Tìm kiếm:
TRANG NHÀ
Giới thiệu VNEDU.ORG
Điều khoản và bản quyền
Liên lạc VNEDU
TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN
---Công Cụ:---
Soạn Biểu thức
Bảng màu HTML
Ký hiệu đặc biệt 01
Ký hiệu đặc biệt 02
Ký hiệu đặc biệt 03
Ký hiệu đặc biệt 04
Ký hiệu đặc biệt 05
Ký hiệu đặc biệt 06
Ký hiệu đặc biệt 07
Ký hiệu đặc biệt [Toán]
Lớp 8   ||  Toán    Vật Lý    Lịch Sử    Sinh Học    Hóa Học    Tiếng Anh  

Tứ Giác - Bài 01
Ngày làm bài: Hôm nay lúc 02:04:21 (Server time)
Số câu hỏi: 10.   Tổng điểm: 10
Yêu cầu hoàn thành: 60 phút.
Thời gian còn lại: 
Cỡ chữ câu hỏi:  Cỡ chữ đáp án:


1-
Cho tam giác cân ABC (AB = AC). Từ A vẽ đường thẳng song song với BC, trên đường thẳng đó lấy hai điểm D và E sao cho A là trung điểm của DE (D, B cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ AC). Tứ giác BDEC là hình gì?

  A - 
Hình bình hành
  B - 
Hình thang cân
  C - 
Hình chữ nhật
  D - 
Hình vuông
2-
Cho hình vẽ bên dưới

Khẳng định nào sau đây sai?
  A - 
ABCD là tứ giác lồi.
  B - 
ABED là tứ giác lồi.
  C - 
BCDF là tứ giác lồi.
  D - 
BCDE là tứ giác lồi.
3-
Số đo góc A và D theo thứ tự của tứ giác ABCD cho ở hình bên dưới là:

  A - 
800 và 400
  B - 
600 và 400
  C - 
400 và 800
  D - 
750 và 3200
4-
Cho tứ giác ABCD có AB = CD và . Tứ giác ABCD là hình gì?
  A - 
Hình vuông
  B - 
Hình thang cân
  C - 
Hình thoi
  D - 
Hình bình hành
5-
Gọi D là trực tâm của tam giác nhọn ABC. Từ B kẻ Bx ⊥ BC, từ A kẻ Ay ⊥ AC. Gọi E là giao điểm của Ax và By. ADBE là hình gì?
  A - 
Hình bình hành
  B - 
Hình thoi
  C - 
Hình chữ nhật
  D - 
Hình thang
6-
Với điều kiện nào sau đây thì ta kết luận được tứ giác ABCD là hình bình hành?
  A - 
  B - 
  C - 
  D - 
7-
Tứ giác ABCD có AC cắt BD tại O và OA = OC. Cần bổ sung thêm giả thiết nào sau đây để có thể kết luận được ABCD là hình bình hành?
  A - 
OA = OB
  B - 
OA = OD
  C - 
  D - 
OB = OC
8-
Cho ABCD là hình chữ nhật và O là giao điểm hai đường chéo. Khẳng định nào sau đây sai?
  A - 
AC = BD
  B - 
OA = OB = OC = OD
  C - 
Các đường chéo AC, BD là các trục đối xứng của hình chữ nhật đó.
  D - 
Hai đường thẳng đi qua trung điểm hai cặp cạnh đối là trục đối xứng của hình chữ nhật đó.
9-
Tứ giác ABCD có và AD // BC. ABCD là hình gì?
  A - 
Hình chữ nhật
  B - 
Hình thoi
  C - 
Hình vuông
  D - 
Hình thang cân
10-
Cho E, F, G, H là trung điểm bốn cạnh của hình chữ nhật ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?
  A - 
EFGH là hình thang cân.
  B - 
EFGH là hình thang vuông.
  C - 
EFGH là hình chữ nhật.
  D - 
EFGH là hình thoi.
 
[Người đăng: Trinh Doan - ST]
Ghé thăm Kênh của Vị Sư "hai lần chết đi sống lại"
Tu Si Chau Soc Thon

https://www.youtube.com/channel/UCoyC9WTTVR-M3qpTKKEXGnQ

Chau Soc Thon Official Channel


Phong Bảo Official
Phong Bao Official
Xem Nhiều nhất
Hình Học Lớp 8 - Bài 10
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 38
Tứ Giác - Bài 09
Tứ Giác - Bài 01
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 36
Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối - Bài 01
Hình Học Lớp 8 - Bài 11
Hình Học Lớp 8 - Bài 18
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 37
Hình Học Lớp 8 - Bài 20
Hình Học Lớp 8 - Bài 26
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 41
Phép nhân và phép chia các đa thức - Bài 05
Trắc Nghiệm Đại Số - Lớp 8 - Bài 01
Hình Lăng Trụ Đứng - Hình Chóp Đều - Bài 11
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 22
Hình lăng trụ đứng - Hình chóp đều - Bài 10
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 08
Phép nhân và phép chia các đa thức - Bài 01
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 40
Đề Xuất
Tứ Giác - Bài 02
Hình Lăng Trụ Đứng - Hình Chóp Đều - Bài 14
Phép nhân và phép chia các đa thức - Bài 01
Phân Thức Đại Số - Bài 12
Phép nhân và phép chia các đa thức - Bài 19
Hình lăng trụ đứng - Hình chóp đều - Bài 08
Hình Lăng Trụ Đứng - Hình Chóp Đều - Bài 11
Hình Học Lớp 8 - Bài 01
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 27
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 14
Hình Học Lớp 8 - Bài 16
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 38
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 15
Trắc Nghiệm Hình Học - Lớp 08 - Bài 07
Hình lăng trụ đứng - Hình chóp đều - Bài 06
Hình Học Lớp 8 - Bài 21
Hình Học Lớp 8 - Bài 19
Tứ Giác - Bài 05
Hình Học Lớp 8 - Bài 04
Phát triển hệ thống: TRƯƠNG HỮU ĐỨC - Phiên bản 3.0 - © Copyright 2013 - 2024 - VNEDU.ORG

free counters