WEBSITE bất vụ lợi - Vì lợi ích học vấn Cộng Đồng - Non-Profit Website for the benefit of Community Learning
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
---Ứng dụng phát triển---
TRUNG TÂM TRẮC NGHIỆM
Lớp 8   ||  Toán    Vật Lý    Lịch Sử    Sinh Học    Hóa Học    Tiếng Anh  

Bài 1: Công Thức Hóa Học
Ngày làm bài: Hôm nay lúc 02:34:11 (Server time)
Số câu hỏi: 10.   Tổng điểm: 10
Yêu cầu hoàn thành: 60 phút.
Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:


1-
Viết công thức hoá học của từng chất sau: Khí clo. Vôi sống. Muối ăn (natri clorua). Nhôm oxit.
  A - 
Cl, CaCO3, NaCl, Al2O3
  B - 
Cl2, CaCO3, NaCl, Al2O3
2-
Xác định phân tử khối lần lượt của: Cl2, CaCO3, NaCl, Al2O3
  A - 
71, 56, 58.5, 102
  B - 
70, 58, 56, 100
3-
Viết công thức hoá học lần lượt của: Đá vôi. Axit sunfuric. Đồng nitrat.
  A - 
CaCO3, H2SO4, Cu(NO3)2
  B - 
CaO, CuSO4, CuCO3
4-
Xác định phân tử khối lần lượt của: CaCO3, H2SO4, Cu(NO3)2
  A - 
98, 90, 108
  B - 
100, 98, 188
5-
Khí sunfurơ có công thức hoá học: SO2. Tìm phân tử khối của khí sunfurơ và tỉ lệ khối lượng mS : mO
  A - 
64 và tỉ lệ khối lượng mS : mO = 1 : 1
  B - 
32 và tỉ lệ khối lượng mS : mO = 1 : 2
6-
Muối đồng sunfat có công thức hoá học: CuSO4 , tính tỉ lệ khối lượng các nguyên tố: mCu : mS : mO
  A - 
mCu : mS : mO = 32 : 32 : 64 = 1 : 1 : 2
  B - 
mCu : mS : mO = 64 : 32 : 64 = 2 : 1 : 2
7-
Dùng chữ số, công thức hoá học và ký hiệu hoá học để diễn đạt những ý sau: 2 nguyên tử oxi, 2 phân tử hidro, 1 phân tử cacbon dioxit, 5 phân tử nước, 4 phân tử muối ăn, 8 phân tử axit clohidric.
  A - 
2O, 2H2, CO2 , 5H2O, 4NaCl, 8HCl
  B - 
O, H2, CO , 5H2O, NaCl, 8HCl
8-
Viết công thức hoá học và xác định phân tử khối của lần lượt các chất sau: Bari clorua, Thuỷ ngân oxit, Axit sunfuric, Khí nitơ.
  A - 
BaCl2 và M(BaCl2) = 208, HgO và M(HgO) = 217, H2SO4 và M(H2SO4) = 98, N2 và M(N2) = 28
  B - 
BaCl2 và M(BaCl2) = 200, HgO và M(HgO) = 216, H2SO4 và M(H2SO4) = 98, N2 và M(N2) = 28
9-
Viết công thức hoá học lần lượt của các hợp chất: Canxi hidroxit, Nhôm hidroxit, Đồng nitrat, Canxi photphat.
  A - 
Ca(OH)3, Al(OH)3, Cu(NO3)4, Ca3(PO4)2
  B - 
Ca(OH)2, Al(OH)3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2
10-
Xác định phân tử khối lần lượt của các chất sau: H2S, CO2, CH4.
  A - 
34, 44, 16
  B - 
32, 45, 12
 
[Người đăng: Dương Quốc Đoàn]
Xem Nhiều nhất
Bài 6: Đơn Chất và Hợp Chất Phân Tử
Bài 2: Chất nguyên chất và hỗn hợp
Trắc Nghiệm Hóa Học - Lớp 8 - Bài 01
Bài 1: Công Thức Hóa Học
Dung Dịch - Bài 05
Mol Và Tính Toán Hóa Học - Bài 04
Phản Ứng Hóa Học - Bài 04
Bài 4: Nguyên Tố Hóa Học
Phản Ứng Hóa Học - Bài 01
Mol và tính toán hóa học - Bài 01
Ôn Tập Chương 1. Phần B
Mol Và Tính Toán Hóa Học - Bài 19
Bài 1: Chất
Oxi - Không Khí - Bài 04
Bài 5: Nguyên Tử
Dung Dịch - Bài 02
Bài 3: Sự biến đổi chất
Chất - Nguyên Tử - Phân Tử - Bài 05
Hiđro - Nước - Bài 01
Phản Ứng Hóa Học - Bài 02
Đề Xuất
Chất - Nguyên Tử - Phân Tử - Bài 14
Mol Và Tính Toán Hóa Học - Bài 14
Chất - Nguyên Tử - Phân Tử - Bài 29
Oxi - Không Khí - Bài 12
Phản Ứng Hóa Học - Bài 02
Bài 6: Đơn Chất và Hợp Chất Phân Tử
Bài 3: Sự biến đổi chất
Chất - Nguyên Tử - Phân Tử - Bài 23
Phản Ứng Hóa Học - Bài 11
Mol Và Tính Toán Hóa Học - Bài 09
Mol Và Tính Toán Hóa Học - Bài 19
Mol Và Tính Toán Hóa Học - Bài 18
Dung Dịch - Bài 14
Hiđro - Nước - Bài 15
Oxi - Không Khí - Bài 14
Oxi - Không Khí - Bài 07
Chất - Nguyên Tử - Phân Tử - Bài 20
Phản Ứng Hóa Học - Bài 14
Hiđro - Nước - Bài 02
Dung Dịch - Bài 18
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2022 - VNEDU.ORG

free counters