nhiều nhất
Trắc Nghiệm Chuyên Đề Toán - Số Phức - Bài 02
Trắc Nghiệm Chuyên Đề Toán - Số Phức - Bài 01
Trắc Nghiệm Chuyên Đề Toán - Phương Trình Lượng Giác - Bài 03
Trắc Nghiệm Chuyên Đề Toán - Ứng Dụng Của Tích Phân
Trắc Nghiệm Chuyên Đề Toán - Đồ Thị Hàm Số
Trắc Nghiệm Chuyên Đề Toán - Tiệm Cận
Trắc Nghiệm Chuyên Đề Toán - Các Phép Tính Nguyên Hàm Và Tích Phân - Bài 06
Trắc Nghiệm Chuyên Đề Toán - Giá Trị Lớn Nhất Và Nhỏ Nhất Của Hàm Số - Bài 02
Trắc Nghiệm Chuyên Đề Toán - Khảo Sát Hàm Số - Bài 04
Trắc Nghiệm Chuyên Đề Toán - Phương Trình Mũ Và Phương Trình Logarit
Phương pháp tọa độ trong không gian - Đề 53
Trắc Nghiệm Chuyên Đề Toán - Các Phép Tính Nguyên Hàm Và Tích Phân - Bài 04
Trắc Nghiệm Chuyên Đề Toán - Giá Trị Lớn Nhất Và Nhỏ Nhất Của Hàm Số - Bài 01
Trắc Nghiệm Chuyên Đề Toán - Khảo Sát Hàm Số - Bài 01
Phương pháp tọa độ trong không gian - Đề 02
Trắc Nghiệm Chuyên Đề Toán - Phương Trình Lượng Giác - Bài 04
Trắc Nghiệm Chuyên Đề Toán - Khảo Sát Hàm Số - Bài 02
Trắc Nghiệm Chuyên Đề Toán - Các Phép Tính Nguyên Hàm Và Tích Phân - Bài 05
Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu - Đề 01
Phương pháp tọa độ trong không gian - Đề 01
Đề Xuất
Mũ và Logarit - Bài 4
Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu - Đề 09
Khối chóp và lăng trụ-Đề 01
Khối đa diện - Đề 16
Phương pháp tọa độ trong không gian - Đề 44
Khối đa diện - Đề 09
Nguyên hàm và Tích phân - Bài 6
Phương pháp tọa độ trong không gian - Đề 05
Phương pháp tọa độ trong không gian - Đề 30
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2024 - VNEDU.ORG

free counters